Gói thầu: Thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:48:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,535,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 2 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 3 | Gía đựng công văn đi, đến | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 5 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 6 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 7 | Bàn tiếp khách 6 chổ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 8 | Ghế đai gỗ tựa cao | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 10 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 11 | Gía đựng công văn đi, đến | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 12 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 14 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 15 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 16 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 17 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 18 | Gía đựng công văn đi, đến | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 19 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 21 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 22 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 23 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 24 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 25 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 26 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 27 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 28 | Gíá đựng công văn đi, đến | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 29 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 30 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 31 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 32 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 33 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 34 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 35 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 36 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 37 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 38 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 39 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 40 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 41 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 42 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 44 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 45 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 46 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 48 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 49 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 50 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 51 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 52 | Máy tính bộ để bàn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 53 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 54 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 55 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 56 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 57 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 58 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 59 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 60 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 61 | Quạt đứng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 62 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 63 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 64 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 65 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 66 | Máy tính bộ để bàn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 67 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 68 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 69 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 70 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 71 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 72 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 73 | Máy tính bộ để bàn | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 74 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 75 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 76 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 77 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 78 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 79 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 80 | Bàn họp 7 chổ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 81 | Ghế đai gỗ tựa cao | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 82 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 83 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 84 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 85 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 86 | Bàn tiếp khách 6 chổ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 87 | Ghế đai gỗ tựa cao | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 88 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 89 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 90 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 91 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 92 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 93 | Máy Photo | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 94 | Giá đựng công văn đi, đến | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 95 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 96 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 97 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 98 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 99 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 100 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 101 | Loa di động | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 102 | Máy ảnh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 103 | Máy quay phim | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 104 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 105 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 106 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 107 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 108 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 109 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 110 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 111 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 112 | Ghế làm việc | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 113 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 114 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 115 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 116 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 117 | Băng ghế ngồi chờ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 118 | Màn cửa | 17,16 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 119 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 120 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 121 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 122 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 123 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 124 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 125 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 126 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 127 | Máy in, Scan | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 128 | Màn cửa | 3,36 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 129 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 130 | Bàn họp | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 131 | Ghế đai gỗ tựa cao | 40 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 132 | Màn cửa | 34,32 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 133 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 134 | Tủ kính | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 135 | Bàn chủ tọa | 14 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 136 | Bàn họp | 170 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 137 | Ghế đai gỗ tựa cao | 368 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 138 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 139 | Bục để tượng | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 140 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 141 | Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | 12,48 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 142 | Bảng chữ "SỐNG, CHIẾN ĐẤU, LAO ĐỘNG VÀ HỌC TẬP THEO GƯƠNG BÁC HỒ VĨ ĐẠI” | 12,96 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 143 | Bảng chữ "CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI SỐNG MÃI TRONG SỰ NGHIỆP CỦA CHÚNG TA” | 12,96 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 144 | Bảng chữ "PHÁT TRIỂN KINH TẾ LÀ NHIỆM VỤ TRUNG TÂM, XÂY DỰNG ĐẢNG LÀ NHIỆM VỤ THEN CHỐT, XÂY DỰNG VĂN HÓA LÀ NỀN TẢNG TINH THẦN CỦA XÃ HỘI. Trích Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng" | 3,6 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 145 | Bảng chữ "TIẾP TỤC ĐẨY MẠNH TOÀN DIỆN CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI, XÂY DỰNG THÀNH CÔNG VÀ BẢO VỆ VỮNG CHẮC TỔ QUỐC VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA. Trích Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng" | 3,6 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 146 | Phông màn hội trường. | 72,27 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 147 | Cờ đỏ | 8,8 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 148 | Bộ ngôi sao, búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 149 | Khung nhôm gắn chữ. | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 150 | Bộ chữ cái | 350 | Chữ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 151 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 152 | Màn chiếu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 153 | Kệ để hệ thống máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 154 | Ampli | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 155 | Mixer | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 156 | Equalizer | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 157 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 158 | Loa treo tường | 3 | Cặp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 159 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 160 | Hệ thống kết nối | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 161 | Kệ để hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 162 | Màn cửa | 126,72 | M2 | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 163 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi