Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 106.02 - 2019.336
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 106.02 - 2019.336 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:43:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,355,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methanol | 2 | chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết 99.9%, Đóng gói: 2L/chai | ||
| 2 | Ethyl acetate | 1 | chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết 99.8%, đóng gói: 2L/chai. | ||
| 3 | Acetonitrile HPLC | 1 | chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết 99.9%, Đóng gói: 2.5L/chai. | ||
| 4 | FeCl3 | 1 | lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết 97%, Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 5 | Citric acid | 1 | lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết 99.5%, Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 6 | MnCl2 | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 7 | ZnSO4.7H2O | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 8 | Na2MoO4 | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 9 | Co(NO3)2.6H2O | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 10 | KI | 1 | lọ | Dòng BioUltra. Độ tinh khiết 99.5%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 11 | Cd(NO3)2.4H2O | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 98%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 12 | Cr(NO3)3.9H2O | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 13 | V2O5 | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99.6%. Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 14 | K2SO4 | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 15 | FeSO4 | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 16 | Sephadex® LH-20 | 1 | hộp | Dùng cho phân tích sắc ký. Kích thước hạt: 163 μm - trong methanol. Có thể khử trùng ở 121°C trong 20 phút. Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 17 | Silica gel 60 | 1 | hộp | Dạng bột, kích thước 0.040-0.063 mm. Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 18 | p-Anisaldehyde | 1 | lọ | Dạng lỏng, độ tinh khiết: 98%. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 19 | Iodonitrotetrazolium chloride | 1 | lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%, Độ hòa tan trong nước: 4 mg/mL. Bảo quản ở 2-8 oC. Đóng gói: 1g/lọ | ||
| 20 | Yeast Extract for microbiology | 1 | hộp | Cao nấm men dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Độ hòa tan: 41g/l. pH từ 7 ở 20 °C. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 21 | Peptone from meat | 1 | hộp | Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Độ hòa tan: 20g/l. pH từ 6- 7 ở 20 °C. Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 22 | Trypic Soy Broth/Agar | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy 100ml/chai | ||
| 23 | Mueller Hiton agar/broth | 1 | hộp | Môi trường thạch nuôi cấy, dạng bột màu vàng nhạt. Độ hòa tan: 35g/l, pH ở nhiệt độ phòng: từ 7.2-7.6. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 24 | Ultra Sample Preparation Reagent | 1 | lọ | Thuốc thử dùng để chuẩn bị mẫu, đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 25 | Primer | 7 | cặp | Doạn oligo dài từ 20-30 nucleotide | ||
| 26 | High Fidelity PCR Master mix | 1 | túi | Hỗn hợp hóa chất dùng để nhân bản gen, khả năng tổng hợp DNA đặc hiệu cao gấp 3 lần so với enzym Taq DNA polymerase. Sản phẩm PCR là đầu bằng, thích hợp cho việc nhân dòng gen bằng vector T/A đầu bằng. Đóng gói: 200 phản ứng/hộp | ||
| 27 | Agarose | 2 | hộp | Loại tinh khiết >99%, dùng trong nghiên cứu sinh học phân tử - giúp phân tách và thu hồi các axit nucleic có kích thước từ 100 bp-15 kb. Đóng gói 100g/hộp | ||
| 28 | Ladder 100 bp | 1 | túi | Thang DNA chuẩn, kích thước từ 100 bp – 1000 bp. Đóng gói 5ml /5 ống | ||
| 29 | Ladder 1 kb | 1 | túi | Thang DNA chuẩn, kích thước từ 300 bp – 10,000 bp. Đóng gói 5ml/5 ống | ||
| 30 | DNeasy Plant Mini Kit | 1 | hộp | Kit tách chiết DNA thực vật, hàm lượng tách chiết DNA lên đến 30 µg. DNA tinh khiết, không lẫn tạp chất và các enzym ức chế. Quy trình tách chiết nhanh, không cần dung môi hữu cơ và không cần kết tủa bằng ethanol. Đóng gói 250 phản ứng/hộp | ||
| 31 | RNeasy Plant Mini Kit | 2 | hộp | Kit tách chiết RNA thực vật (tách RNA tổng số với chất lượng cao trong vòng 30 phút, ko cần dung môi độc hại - phenol/chloroform, không CsCl, LiCl hay kết tủa bằng ethanol. Đóng gói 50 phản ứng/hộp | ||
| 32 | QIAquick PCR Purification Kit | 1 | hộp | Kit tinh sạch sản phẩm PCR khả năng thu hồi 95% các phân đoạn DNA có kích thước lên tới 10kb. Đóng gói 50 phản ứng/hộp | ||
| 33 | Đầu tip 10 µl | 2 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, đóng gói 1000c/túi | ||
| 34 | Đầu tip 200 µl | 2 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, đóng gói 1000c/túi | ||
| 35 | Đầu tip 1000 µl | 1 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, đóng gói 1000c/túi | ||
| 36 | Ống PCR 200 µl | 2 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, nắp phẳng, đóng gói 1000c/túi | ||
| 37 | Ống ly tâm 1.5ml | 2 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, chia vạch trên thân, đóng gói 500c/túi | ||
| 38 | Ống fancol 50ml | 2 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, đóng gói 15c/túi | ||
| 39 | Ống fancol 15ml | 1 | túi | nhựa PP, tiệt trùng, đóng gói 25c/túi | ||
| 40 | Găng tay cao su | 10 | hộp | 50 đôi/hộp | ||
| 41 | Lammen | 5 | hộp | kính, kích thước 24*24mm | ||
| 42 | Sắc ký bản mỏng | 2 | hộp | TLC Aluminum: Silica gel 60 F254, kích thước 20 × 20 cm. Đóng gói: 25 bản/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi