Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch - truyền số liệu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216178-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch - truyền số liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220216147
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:32:00 đến ngày 2022-02-22 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,250,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44934E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.814.538.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch - truyền số liệu năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch - truyền số liệu năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt150CuộnDày 0,2mm; rộng 2cm; dài 1m
2Băng dính 2 mặt xốp550CuộnDày 1mm, rộng 2cm; dài 1m
3Băng dính điện bản nhỏ700CuộnBăng dính cách điệnRộng: 1,5cmDài: 1m
4Băng dính điện bản to700CuộnBăng dính cách điệnRộng: 3cmDài: 1m
5Băng keo bao gói350CuộnLoại băng dính trong suốtDài: 1m
6Bao nilong 140x140mm700CáiTúi xốp hạtDài x rộng: 140 mm x 140 mm
7Bộ vỏ PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ550BộChất liệu nhựa ABZVừa với kích thước máy Puma PlusHình dáng, kích thước: như PL1
8Bộ vỏ PIN PUMA T3 bằng chất liệu nhựa ABZ150BộChất liệu nhựa ABZVừa với kích thước máy Puma T3Hình dáng, kích thước: như PL2
9Cell Lithium ion 47x34x8mm dung lượng 800mAh600ChiếcLoại cell: Lithium ionKích thước: 47x34x8mmDung lượng: 800mAh
10Cell Lithium ion (55x38x5)mm dung lượng 1250 mAh1.100ChiếcLoại cell: Lithium ionKích thước: 55x38x5mmDung lượng: 1250mAh
11Dây kẽm hàn Nikel1.400SợiDày 0,2mm
12Điện trở dán 0805 1kΩ 1%550ChiếcSai số 1%Chuẩn chân 0805
13Điện trở dán 0805 470Ω 1%550ChiếcSai số 1%Chuẩn chân 0806
14Điện trở dán 100Ω 1/4W300ChiếcCông suất 0,25WChuẩn chân 0603
15Điện trở dán 1kΩ 1/4W300ChiếcCông suất 0,25WChuẩn chân 0604
16Điện trở dán 47kΩ 1/4W300ChiếcCông suất 0,25WChuẩn chân 0605
17Điện trở nhiệt dán 0805 10kΩ550ChiếcSai số 1%Chuẩn chân 0805
18IC 8205A Z1010150ChiếcN-Channel MOSFETĐóng gói: TSSOP-8Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150°C
19IC DW01150ChiếcĐóng gói: SOT236Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CBảo vệ quá áp: 4,25V
20IC GAPY550ChiếcĐóng gói: SOP-8Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CBảo vệ quá áp: 4,25V
21IC TPC82071.100ChiếcN-Channel MOSFETĐóng gói: SOP-8Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150°C
22Keo dung môi hòa tan chuyên dụng70LítKhô sau 8 giờ
23Keo Silicon700LọMàu sắc trắng, trongDung tích 50mlSức chịu đựng 3.5Mpa; thời gian đông kết 20 phút
24Kim tiếp điểm mạ vàng công nghiệp450ChiếcMạ vàngHình dáng, kích thước: như PL3
25Kim tiếp điểm PIN PUMA PLUS mạ vàng công nghiệp1.650ChiếcMạ vàngDài Rộng Dày: 30x3x0,2mm
26Lẫy chịu lực đàn hồi150ChiếcChất liệu thép đàn hồi, sơn đenKích thước: 8x25x1,5 mm
27Mạch in 2 lớp bảng mạch điều khiển150ChiếcMạ vàngKích thước 4x30mmPhủ xanh lá
28Mạch in 2 lớp bảng mạch điều khiển mạ bạc550ChiếcMạ bạcKích thước 12x41mmPhủ xanh lá
29Mực tạo màu chuyên dụng cho chất nhựa140HộpMàu đen, có độ bền màu cao
30Nhựa thông35kgDạng rắn, nóng chảy ở 300oC
31Nước rửa mạch140LítLoại Putin
32Ống ghen co nhiệt700SợiĐường kính 2mm
33Tem nhãn sản phẩm700ChiếcDecal cán bóng, kích thước 20x38 mm
34Thiếc hàn 0,6mm loại 80g70CuộnĐường kính sợi thiếc 0,6mm
35Tụ điện dán 0805 0,1 μF 1%550ChiếcSai số 1%Chuẩn chân 0805
36Tụ điện dán SDM 0805 0,1 μF 1%450ChiếcSai số 1%Chuẩn chân 0806
37Vi mạch switch chuyên dụng 24 cổng20Chiếc24 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, tích hợp 01 CPU dòng MIPS-4KEc tốc độ 500MHx và 08 giao tiếp vật lý PHY. Kiểu chân LQFP216-E-PAD; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
38Vi mạch giao tiếp vật lý PHY chuyên dụng 8 cổng40Chiếc08 cổng giao tiếp vật lý PHY chuẩn tốc độ 10/100/1000Mbps, kiểu chân QFP128; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
39Mạch in 6 lớp160Dm2Chuẩn PCB, FR4
40Tản nhiệt 27x27x12mm20ChiếcNhôm, kích thước 27x27x12mm
41Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P12820ChiếcDung lượng 128Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP16
42Flash boot 1Mbit SPI SOP8 M25P1040ChiếcDung lượng 1Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP8
43Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x20ChiếcDung lượng 2Gbit , giao diện song song dạng 8 bit, kiểu chân TSOP46
44SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH940ChiếcDung lượng 1Gbit, giao diện song song 8 hoặc 16 bit, kiểu chân FBGA78
45Bộ dao động Raltron CO4605A-125.000 50ppm sm091 CO4605A-125.00020ChiếcTần số 125 MHz, độ chính xác 50ppm, kiểu chân sm091
46Bộ đệm Clock đầu ra 9 3.3V 16-TSSOP NB2309AI1DT40Chiếc9 đầu ra, điện áp 3.3V, kiểu chân 16-TSSOP
47MAX811TEUS+ (STM811TW16F)80ChiếcDải điện áp 1.0 - 5.5 VDC, kiểu chân 4-SOT143
48MAX3221 RS232 transceiver MAX3221CDBR80ChiếcChuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V)
49Đầu nối DC-connector. 2.5mm plug 486-67880ChiếcKích thước 2.5mm, kiểu cắm 486-678
50Rocker switch, 0.4A 7101J1ABE20ChiếcDòng tối đa 0.4A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
51LDO Reg 1.2A 10-DFN AP7167-FNG-7120ChiếcĐiều chỉnh nguồn ra tuyến tính, dòng tối đa 1.2A kiểu chân 10-DFN
52Bộ điều khiển đồng bộ 5V/12V Buck PWM DC-DC SO8 RT810520ChiếcĐiện áp 5V/12V, kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
53Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 55A, TO-252 AOD45220ChiếcĐiện áp 25V, dòng 55A, kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
54Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A80ChiếcĐiện áp 25V, dòng 50A, kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
55Bán dẫn MOSFET N-CH 60V 4A SOT-223-4 NDT3055L60ChiếcĐiện áp 60V, dòng 4A, kiểu chân SOT-223; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
56Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP2307100ChiếcĐiện áp 5V/12V, kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
57Đi ốt BAR43C SOT23 BAR43C20ChiếcLoại Catot chung, kiểu chân SOT23; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
58Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M60ChiếcĐiện dung 560 µF; Điện áp 4,0V; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
59Tụ điện 470 µF, 25V, electrolyte, 5mmx12.5mm 25ZL470M10X1640ChiếcĐiện dung 470 µF; Điện áp 25V, Kích thước 5mmx12.5mm ; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
60Cuộn cảm 6.8 µH 4.5A MPL73-6R8200ChiếcĐiện cảm 6.8 µH; Dòng 4.5A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
61Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R580ChiếcĐiện cảm 1.5 µH; Dòng 21A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
62Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3120ChiếcĐiện cảm 4.3 µH; Dòng điện 13A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
63LED, SMD Right angle, 4.0 x 2.0 mm Green / Yellow -AYPG1211F80ChiếcKiểu chân SMD Right angle, kích thước 4.0 x 2.0 mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
64LED 1-high 3mm Yellow/Green 551-3107F40ChiếcKiểu 1-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
65LED 2-high 3mm Yellow/Green 553-0744F80ChiếcKiểu 2-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
66LED 4-high 3mm Yellow/Green 568-0704-44480ChiếcKiểu 4-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
67LED, Red/Green 3mm LED 551-3007F40ChiếcKích thước 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
68Đi ốt BAR43C SOT4880ChiếcLoại Catot chung, kiểu chân SOT48; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
69Tụ điện các loại2.000ChiếcKiểu chân dán 0603 hoặc 0402
70Điện trở các loại2.000ChiếcKiểu chân dán 0603 hoặc 0402
71Bán dẫn BC8471.000ChiếcĐiện áp 45V, dòng 100mA, kiểu NPN
72Cuộn cảm 1uH, 1000mA, 1210 LQH32CN1R0M53L80ChiếcĐiện cảm 1uH; Dòng 1000mA, kiểu chân dán 1210; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
73Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B40ChiếcDòng 3000 mA, kiểu chân dán 1806; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
74Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG20ChiếcChuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
75Conector RJ45 tích hợp biến áp480ChiếcChuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
76Connector SUBD 9 STC7343 DRA09P1320ChiếcLoại SUBD 9 chân, kiểu chân STC7343
77Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW80ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
78Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74HC165PW80ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
79Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC595PW80ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
80Analog MUX SO16 74HC405280ChiếcLoại tín hiệu tương tự (analog), kiểu chân SO16; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44934E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.814.538.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->