Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2020 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2020 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 17:24:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,470,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cá nhân | 1 | hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Băng cuộn | 30 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 30 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Băng thun 2 móc | 10 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 20.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bông thấm nước | 18 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Cồn 70 độ có can | 120 | Lít | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Đầu Col vàng | 5.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Đầu Col xanh | 3.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Dây chuyền dịch | 4 | Sợi | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Dung dịch Javel | 5 | Lít | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Gạc tiệt trùng | 50 | Miếng | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Găng vô trùng số 7,5 | 20 | Đôi | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) | 300 | Đôi | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Gel siêu âm | 16 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Giấy in máy điện tim 3 cần | 40 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Giấy in máy sinh hóa | 30 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Hộp đựng vật sắc nhọn (Hộp đựng bơm kim tiêm an toàn) | 30 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Kim châm cứu đã tiệt trùng (Dùng 1 lần) | 200.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Kim châm cứu đã tiệt trùng (Dùng 1 lần) (Kim hoàn khiêu) | 40.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Lam kính 7102 | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Lamcet (Kim chích máu) | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Lamen | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Mặt nạ thở Oxy | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Ống hút nhớt người lớn, trẻ em | 4 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Ống nghiệm EDTA 5ml | 500 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Ống nghiệm nhựa 5ml | 5.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Ống nghiệm SERUM nắp đỏ | 1.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Oxy già 60ml | 20 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Que đè lưỡi gỗ | 200 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Povidone iodine 5% | 30 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Dầu soi kính HV Cedar | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Dung dịch Acid uric | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Dung dịch Calcium | 2 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Dung dịch Cholesterol | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Dung dịch Control | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Dung dịch Creatinine | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Dung dịch Glucose | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Dung dịch GOT/AST | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Dung dịch GPT/SLT | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Dung dịch HDL/Precipitant | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Dung dịch Triglycerides | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Dung dịch Urea | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Natri Citrat 3,8% | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Dung dịch Lazazus | 500 | ml | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Dung dịch Marcano | 500 | ml | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Test nước tiểu 10 thông số | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi