Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao theo máy xét nghiệm COAG XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao theo máy xét nghiệm COAG XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh,bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 18:42:00 đến ngày 2022-02-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,294,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao theo máy xét nghiệm COAG XL Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao theo máy xét nghiệm COAG XL 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh,bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước rửa kim (ml) | 3.0 | 4.320 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 2 | Nước rửa máy (ml) | 3.0 | 8.000 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 3 | Cuvette (Cái) | 3.0 | 3.000 | Cái | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 4 | Hóa chất PT (ml) | 3.0 | 240 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 5 | CaCl2 (ml) | 3.0 | 384 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 6 | Hóa chất PTT (ml) | 6.0 | 300 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 7 | Hóa chất Fib (ml) | 3.0 | 24 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 8 | Buffer pha loãng (ml) | 3.0 | 30 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 9 | Hóa chất D.Dimer | 3.0 | 200 | test | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. | |
| 10 | Nội kiểm 2 mức nồng độ dùng cho xét nghiệm: PT,PTT, Fibrinogen | 3.0 | 48 | ml | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu. 1. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm của các mặt hàng dự thầu theo khoản 1, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo khoản 3, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo khoản 6, điều 7, thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d. Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g. Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h. Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa dự thầu phù hợp với danh mục, tiêu chí, kỹ thuật mời thầu, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Trong đó cần nêu rõ: danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại, qui cách đóng gói, nước sản 5. Quy định chung cho hàng hóa: đáp ứng các quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: - Có số lưu hành của trang thiết bị y tế theo khoản 1, Điều 21 + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B. + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D. - Khoản 4, Điều 44. Biện pháp quản lý giá trang thiết bị y tế “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán.” Đề nghị cung cấp giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hàng hóa nhập khẩu thì cung cấp tờ khai hải quan phù hợp với hạn dùng hàng hóa dự thầu. - Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm hay chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm. *Hạn dùng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng trên 12 tháng (ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của bên mua). * Hàng được giao tại Khoa Dược BVĐK Đồng Tháp trong vòng 72 giờ kể từ ngày bên mua đặt hàng, giao trong giờ hành chính. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi