Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm phần mềm Quản trị Đại học; Thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm phần mềm Quản trị Đại học; Thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:40:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/1/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT/phần mềm trong đó bắt buộc phải có tối thiểu nội dung cung cấp các loại phần mềm phục vụ quản lý trường học như phần mềm quản trị trường, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý giáo dục, phần mềm thư viện;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng phần cung cấp các loại phần mềm phục vụ quản lý trường học như phần mềm quản trị trường, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý giáo dục, phần mềm thư viện bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.222.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết đề xuất thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện dự án (Quản trị dự án/Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tinTrong đó: Có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về lập trình phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm phần mềm Quản trị Đại học; Thiết bị công nghệ thông tin Mua sắm phần mềm quản trị đại học của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV; các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). - Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. - Bản scan các hợp đồng tương tự. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp bằng văn bản các cam kết sau đây của chính nhà thầu: + Cam kết phải cung cấp phần mềm, thiết bị tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định trong E-HSMT. + Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận về giấy chứng nhận bản quyền, sở hữu trí tuệ (đối với phần mềm thương mại có bản quyền được chào thầu). - Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với phần mềm chào thầu. - Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với phần mềm chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật: cung cấp tất cả tài liệu kỹ thuật đi kèm thể hiện rõ các đặc tính kỹ thuật của phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản công chứng); - Các giấy tờ liên quan đến chứng nhận bản quyền, sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận của cơ quan chức năng nếu có; - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với phần mềm chào thầu; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội.
Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Điện thoại: (+84) 24.3833.0708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội - Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT: (+84) 24.3833.0708. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội - Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT: (+84) 24.3833.0708. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Vũ Bích Hiền - Hiệu trưởng trường Đại học Thủ đô Hà Nội - Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. SĐT: (+84) 24.3833.0708. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hành chính điện tử | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hợp tác phát triển | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thư viện | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Quản lý sinh viên | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Quản lý học trực tuyến | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Kiểm định chất lượng | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tạp chí khoa học | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Firewall (Cơ sở 1) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Quản lý tuyển sinh | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Router (3 cơ sở) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Vật tư, thi công | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Quản lý khảo thí | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Xét tiến độ | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Quản lý nhân sự | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Quản lý khoa học công nghệ | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Quản lý chương trình đào tạo | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Quản lý đào tạo | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Quản lý tài chính | 1 | Phân hệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chuyển mạch (3 cơ sở) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ đựng thiết bị (3 cơ sở) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/1/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT/phần mềm trong đó bắt buộc phải có tối thiểu nội dung cung cấp các loại phần mềm phục vụ quản lý trường học như phần mềm quản trị trường, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý giáo dục, phần mềm thư viện;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng phần cung cấp các loại phần mềm phục vụ quản lý trường học như phần mềm quản trị trường, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý giáo dục, phần mềm thư viện bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.222.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết đề xuất thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Đối với nhà thầu liên danh thì phải có tối thiểu 1 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện dự án (Quản trị dự án/Giám đốc điều hành) | 1 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 4 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tinTrong đó: Có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về lập trình phần mềm | 3 | 2 |
| 3 | Kiểm thử | 1 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 4 | Đào tạo | 1 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ bảo hành, bảo trì | 2 | Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi