Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:49:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,366,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó có bao gồm tối thiểu các loại thiết bị như: Bàn ghế gỗ; Tủ gỗ; Ốp gỗ và trang trí (vách, trần, cột, trang trí trần, phào chỉ); Hệ thống âm thanh (loa, micro); Màn chiếu, máy chiếu; Màn hình tương tác thông minh; Màn hình led; Điều hòa.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị Màn hình tương tác thông minh; Màn hình led.- Bản cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với tất cả các thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc lâm nghiệp hoặc chế biến lâm sản. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Chế biến lâm sản hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt Thiết bị Trang trí nội thất phòng họp, phòng truyền thống, phòng khách và các phòng làm việc Huyện ủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue tiếng Việt của các hàng hóa, thiết bị hoặc các tài liệu tương đương khác của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thông số kỹ thuật, hình ảnh,… của các thiết bị. - Đối với các thiết bị Màn hình tương tác thông minh, Màn hình led: Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc: + Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu đang xét phải bảo đảm mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Hỗ trợ kỹ thuật, các dịch vụ liên quan tới các sản phẩm chào thầu bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…. - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại thiết bị chào thầu nhưng tối thiểu là 12 tháng. Bảo trì các thiết bị, hàng hóa 3 tháng/1lần trong thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình giao hàng. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc gỗ đối với các thiết bị đồ gỗ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế trình ký | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ kệ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ly | 1,3 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế tiếp khách | 7 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn giữa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đôn kẹp | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bóng đèn mắt trâu | 20 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thảm trải sàn | 49,94 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Rèm cửa sổ | 11,4 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ốp vách chính | 13,97 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ốp vách trái + phải | 31,71 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ốp vách hậu | 16,06 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ốp cột kỹ thuật (1 cột) | 2,05 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ốp trần giật cấp | 56,5 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phào trần | 55,3 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Trang trí trần | 2 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phào chỉ khung tranh | 240,48 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Trống đồng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thảm hoa văn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phào chân tường | 20,08 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ốp vách | 32,63 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Rèm cửa sổ | 5,13 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thảm trải sàn | 11,33 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ốp trần phẳng | 11,33 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bóng led âm trần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phào trần | 13,47 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phào chân tường | 12,6 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế trình ký | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ hồ sơ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ ly | 1,3 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế tiếp khách | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn giữa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đôn kẹp | 3 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bóng đèn mắt trâu | 14 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lát sàn nhựa có hèm khóa Bosst | 33,9 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Rèm cửa sổ | 9,12 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ốp vách trước + sau | 30,02 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ốp vách trái + phải | 28,95 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ốp cột kỹ thuật (2 cột) | 4,77 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ốp trần giật cấp | 37,88 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phào trần | 43,6 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Trang trí trần | 1 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phào chỉ khung tranh | 187,56 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thảm hoa văn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phào chân tường | 20,13 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ốp vách | 35,27 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Rèm cửa sổ | 5,13 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lát sàn nhựa có hèm khóa | 12,3 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ốp trần phẳng | 12,3 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bóng led âm trần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phào trần | 14 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phào chân tường | 12 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn làm việc | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế làm việc | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế tiếp khách | 20 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn giữa | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đôn kẹp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ hồ sơ | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Trống đồng | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Giường | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ quần áo | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tab đầu giường | 5 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ hồ sơ 4 cánh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ghế tiếp khách | 8 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn giữa | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Đôn kẹp | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Ốp vách chính + hậu | 41,93 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Ốp vách trái + phải | 39,48 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ốp cột kỹ thuật (7 cột) | 17,46 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bóng đèn mắt trâu | 29 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh đồng | 3,16 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ghế chủ tọa | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ghế tiếp khách | 14 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn trà kẹp | 8 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bàn trà kẹp chủ tọa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn tiếp khách | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ ly | 1,5 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Thảm trải sàn | 55,76 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Phào trần | 25,92 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phào chỉ khung tranh | 42,71 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Thảm hoa văn | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phào chân tường | 24,54 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Rèm cửa sổ | 4,56 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Ốp vách chính cnc | 14,31 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ốp vách trái + phải + hậu | 78,36 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ốp cột kỹ thuật (6 cột) | 14,4 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Hệ tủ đồ | 16,58 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Trống đồng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Thảm trải sàn | 68,62 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phào trần | 36,09 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Phào chỉ khung | 63,75 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Phào chân tường | 33,63 | md | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ốp vách chính | 16,04 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ốp vách trái + phải | 49,16 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ốp vách hậu | 16,04 