Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế; nguồn Chương trình Y tế-dân số và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm KSBT được sử dụng mua HC, VTYT theo QĐ số 1085/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 14:30:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,885,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,10 phenaltroline | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 2 | AgNO3 tinh thể | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 3 | O. Tolidin >=95% | 1 | Lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 4 | Amoniac 25% | 5 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 5 | Dung dịch chuẩn PO4 (1ml=1000µg PO4) | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 6 | H2SO4 | 4 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 7 | Dung dịch chuẩn Bo 1000mg/lit | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 8 | Ethanol 95% | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 9 | Barium chloride dihydrate >=99% | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 10 | Ống chuẩn Acid Trilon B 0,1M | 4 | ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 11 | Ống chuẩn H2SO4 0,1N | 2 | ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 12 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 3 | ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 13 | Sulfanilamid | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 14 | Cobal( II)chloride hexahydrat tinh khiết | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 15 | Potassium hexachloroplatinate(IV) | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 16 | Acid Oxalic | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 17 | Cồn isopropyl | 1 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 18 | Curcumin | 2 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 19 | Cadimi axetat | 2 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 20 | SnCl2.2H2O | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 21 | Acid phosphoric | 2 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 22 | Amonioxalat | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 23 | Ống duham | 1 | KG | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 24 | Kalidihydro orthorphosphat | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 25 | Pd(NO3)2 | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 26 | NaBH4 tinh thể | 2 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 27 | Na2H2 EDTA | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 28 | HClO4 72% | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 29 | Sulfamethazine Selective supplement | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 30 | Trietanolamin | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 31 | Potassium Tellurite | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 32 | Natri thiosulfat | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 33 | Amonium molybdate | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 34 | Agar agar | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 35 | Blood agar base | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 36 | Canh thang L-Lysindecacboxylaza Broth | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 37 | Huyết tương thỏ đông khô | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 38 | Kali teluzit | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 39 | Lactose Broth | 5 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 40 | Lauryl sulfat Broth | 5 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 41 | Peptone bột | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 42 | Pseudomonas Agar | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 43 | Thuốc thử Kovac | 2 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 44 | Thuốc thử Oxydaza | 2 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 45 | Tryptonebile glucoronic | 2 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 46 | Winson Blair | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 47 | Natricloride tinh khiết | 2 | Lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 48 | E.coli Broth | 4 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 49 | Kit Latex chẩn đoán S.aureus | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 50 | Metanol loại dùng cho HPLC | 1 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 51 | Dung dịch CaCO3 1000mg/l | 1 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 52 | Metanol kỹ thuật | 2 | Lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | I. Hóa chất chương trình Câp nước tập trung | |
| 53 | Chất bổ sung CN | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 54 | Môi trường Kings B | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 55 | Natriazide | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 56 | Acetamide Broth | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 57 | Thạch Glucose mật đỏ tím (VRBG) | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 58 | Natri borat | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 59 | Bộ thuốc kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu VPR10 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 60 | Dung dịch Iod 0,1 M | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 61 | Glucose Agar | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 62 | Chủng Pseudomonas Aeruginosa | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 63 | Etanol kỹ thuật | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 64 | Thuốc thử Nessler | 1 | lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 65 | P-Dimetylaminobenzaldehyd (DMAB) | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 66 | Icol isobutylic | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 67 | Icol isoamylic | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 68 | Chất tẩy trắng Hypochliride | 3 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 69 | Kẽm acetat dihydrat | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 70 | Clorofoc | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 71 | Dithizon | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 72 | Na3PO4 | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 73 | Na2H2 EDTA | 1 | chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 74 | Petrifilm Enterobacteria ceae | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 75 | Petrifilm Staphylococcus Aureus 3M STX | 1 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 76 | Chuẩn Natri cyclamate | 1 | Ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 77 | Chuẩn Natri saccharin | 1 | Ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 78 | Chuẩn acis sorbic | 1 | Ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | II. Chương trình giám sát ATVSTP | |
| 79 | Thạch SS Agar | 2 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 80 | Thạch TCBS | 2 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 81 | MEASLES ELISA IgG/iGm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 82 | Hóa chất diệt côn trùng | 76 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 83 | Khẩu trang giấy | 600 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 84 | Mũ giấy | 1.600 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | III. Chương trình phòng, chống dịch | |
| 85 | Panh y tế có mấu | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | IV. Chương trình vệ sinh môi trường | |
| 86 | Kéo y tế | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | IV. Chương trình vệ sinh môi trường | |
| 87 | Hộp đựng bông cồn inox | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | IV. Chương trình vệ sinh môi trường | |
| 88 | Khẩu trang Y tế | 250 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | IV. Chương trình vệ sinh môi trường | |
| 89 | Hóa chất diệt côn trùng | 114 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | V. Chương trình sốt xuất huyết | |
| 90 | Hóa chất xúc miệng Fluor | 61 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VI. Chương trình Y tế trường học | |
| 91 | Acid acetic | 3 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 92 | Lugol 2% | 2 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 93 | Dầu parafin | 2 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 94 | Mỏ vịt nhựa | 200 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 95 | Panh thẳng không có mấu sát khuẩn | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 96 | Khẩu trang Y tế | 100 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 97 | Que lấy bệnh phẩm xương cá | 4 | Gói | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 98 | Lam kính đầu nhám | 3 | hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 99 | Xăng giấy | 200 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VII. Chương trình sức khỏe sinh sản | |
| 100 | Ofloxacin | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 101 | Amoxycillin | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 102 | Imipenem | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 103 | Amoxycillin/Aclavulanic | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 104 | Chloramphenicol | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 105 | Erythromycin | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 106 | Cefuroxime Sodium | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 107 | Clindamycin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 108 | Cefepime | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 109 | Cefotaxime | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 110 | Tobramycin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 111 | Cefalothin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 112 | Nitrofurantoin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 113 | Tetracycline | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 114 | Ciprofloxacin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 115 | Ampi/sulbactam | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 116 | Amikacin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 117 | Cefalexine | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 118 | Ceftriaxone | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 119 | Doxycylin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 120 | Gentamycine | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 121 | Azttreoonam | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 122 | Sulphamethoxazoletrimethoprin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 123 | Levofloxacin | 1 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: | |
| 124 | Oxaxilline | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2.2 chương V | VIII. Nguồn Dịch vụ: Mua Khoanh giấy kháng sinh các loại: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi