Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt 01 bộ Đầu máy diezel răng cưa ray nền khổ đường 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 25000kg; khổ đường ray 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 10000kg; khổ đường ray 600mm; 02 thanh nối L>=1850mm; 360m ray nền có thanh răng truyền lực, khổ 600mm, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ trái có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ phải có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt 01 bộ Đầu máy diezel răng cưa ray nền khổ đường 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 25000kg; khổ đường ray 600mm; 01 xe vận chuyển tải trọng >= 10000kg; khổ đường ray 600mm; 02 thanh nối L>=1850mm; 360m ray nền có thanh răng truyền lực, khổ 600mm, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ trái có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z; 01 bộ Ghi rẽ phải có thanh răng truyền lực, ray chịu tải 140Z |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 18:54:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,761,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu tàu Diesel (hai đầu lái, 2 cụm truyền động, hệ thống làm mát, động cơ diesel) | 1 | Bộ | - Lực kéo tối đa của đầu tầu : ≥ 200KN với hai bộ truyền động. - Số cụm truyền động: 02 cụm truyền động răng cưa. - Kích thước tổng thể (cao x rộng x dài): ≤ 2.100x1.500x11.300 mm. - Khoảng cách giữa hai khớp nối xe chở động cơ: ≤ 5.390mm. - Khoảng cách giữa hai cụm truyền động: ≤ 3.460 mm. - Trọng lượng cabin: ≤ 1.400kg. - Trọng lượng xe động cơ: ≤ 10.500 kg. - Tốc độ hoạt động cho phép: ≥ 3,0 m/s. - Tốc độ kiểm soát tối đa: ≥ 3,6 m/s. - Độ dốc tối đa hoạt động: ≥ 30 độ - Tổng công suất động cơ: ≥ 130kW trên bánh đà - Tốc độ quay : ≥ 1.800 v/phút | ||
| 2 | Xe vận chuyển (chở thiết bị hạng nặng) | 1 | Bộ | - Tải trọng: ≥ 25.000 kg. - Bộ di chuyển: 02 bộ. - Trọng lượng: ≤ 3055kg. - Hoạt động chạy trên đường ray 140Z, cương cự đường 600mm, thanh răng bố trí giữa tâm đường ray, bước răng 125mm: Đáp ứng. | ||
| 3 | Xe vận chuyển (chở thiết bị) | 1 | Bộ | - Tải trọng: ≥ 10.000 kg. - Bộ di chuyển: 02 bộ. - Trọng lượng : | ||
| 4 | Ray có thanh răng loại thẳng hai đầu bích, loại 140Z, L=4500 mm | 58 | Bộ | - Chiều dài: 4.500mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 5 | Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, hai đầu bích, có đế , L=1000 mm | 10 | Bộ | - Chiều dài: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 6 | Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, hai đầu bích, không đế, L=1000 mm | 9 | Bộ | - Chiều dài: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 7 | Ray 140Z có thanh răng loại thẳng một đầu bích, một đầu đực, L=1000 mm | 10 | Bộ | - Chiều dài: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 8 | Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, một đầu bích, một đầu cái, L=1000 mm | 10 | Bộ | - Chiều dài: 1.000mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 9 | Ray 140Z có thanh răng loại cong ngang 15 độ, hai đầu bích, R=6000 mm. | 20 | Bộ | - Chiều dài: 1.500mm. - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 10 | Ray 140Z có thanh răng loại thẳng, một đầu đực, một đầu cái, L = 1500mm. | 20 | Bộ | - Chiều dài: 1.500mm. - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Khoảng cách từ đáy đến đỉnh ray: 215mm - Bước răng: 125mm | ||
| 11 | Thanh nối | 2 | Cái | - Chiều dài: Phù hợp với đầu máy và xe vận tải. - Khoảng cách giữa tâm lỗ chốt: Phù hợp với đầu máy và xe vận tải. - Trọng lượng: | ||
| 12 | Ghi rẽ trái | 1 | Bộ | - Loại ray: 140Z - Chiều dài: 6.250 mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Bước răng: 125mm - Điều khiển xi lanh chuyển hướng ghi rẽ : Bằng khí nén - Cung cấp đầy đủ van điều khiển xi lanh, ống cấp khí nén, xi lanh khí nén lắp đồng bộ cho ghi rẽ: Đáp ứng | ||
| 13 | Ghi rẽ phải | 1 | Bộ | - Loại ray: 140Z - Chiều dài: 6.250 mm - Khoảng cách 2 mép trong ray: 600mm - Khoảng cách 2 mép ngoài ray: 794mm - Bước răng: 125mm - Điều khiển xi lanh chuyển hướng ghi rẽ : Bằng khí nén - Cung cấp đầy đủ van điều khiển xi lanh, ống cấp khí nén, xi lanh khí nén lắp đồng bộ cho ghi rẽ: Đáp ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi