Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất công nghiệp cho vận hành các nhà máy điện năm 2022 của Tổng công ty Điện lực - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương TKV Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất công nghiệp cho vận hành các nhà máy điện năm 2022 của Tổng công ty Điện lực - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:25:00 đến ngày 2022-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,213,789,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 2 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự.Hợp đồng có quy mô tính chất tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hoá chất cho đơn vị trực tiếp sử dụng có giá trị tối thiểu 15,5 tỷ đồng.Trong trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì giá trị dùng để xác định được tính bằng giá trị Hợp đồng nhân với tỉ lệ % mà nhà thầu tham gia trong liên danh. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu (thỏa thuận liên danh) để xác định tỷ lệ % này. Nếu nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh đã tham gia và tỷ lệ % trong liên danh thì tỷ lệ % của hợp đồng này sẽ không được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc cam kết cấp hàng của đại lý chính hãng hoặc nhà sản xuất đối với tất cả các mục sản phẩm trong E-HSMT.-Nhà thầu có cam kết về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất công nghiệp cho vận hành các nhà máy điện năm 2022 của Tổng công ty Điện lực - TKV Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất công nghiệp cho vận hành các nhà máy điện năm 2022 của Tổng công ty Điện lực – TKV 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp. Giấy phép phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và cam kết cung cấp Giấy phép gia hạn/ thay thế có hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ kiểm tra chất lượng hàng hoá (CQ), chứng chỉ phần tích của hàng hóa (CA) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng tại kho của các nhà máy. Các tài liệu hướng dẫn đi kèm theo hàng hóa phải được dịch ra tiếng việt đối với những phần chính, bao gồm nhưng không giới hạn: Giới thiệu thông số KT của sản phẩm, hướng dẫn sử dụng.... |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các thuế, phí theo quy định của Nhà nước, chi phí cài đặt, hỗ trợ trong quá trình sử dụng tại Tổng công ty Điện lực - TKV) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực - TKV (Địa chỉ: Số 78 tầng 2 toà nhà San nam, đường Duy Tân, phường Dịch vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 0243. 5161605; Fax: 0243. 5161610); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực - TKV (Địa chỉ: Số 78 tầng 2 toà nhà San nam, đường Duy Tân, phường Dịch vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 0243. 5161605; Fax: 0243. 5161610); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực - TKV (Địa chỉ: Số 78 tầng 2 toà nhà San nam, đường Duy Tân, phường Dịch vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 0243. 5161605; Fax: 0243. 5161610). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KS, Tổng công ty Điện lực - TKV (Địa chỉ: Số 78 tầng 2 toà nhà San nam, đường Duy Tân, phường Dịch vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 0243. 5161605; Fax: 0243. 5161610). |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit Clohydic 30% HCl | HCL | 1.087.719 | kg | HCL≥30%, dạng lỏng, trong suốt, không vẩn đục, hàm lượng Fe ≤1mg/kg, đựng trong tec chuyên dụng | |
| 2 | Natri Hydroxit ≥ 30% NaOH | NaOH | 1.204.440 | kg | NaOH≥30%, dạng lỏng, trong suốt, không vẩn đục, không có tạp vật, hàm lượng Fe2O3≤ 0,01%, đựng trong téc chuyên dụng | |
| 3 | Natri Hydroxit ≥ 40% NaOH | NaOH | 79.888 | kg | NaOH≥40% dạng lỏng, trong suốt, không vẩn đục, không có tạp vật, hàm lượng Fe2O3≤ 0,01%, đựng trong téc chuyên dụng | |
| 4 | Chất điện ly poly A101 | Polymer Anion | 863 | kg | Dạng bột, màu trắng, tan trong nước | |
| 5 | Javen (NaOCl) 7-9% | NaoCl | 726.987 | kg | Dạng lỏng, màu vàng nhạt, NaoCl = 7-9% | |
| 6 | Amoniac NH3 20-25% | NH4OH | 15.487 | kg | NH4OH ≥ 20-25%, dạng lỏng, màu vàng nhẹ, tan trong nước, có mùi nồng | |
| 7 | Natri Photsphat (Na3PO4) | Na3PO4 | 6.188 | kg | Na3PO4 ≥ 98-100%, dạng tinh thể, màu trắng, tan trong nước | |
| 8 | Hydrazine Hydrate ≥ 80% | N2H4.H2O | 1.606 | kg | N2H4.H2O ≥ 80%, dạng lỏng, không màu, hơi đục | |
| 9 | Hydrazine Hydrate ≥ 40% | N2H4.H2O | 4.381 | kg | N2H4.H2O ≥ 40%, dạng lỏng, không màu, hơi đục | |
| 10 | Chất keo tụ PAC Al2O3 ≥ 30% | PAC | 203.375 | kg | Al2O3 ≥30 %, Dạng bột, màu hơi trắng ngà hoặc hơi vàng | |
| 11 | H2SO4 96% | H2SO4 | 337.062 | kg | H2S04 96%±1, dạng lỏng, trong suốt | |
| 12 | Clo 99,9% | Cl2 | 343.002 | kg | Dạng khí hóa lỏng, nồng độ 99% | |
| 13 | PAM cationic C525 | PAM | 202 | kg | -(-CH2CHCONH2-)-n, dạng bột, màu trắng, tan trong nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 2 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự.Hợp đồng có quy mô tính chất tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hoá chất cho đơn vị trực tiếp sử dụng có giá trị tối thiểu 15,5 tỷ đồng.Trong trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì giá trị dùng để xác định được tính bằng giá trị Hợp đồng nhân với tỉ lệ % mà nhà thầu tham gia trong liên danh. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu (thỏa thuận liên danh) để xác định tỷ lệ % này. Nếu nhà thầu không cung cấp được tài liệu chứng minh đã tham gia và tỷ lệ % trong liên danh thì tỷ lệ % của hợp đồng này sẽ không được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc cam kết cấp hàng của đại lý chính hãng hoặc nhà sản xuất đối với tất cả các mục sản phẩm trong E-HSMT.-Nhà thầu có cam kết về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi