Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 07:31:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định phương tiện giao thông vận tải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng Chi nhánh Đăng kiểm xe cơ giới tại Khu Công nghiệp Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ giai đoạn 02 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 và 2021 trở về sau theo thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. - Thiết bị có thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (nếu có). Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành, bảo trì ít nhất là 02 năm cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số 98 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT Số điện thoại: 02543727840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải. Số 47B đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp Vũng Tàu Số điện thoại: 0254.3626299 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp | 1 | Bộ | Xuất xứ: EUNăm sản xuất: 2021*Thông số cơ bản:+ 2 Bệ rulo phanh: Trái – phải+ Hệ thống cân trọng lượng cầu 8 cảm biến+ Cáp cấp nguồn motor, cáp tín hiệu+ Tủ điều khiển và các bo mạch điện tử+ Phần mềm, khóa bảo vệ phần mềm+ Điều khiển tử xa đa chắc năng có pin+ Phụ kiện lắp đặt+ Máy tính PC, màn hình PC+ Tivi 48 inch hoặc lớn hơn+ Tủ thiết bị+ Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang | 1 | Bộ | - Xuất xứ: EU- Năm sản xuất: 2020* Thông số cơ bản+ Thiết bị trượt ngang+ Bộ khuếch đại cảm biển DMS, cảm biến từ Hall Sensor+ Phụ kiện lắp đặt | ||
| 3 | Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng | 1 | Bộ | - Xuất xứ: EU- Năm sản xuất: 2021*Thông số cơ bản:+ Bộ máy MGA 5PC cơ bản kết nối với các thành phần sau:+) Đầu lấy mẫu khí thải có cơ cấu kẹp, ống dẫn dài 8m+) Phần mềm bản quyền, bộ mã hóa bảo vệ phần mềm Wibu Key+) Cáp truyền tín hiệu RS232 kết nối máy tính+ Bộ đo tốc độ vòng quay ASNETH RPM Counter 2000 Blue+ Bộ máy tính PC, màn hình PC+ Tủ thiết bị+ Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ dầu | 1 | Bộ | - Xuất xứ: EU- Năm sản xuất: 2021*Thông số cơ bản:+ Bộ máy MSA PC cơ bản:+) Đầu lấy mẫu khí thải các loại xe, ống dẫn dài 2,5m+) Phần mềm bản quyền, bộ mã hóa bảo vệ phần mềm Wibu Key +) Cáp truyền tín hiệu RS232 kết nối máy tính và cấp nguồn+ Bộ đo tốc độ AVL Dispeed+ Bộ máy tính PC, màn hình PC+ Tủ thiết bị+ Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | - Xuất xứ: EU- Năm sản xuất: 2021*Thông số cơ bản:+ Thiết bị cơ bản+ Trụ đứng gắn hệ thống bánh xe+ Bộ đường ray+ Pin sạc và bộ sạc Adapter+ Tủ thiết bị+ Bộ máy tính PC, màn hình PC+ Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 6 | Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | 1 | Bộ | - Xuất xứ: EU- Năm sản xuất: 2021*Thông số cơ bản:+ Dầu cho bộ thủy lực HLP22, dung tích 20 lít+ Ống cao su tổng hợp 4x2,5m, 4x5m+ Tấm lắc (cơ khí) - phiên bản cải tiến GST 8508+ Bộ lắp đặt thủy lực (kích thước 95/80/45 cm)+ Bộ thủy lực với van 1 chiều GST 8508, 3x230/400V, 50/60 Hz+ Hệ thống điều khiển (400V/50Hz) với đèn kiểm tra, 5m cáp, cáp được lắp sẵn+ Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 7 | Thiết bị nâng 2 trụ, thủy lực xe tải 15 tấn | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021- Đặc điểm:* Hệ thống bơm thủy lực: Nguồn điện 380v/50hz - 3ph - 4p+ Công suất motor 2,2KW* Hệ thống cylinder thủy lực sức nâng 15 tấn/trụ | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt | 1 | Gói | Vận chuyển và lắp đặt thiết bị tại Chi nhánh Đăng kiểm xe cơ giới tại Khu Công nghiệp Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định phương tiện giao thông vận tải Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên 1 | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên 2 | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi