Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất cận lâm sàng năm 2020-2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916657-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Dệt May
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất cận lâm sàng năm 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20200915394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT và thu viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:46:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,246,888,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,468,885 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi tám nghìn tám trăm tám mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất ARC.TSH Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 10 Hộp Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất TST. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4ml
2 Hóa chất ARC.TSH Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 7 Hộp Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN TST. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
3 Hóa chất ARC.TSH Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 12 Hộp Hóa chất dùng trong xét nghiệm chẩn đoán các chức năng tuyến giáp định lượng TSH. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói 1x 6,6ml; 1x 5,9ml; 1x 8ml; hộp 100 test
4 Hóa chất ARC.Free T3 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Free T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
5 Hóa chất ARC.Free T3 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Free T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3 x 8 ml.
6 Hóa chất ARC.Free T3 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch xét nghiệm tuyến giáp Free T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói 3x5ml, hộp 100 test.
7 Hóa chất ARC.Total T3 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Total T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
8 Hóa chất ARC.Total T3 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 11 Hộp Dung dịch xét nghiệm Total T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói 1x6,6ml; 1x3,27ml; hộp 100 test.
9 Hóa chất ARC.Total T3 Manual Diluent dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm Total T3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 1x 30 ml.
10 Hóa chất ARC.Free T4 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Free T4 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml
11 Hóa chất ARC.Free T4 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Free T4. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3 x 8 ml.
12 Hóa chất ARC.Free T4 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 10 Hộp Dung dịch xét nghiệm Free T4. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
13 Hóa chất ARC.Total T4 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Total T4. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 1x5 ml, 1x4ml.
14 Hóa chất ARC.Total T4 Controlsdùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm Total T4. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8ml
15 Hóa chất ARC.Total T4 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch xét nghiệm Total T4. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
16 Hóa chất ARC.CEA Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CEA. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2x4 ml.
17 Hóa chất ARC.CEA Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm CEA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml
18 Hóa chất ARC.CEA Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 8 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư CEA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
19 Hóa chất ARC.Pro GRP Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất XN SCC. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
20 Hóa chất ARC.Pro GRP Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN SCC. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8ml
21 Hóa chất ARC.Pro GRP Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Hóa chất dùng trong xét nghiệm chẩn đoán Ung thư biểu mô tế bào như ung thư cổ tử cung, ung thư phổi...định lượng SCC. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; 1x2,9ml; hộp 100 test.
22 Hóa chất ARC. Cyfra 21-1 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
23 Hóa chất ARC. Cyfra 21-1 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Cyfra 21-1. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
24 Hóa chất ARC. Cyfra 21-1 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư Cyfra 21-1 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
25 Hóa chất ARC.CA 15-3 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
26 Hóa chất ARC.CA 15-3 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm CA 15-3. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2x8 ml.
27 Hóa chất ARC.CA15-3 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 5 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư CA 15-3 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
28 Hóa chất ARC.CA 125 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp Hóa chất chuẩn cho XN định lượng CA 125. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
29 Hóa chất ARC.CA 125 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp Hóa chất kiểm tra cho XN định lượng CA 125. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
30 Hóa chất ARC.CA125 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp Hóa chất dùng trong xét nghiệm chẩn đoán Ung thư buồng trứng định lượng CA125. Độ nhạy cao, độ tập trung tối thiểu 0.075 mg/mL. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
31 Hóa chất ARC.CA 19-9 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
32 Hóa chất ARC.CA 19-9 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm CA 19-9 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
33 Hóa chất ARC.CA19-9 Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư CA 19-9 . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
34 Hóa chất ARC.AFP 3 Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp Hóa chất dùng trong xét nghiệm chẩn đoán Ung thư định lượng AFP. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml
35 Hóa chất ARC.AFP 3 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Hóa chất chuẩn cho XN định lượngAFP. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
36 Hóa chất ARC.AFP Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 7 Hộp Hóa chất kiểm tra cho XN định lượngAFP. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
37 Hóa chất ARC.Total PSA Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Total PSA. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
38 Hóa chất ARC.Total PSA Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Tota PSA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
39 Hóa chất ARC.Total PSA Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 2 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư Tota PSA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
40 Hóa chất ARC.Free PSA Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Free PSA. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
41 Hóa chất ARC.Free PSA Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Free PSA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
42 Hóa chất ARC.Free PSA Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch xét nghiệm chẩn đoán ung thư Free PSA . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test.
43 Hóa chất ARC.Testosterone Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất XN Testosterone. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
44 Hóa chất ARC.Testosterone Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN Testosterone. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
45 Hóa chất ARC.Testosterone Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dùng xác định & định lượng Testosterol/huyết thanh theo phương pháp hóa phát quang CMIA, độ nhạy cao phát hiện
46 Hóa chất ARC.FSH Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất XN FSH. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
47 Hóa chất ARC.FSH Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN FSH. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
48 Hóa chất ARC.FSH Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dùng xác định & định lượng FSH/huyết thanh theo phương pháp hóa phát quang CMIA, độ nhạy cao phát hiện
49 Hóa chất ARC.Progesterone Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất XN Progesterone. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2 x 4 ml.
50 Hóa chất ARC.Progesterone Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN Progesterone. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml.
51 Hóa chất ARC.Progesterone Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Dùng xác định & định lượng Progesterone/huyết thanh theo phương pháp hóa phát quang CMIA để đánh giá chức năng buồng trứng, rối loạn kinh nguyệt, dậy thì sớm, mãn kinh, vô sinh nam, nữ, dùng theo dõi chu kì/Hỗ trợ sinh sản . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x17ml; 1x8ml; hộp 100 test.
52 Hóa chất ARC.Progesterone Manual Diluent dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp Thuốc thử Progesterone Manual Diluent. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói 1x5ml
53 Hóa chất ARC.Total BHCG Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Hóa chất chuẩn cho XN định lượng ßHCG. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml"
54 Hóa chất ARC.Total BHCG Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Hóa chất kiểm tra cho XN định lượng ßHCG. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml."
55 Hóa chất ARC.Total BHCG Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dùng xác định và định lượng BhCG/huyết thanh, huyết tương theo phương pháp hóa phát quang CMIA,độ nhạy cao, phát hiện
56 Hóa chất ARC.Stat Troponin-I Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Stat Troponin-I . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml"
57 Hóa chất ARC.Stat Troponin-I Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Stat Troponin-I . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml."
58 Hóa chất ARC.Stat Troponin-I Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dung dịch xét nghiệm Stat Troponin-I . Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test. "
59 Hóa chất ARC.Ferritin Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dung dịch chuẩn để vẽ đường chuẩn của hóa chất XN Ferritin. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml "
60 Hóa chất ARC.Ferritin Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN Ferritin. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml. "
61 Hóa chất ARC.Ferritin Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dùng xác định và định lượng Ferritin huyết thanh, huyết tương bệnh nhân. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test. "
62 Hóa chất ARC.Insulin Calibrators dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Insulin. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml "
63 Hóa chất ARC.Insulin Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm Insulin. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml. "
64 Hóa chất ARC.Insulin Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dung dịch xét nghiệm Insulin. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test. "
65 Hóa chất CORTISOL Calibrator dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp " Dung dịch tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CORTISOL. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x4 ml "
66 Hóa chất ARC.Cortisol Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 3 Hộp " Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm CORTISOL. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x8 ml. "
67 Hóa chất ARC.Cortisol Reagent kit dùng cho máy miễn dịch tự động 4 Hộp " Dung dịch xét nghiệm CORTISOL. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách đóng gói: 1x6,6ml; 1x5,9ml; hộp 100 test. "
68 Hóa chất ARC.Concentrated Wash Buffer dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp " Dung dịch rửa đường ống. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 4 x 975 ml "
69 Hóa chất ARC.trigger solution dùng cho máy miễn dịch tự động 5 Hộp " Dung dịch tạo môi trường phát quang. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 4 x 975 ml "
70 Hóa chất ARC immunoassay MCC LIQUID dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp " Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của một nhóm hóa chất. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6 x 10 ml "
71 Hóa chất ARC.Pre-Trigger Solution dùng cho máy miễn dịch tự động 6 Hộp " Dung dịch phản ứng phát quang. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 4 x 975 ml "
72 Hóa chất AST/SGOT dùng cho máy sinh hóa 70 Hộp "Dùng để đo enzyme AST trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: R1: 6x66ml; R2: 6x16ml; hộp 100 test. "
73 Hóa chất ALT/SGPT dùng cho máy sinh hóa 70 Hộp "Dùng để đo enzyme ALT trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: R1: 6x66ml; R2: 6x16ml; hộp 100 test. "
74 Hóa chất Albumin dùng cho máy sinh hóa 3 Hộp "Dùng để đo chỉ số Albumin trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: 6x65ml"
75 Hóa chất Alpha Amylase dùng cho máy sinh hóa 6 Hộp "Dùng để đo chỉ số Amylaze trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: 3x60ml"
76 Hóa chất Acid Uric dùng cho máy sinh hóa 70 Hộp "Dùng để đo chỉ số Acid Uric trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 4x65ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
77 Hóa chất Bilirubin direct dùng cho máy sinh hóa 5 Hộp "Dùng để xét nghiệm bilirubin lưu thông trong máu. Để đánh giá chức năng gan. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: R1: 3x50ml; R2: 3x10ml."
78 Hóa chất Bilirubin total dùng cho máy sinh hóa. 5 Hộp "Dùng để xét nghiệm bilirubin lưu thông trong máu. Để đánh giá chức năng gan. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: R1: 3x65ml; R2: 3x14ml."
79 Hóa chất Cholesterol dùng cho máy sinh hóa 70 Hộp "Dùng để đo chỉ số Cholesterol trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Quy cách đóng gói: 6x65ml."
80 Hóa chất Gamma - GT dùng cho máy sinh hóa 55 Hộp "Dùng để đo chỉ số GGT trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 2x66ml R2: 2x16ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
81 Hóa chất Glucose dùng cho máy sinh hóa. 70 Hộp "Dùng để đo chỉ số Glucose trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 6x66ml. Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
82 Hóa chất Creatinine dùng cho máy sinh hóa 110 Hộp "Dùng để đo chỉ số Cretinea trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1:4x66ml,R2:4x16ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
83 Hóa chất Calcium dùng cho máy sinh hóa. 8 Hộp "Dùng để đo chỉ số Calcium CPC trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1 3x60ml. Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
84 Hóa chất Protein total dùng cho máy sinh hóa 2 Hộp "Dùng để đo chỉ số Protein total trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 5x66ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
85 Hóa chất Triglycerides dùng cho máy sinh hóa 110 Hộp "Dùng để đo chỉ số Triglycerid trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 6x65ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
86 Hóa chất Ure dùng cho máy sinh hóa. 45 Hộp "Dùng để đo chỉ số Ure trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 4x66ml R2: 4x16ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
87 Hóa chất CK - NAC dùng cho máy sinh hóa. 20 Hộp "Dùng để đo chỉ số CK trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1:2x60ml,R2:2x15ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
88 Hóa chất CK-MB dùng cho máy sinh hóa. 12 Hộp "Dùng để đo chỉ số CK-MB trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1:2x67ml,R2:2x17ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
89 LDL Cholesterol dùng cho máy sinh hóa. 160 Hộp "Dùng để đo chỉ số LDL Cholesterol trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 3x50ml; R2: 2x25ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
90 HDL Cholesterol dùng cho máy sinh hóa. 160 Hộp "Dùng để đo chỉ số HDL Cholesterol trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 3x50ml R2: 2x25ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
91 Hóa chất CRP Immunoturbidimetry dùng cho máy sinh hóa 15 Hộp "Dùng cho máy sinh hóa tự động Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp R1: 2x40ml R2: 2x10ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
92 Hóa chất Solution 1 dùng cho máy sinh hóa 20 Hộp "Dùng cho máy sinh hóa tự động Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 500ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
93 Hóa chất Solution 2 dùng cho máy sinh hóa 20 Hộp "Dùng cho máy sinh hóa tự động Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 500ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
94 Hóa chất Solution 3 dùng cho máy sinh hóa 20 Hộp "Dùng cho máy sinh hóa tự động Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2000ml Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
95 Hoá chất máy điện giải 35 Hộp "Dùng để đo các thông số Na/K/Cl trong máu. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 1 x 800 ml. Bảo quản ở nhiệt độ: 18 - 25ºC"
96 Hoá chất rửa máy điện giải 15 Lọ "Dùng để rửa máy điện giải. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 1 x 90 ml. Bảo quản ở nhiệt độ: 18 - 25ºC"
97 Dung dịch CLEANAC 3 130 Lọ "Dùng cho máy huyết học Nihonkonden. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói 1 x 5000 ml Bảo quản tại nhiệt độ 18 - 25độ."
98 Dung dịch HEMOLYNAC3, 3N 130 Lọ "Dùng cho máy huyết học Nihonkonden. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói 1 x 500 ml Bảo quản tại nhiệt độ 18 - 25độ."
99 Dung dịch ISOTONAC3 dùng cho máy huyết học 130 Thùng "Dùng cho máy huyết học Nihonkonden. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói 1 x 18 lít Bảo quản tại nhiệt độ 18 - 25độ."
100 Huyết thanh mẫu 70 Bộ "Dùng để định nhóm máu Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói gồm 3 lọ Anti A1, Anti B1, Anti A+B Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC"
101 Hóa chất nội kiềm sinh hóa Level 2 ASSAYED CHEMISTRY PRIMIUM PLUS LEVEL 2 45 Lọ "Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Đóng gói hộp 1x5ml"
102 Hóa chất nội kiềm sinh hóa Level 3 ASSAYED CHEMISTRY PRIMIUM PLUS LEVEL 3 45 Lọ "Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Đóng gói hộp 1x5ml"
103 Clincal Chemisty Calibration serum level 3 45 Lọ "Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Đóng gói hộp 1x5ml"
104 Máu chuẩn cho máy huyết học 1 Lọ "Dùng để chuẩn máy huyết học. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8ºC Đóng gói hộp 01 lọ 2ml"
105 RV dùng cho máy miễn dịch 1 Túi "Mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Đóng gói Túi 500 cái"
106 Hóa chất chuẩn máy điện giải 5 Hộp "Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN Điện giải. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 3x10 ml."
107 Dung dịch Hemaclair 10 Hộp "Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.. Đóng gói 500 ml/ hộp"
108 ASLO 1 Hộp "Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.. Đóng gói 100 test/ hộp"
109 Chuẩn CK-MB 4 Hộp "Dung dịch kiểm tra nhằm tạo đường chuẩn ổn định của hóa chất XN CKMB. Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói hộp 2x 5ml."
110 RF 2 Hộp "Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.. Đóng gói: Latex 1x5ml, Pos: 1x1ml, neg: 1x1ml"
111 ARC.Probe conditioning solution 2 Lọ "Dung dịch rửa hàng tuần, Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói 1x 25ml"
112 Hóa chất ARC,Total T3 Controls dùng cho máy miễn dịch tự động 1 Hộp "Dung dịch kiểm tra chất lượng của Xét nghiệm T3, Hóa chất mới 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Đóng gói 12x 5ml"
113 CK-MB Control Level 1 + Level 2 2 Hộp "Dung dịch chuẩn CK-MB mức 1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.. Đóng gói: 1x5 ml; 1x5ml"
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->