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Ốp cột kỹ thuật (4 cột) | 15,68 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ốp trần | 66,31 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phào trần | 35,01 | md | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bóng led âm trần | 8 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bóng đèn mắt trâu | 30 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn họp | 7,9 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Ghế họp thêm | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Chữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | 1 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Ngôi sao, búa liềm, phông cờ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bục tượng bác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Lát sàn nhựa có hèm khóa | 66,38 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Phào chân tường | 32,45 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Máy chiếu EPSON hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Giá treo điện máy chiếu 2m | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Micro chủ tọa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Micro đại biểu | 10 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Vang số âm thanh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Loa hộp gắn tường | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Amply | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp hội thảo OBT hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ rack âm thanh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Dây âm thanh | 100 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn ăn | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Ghế ăn | 32 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Ốp vách | 58,59 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Ốp cột kỹ thuật (8 cột) | 18,49 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ốp trần gỗ | 63,83 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bóng đèn mắt trâu | 37 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bóng led âm trần | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Phào trần | 31 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phào chỉ khung tranh | 105,95 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Phào chân tường | 27,4 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tủ trang trí | 7,91 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kệ tivi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Tivi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Loa toàn dải đặt sàn liền công suất | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Loa siêu trầm liền công suất OBT B1 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Loa toàn dải | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Vang số âm thanh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Driver rack PA260 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Cục đẩy công suất | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Micro không dây giật cấp | 2 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Đầu karaoke liền màn hình | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Tủ âm thanh chuyên dụng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Giá treo loa | 4 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Giắc cắm đực, cái | 24 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Giắc loa Neutrik hoặc tương đương | 16 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Dây loa Sommer (hoặc tương đương) 2x1,5 | 200 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn ăn | 28 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ghế ăn | 168 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Ốp dầm | 55,91 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Ốp cột kỹ thuật | 64,61 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Mắt camera IPC - HFW1230SP-S4 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Đầu ghi hình NVR2108-8P-4KS2 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Ổ cứng HDD Toshiba 1TB | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Hộp kỹ thuật | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Dây cáp | 280 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Micro chủ tọa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Micro đại biểu | 51 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Vang số âm thanh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Loa hộp gắn tường | 6 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Amply | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Cáp hội thảo OBT hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Tủ rack âm thanh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ quản lý nguồn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Dây âm thanh | 100 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Màn hình led | 14,75 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Dây mạng | 50 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ điều khiển màn hình | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Hệ thống điện tín hiệu | 1 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Giá đỡ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Điều hòa âm trần 2 chiều 50.000 BTU | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Điều hòa âm trần 2 chiều 34.000 BTU | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Điều hòa 2 chiều 9.000 BTU | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Điều hòa âm trần 1 chiều 48.000 BTU | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Lắp đặt điều hòa âm trần | 1 | khoản | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Lắp đặt điều hòa treo tường | 1 | khoản | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Giá đỡ cục nóng, giá treo cục lạnh điều hòa âm trần | 3 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 9.000 BTU | 2 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Phụ kiện đồng ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy điều hòa âm trần | 30 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy điều hòa treo 9.000 BTU | 10 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Dây điện cadisun (hoặc tương đương) 2x2.5 cấp nguồn cục nóng 30m/l máy âm trần | 90 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Dây điện cadisun (hoặc tương đương) 2x2.5 cấp nguồn cục nóng 8m/l máy âm trần | 16 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Vật tư phụ cho 1 máy | 5 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Dây nguồn 3 pha – Dây cáp treo CXV 4x10 | 38 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Aptomat 3 pha 32A 10kA | 3 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Điều hòa 2 chiều 18000BTU | 1 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU inverter | 4 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Lắp đặt điều hòa treo tường | 1 | khoản | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Giá đỡ cục nóng 18000BTU | 5 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Phụ kiện ống đồng bảo ôn cấp và hồi máy 18000 BTU | 25 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Dây điện cadisun (hoặc tương đương) 2x2.5 cấp nguồn cục nóng 8m/l máy treo | 40 | m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Vật tư phụ cho 1 máy | 5 | bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Tháo lắp + vệ sinh bảo dưỡng, thay thêm phụ kiện cho điều hòa cũ 12000BTU | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Tháo lắp + vệ sinh bảo dưỡng, thay thêm phụ kiện cho điều hòa cũ 18000BTU | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Trần thạch cao tầng 1 (phòng Chủ nhiệm UBKT, 2 phòng phó chánh VP, phòng văn thư) | 103,21 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Trần thạch cao tầng 2 (phòng Trưởng ban tổ chức, phòng Chánh văn phòng) | 54,14 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Trần thạch cao phòng khách | 60,76 | m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó có bao gồm tối thiểu các loại thiết bị như: Bàn ghế gỗ; Tủ gỗ; Ốp gỗ và trang trí (vách, trần, cột, trang trí trần, phào chỉ); Hệ thống âm thanh (loa, micro); Màn chiếu, máy chiếu; Màn hình tương tác thông minh; Màn hình led; Điều hòa.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị Màn hình tương tác thông minh; Màn hình led.- Bản cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với tất cả các thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc lâm nghiệp hoặc chế biến lâm sản. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Chế biến lâm sản hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi