Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200977791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế; nguồn Chương trình Y tế-dân số và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm KSBT được sử dụng mua HC, VTYT theo QĐ số 1085/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 14:30:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 528,885,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,10 phenaltroline 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
2 AgNO3 tinh thể 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
3 O. Tolidin >=95% 1 Lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
4 Amoniac 25% 5 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
5 Dung dịch chuẩn PO4 (1ml=1000µg PO4) 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
6 H2SO4 4 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
7 Dung dịch chuẩn Bo 1000mg/lit 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
8 Ethanol 95% 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
9 Barium chloride dihydrate >=99% 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
10 Ống chuẩn Acid Trilon B 0,1M 4 ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
11 Ống chuẩn H2SO4 0,1N 2 ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
12 Ống chuẩn KMnO4 0,1N 3 ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
13 Sulfanilamid 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
14 Cobal( II)chloride hexahydrat tinh khiết 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
15 Potassium hexachloroplatinate(IV) 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
16 Acid Oxalic 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
17 Cồn isopropyl 1 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
18 Curcumin 2 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
19 Cadimi axetat 2 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
20 SnCl2.2H2O 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
21 Acid phosphoric 2 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
22 Amonioxalat 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
23 Ống duham 1 KG Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
24 Kalidihydro orthorphosphat 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
25 Pd(NO3)2 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
26 NaBH4 tinh thể 2 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
27 Na2H2 EDTA 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
28 HClO4 72% 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
29 Sulfamethazine Selective supplement 1 Bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
30 Trietanolamin 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
31 Potassium Tellurite 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
32 Natri thiosulfat 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
33 Amonium molybdate 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
34 Agar agar 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
35 Blood agar base 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
36 Canh thang L-Lysindecacboxylaza Broth 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
37 Huyết tương thỏ đông khô 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
38 Kali teluzit 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
39 Lactose Broth 5 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
40 Lauryl sulfat Broth 5 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
41 Peptone bột 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
42 Pseudomonas Agar 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
43 Thuốc thử Kovac 2 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
44 Thuốc thử Oxydaza 2 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
45 Tryptonebile glucoronic 2 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
46 Winson Blair 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
47 Natricloride tinh khiết 2 Lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
48 E.coli Broth 4 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
49 Kit Latex chẩn đoán S.aureus 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
50 Metanol loại dùng cho HPLC 1 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
51 Dung dịch CaCO3 1000mg/l 1 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
52 Metanol kỹ thuật 2 Lít Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung
53 Chất bổ sung CN 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
54 Môi trường Kings B 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
55 Natriazide 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
56 Acetamide Broth 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
57 Thạch Glucose mật đỏ tím (VRBG) 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
58 Natri borat 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
59 Bộ thuốc kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu VPR10 4 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
60 Dung dịch Iod 0,1 M 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
61 Glucose Agar 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
62 Chủng Pseudomonas Aeruginosa 1 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
63 Etanol kỹ thuật 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
64 Thuốc thử Nessler 1 lọ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
65 P-Dimetylaminobenzaldehyd (DMAB) 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
66 Icol isobutylic 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
67 Icol isoamylic 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
68 Chất tẩy trắng Hypochliride 3 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
69 Kẽm acetat dihydrat 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
70 Clorofoc 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
71 Dithizon 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
72 Na3PO4 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
73 Na2H2 EDTA 1 chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
74 Petrifilm Enterobacteria ceae 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
75 Petrifilm Staphylococcus Aureus 3M STX 1 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
76 Chuẩn Natri cyclamate 1 Ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
77 Chuẩn Natri saccharin 1 Ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
78 Chuẩn acis sorbic 1 Ống Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V II. Chương trình giám sát ATVSTP
79 Thạch SS Agar 2 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
80 Thạch TCBS 2 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
81 MEASLES ELISA IgG/iGm 1 Bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
82 Hóa chất diệt côn trùng 76 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
83 Khẩu trang giấy 600 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
84 Mũ giấy 1.600 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V III. Chương trình phòng, chống dịch
85 Panh y tế có mấu 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V IV. Chương trình vệ sinh môi trường
86 Kéo y tế 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V IV. Chương trình vệ sinh môi trường
87 Hộp đựng bông cồn inox 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V IV. Chương trình vệ sinh môi trường
88 Khẩu trang Y tế 250 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V IV. Chương trình vệ sinh môi trường
89 Hóa chất diệt côn trùng 114 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V V. Chương trình sốt xuất huyết
90 Hóa chất xúc miệng Fluor 61 Kg Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VI. Chương trình Y tế trường học
91 Acid acetic 3 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
92 Lugol 2% 2 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
93 Dầu parafin 2 Chai Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
94 Mỏ vịt nhựa 200 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
95 Panh thẳng không có mấu sát khuẩn 5 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
96 Khẩu trang Y tế 100 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
97 Que lấy bệnh phẩm xương cá 4 Gói Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
98 Lam kính đầu nhám 3 hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
99 Xăng giấy 200 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VII. Chương trình sức khỏe sinh sản
100 Ofloxacin 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
101 Amoxycillin 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
102 Imipenem 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
103 Amoxycillin/Aclavulanic 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
104 Chloramphenicol 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
105 Erythromycin 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
106 Cefuroxime Sodium 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
107 Clindamycin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
108 Cefepime 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
109 Cefotaxime 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
110 Tobramycin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
111 Cefalothin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
112 Nitrofurantoin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
113 Tetracycline 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
114 Ciprofloxacin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
115 Ampi/sulbactam 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
116 Amikacin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
117 Cefalexine 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
118 Ceftriaxone 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
119 Doxycylin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
120 Gentamycine 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
121 Azttreoonam 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
122 Sulphamethoxazoletrimethoprin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
123 Levofloxacin 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
124 Oxaxilline 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->