Gói thầu: Gói số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa Chiller giải nhiệt gió phân xưởng in Offset tờ rời tại Công ty Vinadataxa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV in và Thương mại TTXVN - Vinadataxa |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa Chiller giải nhiệt gió phân xưởng in Offset tờ rời tại Công ty Vinadataxa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 17:53:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,203,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, công trình (có tính chất tương tự hàng hoá E-HSMT). Hoá đơn GTGT.Xác nhận đã thanh toán của chủ đầu tư. Biên bản bàn giao, nghiệm thu. Biên bản thanh lý, Thẻ (giấy tờ xác nhận) bảo hành.* Đối với các dự án dở dang chưa hoàn thành hoặc hoàn thành theo khối lượng tỷ lệ % thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư tính đến thời điểm trước ngày đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng tối đa 07 ngày. Nhà thầu có cam kết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương , Đã chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp II trở lên, có chứng chỉ giám sát theo nghị định 100/2018/NĐ-CP; Đã làm cán bộ quản lý ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật lăp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương có chứng chỉ ATLĐ hoặc tương đương; Đã làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV in và Thương mại TTXVN - Vinadataxa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa Chiller giải nhiệt gió phân xưởng in Offset tờ rời tại Công ty Vinadataxa Dự án tăng cường năng lực chế bản, in và gia công sản phẩm sau in năm 2021 - 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị cơ – điện công trình Hạng 1; - Chứng nhận ISO 9001:2015, Lĩnh vực cung cấp: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt công trình cơ điện; - Bảo đảm dự thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng nhập khẩu và tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ đối với hàng sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công có giá trị thấp, nhỏ lẻ). |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan như bốc xếp, đóng gói, vận chuyển và bàn giao lắp đặt, chuyển giao công nghệ hoặc hướng dẫn vận hành tại Công ty TNHH MTV In và Thương mại TTXVN – Vinadataxa. Địa chỉ: Số 70/342 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc văn phòng đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. -Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV In và Thương mại TTXVN – Vinadataxa
Địa chỉ: Số 70/342 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Số ĐT: 024.35571768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ liên lạc: Số 70/342 Phố Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 024- 35571767 Fax: 024-35576294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 70/342 Phố Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 024- 35571767 Fax: 024-35576294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mrs. Phạm Thị Thu Hiền Địa chỉ liên lạc: Số 70/342 Phố Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 024- 35571768 Fax: 024-35576294 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiller giải nhiệt gió 2 chiều; R 410A/R134A 380/3pha/50Hz | 2 | Cái | - Công suất lạnh 65 kW; EER ≥3,19; CS nhiệt 69 kW, COP ≥3,2. Máy nén Danfoss/ Daikin/ Hitachi. Chức năng bảo vệ máy nén: áp suất cao/áp suất thấp; đảo pha, quá tải, nhiệt độ gas nén.Kiểm soát hiệu số nhiệt độ nước lạnh, bảo vệ mất nước. | ||
| 2 | Dàn lạnh AHU, 380/3pha/50Hz | 1 | Cái | - Công suất lạnh 120 kW; 7-12oC. Lưu lượng gió 25.000 m3/h, áp suất tĩnh 360 Pa. Lưu lượng nước lạnh 20,5 m3h. Motor 11 kW. Tấm lọc G2. Độ ồn ≤72 dB(A) | ||
| 3 | Bộ điều khiển chiller có dây (Wire Controller ) | 1 | Cái | - Điều khiển có dây 500 m hệ thống chiller. Bơm điều khiển liên động | ||
| 4 | Bơm trục đứng 380/3pha/50Hz | 2 | Cái | Lưu lượng 11 m3/h, H= 27 m Motor 2,2 kw | ||
| 5 | ỐNG THÉP/ Black steel pipe - ASTM53 - SCH40 - DN65 | 36 | Met | Tiêu chuẩn: ASTM53. Vật liệu: Thép đen mạ kẽm. | ||
| 6 | ỐNG THÉP/ Black steel pipe - ASTM53 - SCH40 - DN80 | 12 | Met | Tiêu chuẩn: ASTM53. Vật liệu: Thép đen mạ kẽm. | ||
| 7 | VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT/ Closed cell insulation - DN65 - Thickness 30mm | 36 | Met | Cách nhiệt : AeroFlex/Supperlon. Xuất xứ : Thái Lan/Malaysia. Độ dày: 30mm | ||
| 8 | VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT/ Closed cell insulation - DN80 - Thickness 30mm | 12 | Met | Cách nhiệt : AeroFlex/Supperlon. Xuất xứ : Thái Lan/Malaysia. Độ dày: 30mm | ||
| 9 | Cút thép DN65 | 14 | Cái | Tiêu chuẩn: ASTM53. Vật liệu: Thép đen mạ kẽm. | ||
| 10 | Tê thép DN 80 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn: ASTM53. Vật liệu: Thép đen mạ kẽm. | ||
| 11 | Côn thu DN 80/65 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn: ASTM53. Vật liệu: Thép đen mạ kẽm. | ||
| 12 | Giá đỡ đường ống | 30 | Bộ | Việt Nam | ||
| 13 | Ống gió kèm bảo ôn kết nối AHU | 30 | Met | Hãng sản xuất: Hoa Sen, Phương Nam, Việt Nam. Tiêu chuẩn: JIS G3302; TCCS-01. Vật liệu: Tôn tráng kẽm. Độ mạ kẽm: Z8. Cách nhiệt : AeroFlex/Supperlom. Xuất xứ: Thái Lan/Malaysia | ||
| 14 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Việt Nam | ||
| 15 | Van Cổng- PN10 - DN65 | 10 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 16 | Y lọc - PN10 - DN65 | 3 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 17 | Nối mềm - PN10 - DN65 | 10 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 18 | Van xả khí | 2 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 19 | Cảm biến nhiệt độ gió hồi | 1 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 20 | Nhiệt kế | 2 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 21 | Đồng hồ áp suất | 3 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 22 | Van xả cặn DN32 | 3 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 23 | Van 1 chiều - PN10- DN65 | 2 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 24 | Công tắc dòng chảy | 2 | Cái | Nhập khẩu | ||
| 25 | Mặt bích thép DN65 | 12 | Cái | Việt Nam | ||
| 26 | Tủ điều khiển hệ thống chiller bao gồm: | 1 | Cái | Việt Nam | ||
| 27 | Vỏ tủ điện:+ KT: C2100xR900xD500mm+ Độ dày tôn 1.2mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Loại đặt trong nhà, 1 lớp cánh | 1 | Cái | Loại tụ điện: Tủ trong nhà, 1 lớp cánh.Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện. Độ dày: 1.2mm | ||
| 28 | Attomat 3 pha - 150A 30kA | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp.Dòng điện định mức: 150A. Dòng điện cắt ngắn mạch: 30 kA | ||
| 29 | Attomat 3 pha - 50A 18kA | 2 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. Dòng điện định mức: 50A. Dòng điện cắt ngắn mạch: 18 kA | ||
| 30 | Attomat 3 pha - 16A 18kA | 2 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ: Hàn Quốc, Ý, Pháp. Dòng điện định mức: 16A. Dòng điện cắt ngắn mạch: 18 kA | ||
| 31 | Attomat 3 pha - 40A 18kA | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. Dòng điện định mức: 40A. Dòng điện cắt ngắn mạch: 18 kA | ||
| 32 | Contactor 3P 9A | 2 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. Dòng điện định mức: 9A. | ||
| 33 | Contactor 3P 32A | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. Dòng điện định mức: 32A. | ||
| 34 | Rơ le nhiệt 6~9 | 4 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Nước sản xuất: Hàn Quốc, Ý, Pháp. | ||
| 35 | Rơ le nhiệt 22~32 | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. | ||
| 36 | Rơ le trung gian | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. | ||
| 37 | Biến tần 22KW | 2 | Cái | Hãng sản xuất: LS, ABB, Schneider, tương đương. Xuất xứ : Hàn Quốc, Ý, Pháp. | ||
| 38 | Biến dòng 150/5A | 3 | Cái | Tiêu chuẩn: IEC185 IEC185. Điện áp sơ cấp: 600V | ||
| 39 | Đồng Hồ chức năng | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Salec, tương đương. Xuất xứ : Ấn Độ | ||
| 40 | Quạt hút giải nhiệt | 1 | Cái | Việt Nam | ||
| 41 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Cimax, tương đương. Xuất xứ : Ấn Độ | ||
| 42 | Đèn báo lỗi | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 43 | Nút ấn có đèn đỏ | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 44 | Nút ấn có đèn xanh | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 45 | Chuyển mạch 3 vị trí | 1 | Cái | Việt Nam | ||
| 46 | Đèn báo pha | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 47 | Cầu chì 5A | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 48 | Đồng thanh cái | 1 | Cái | Vật liệu: Đồng nguyên chất. Tiêu chuẩn: IEC 60439-1 | ||
| 49 | Sứ đỡ busbar | 1 | Cái | Việt Nam | ||
| 50 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Việt Nam | ||
| 51 | Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc (4x16)mm2 + 1x10Ecấp nguồn dàn nóng | 40 | Met | Hãng sản xuất: Cadisun, Cadivi. Việt Nam. Tiêu chuẩn: IEC 60502-1, TCVN 5935, IEC60228. Định mức điện áp: 0.6/1kV | ||
| 52 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 4x6 mm2 + 1x4Ecấp nguồn bơm | 60 | Met | Hãng sản xuất: Cadisun, Cadivi. Việt Nam. Tiêu chuẩn: IEC 60502-1, TCVN 5935, IEC60228. Định mức điện áp: 0.6/1kV | ||
| 53 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2dây tín hiệu | 60 | Met | Hãng sản xuất: Cadisun, Cadivi. Việt Nam. Tiêu chuẩn: IEC 60502-1, TCVN 5935, IEC60228. Định mức điện áp: 0.6/1kV | ||
| 54 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x0.75mm2điện điều khiển | 20 | Met | Hãng sản xuất: Cadisun, Cadivi. Việt Nam. Tiêu chuẩn: IEC 60502-1, TCVN 5935, IEC60228. Định mức điện áp: 0.6/1kV | ||
| 55 | Ống ruột gà đi dây điện D32 | 40 | Met | Hãng sản xuất: SP, AC.Việt Nam. Đường kính ngoài: DN20, DN25, DN32. | ||
| 56 | Vật tư phụ cho phần điện | 1 | Lô | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, công trình (có tính chất tương tự hàng hoá E-HSMT). Hoá đơn GTGT.Xác nhận đã thanh toán của chủ đầu tư. Biên bản bàn giao, nghiệm thu. Biên bản thanh lý, Thẻ (giấy tờ xác nhận) bảo hành.* Đối với các dự án dở dang chưa hoàn thành hoặc hoàn thành theo khối lượng tỷ lệ % thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư tính đến thời điểm trước ngày đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng tối đa 07 ngày. Nhà thầu có cam kết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương , Đã chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp II trở lên, có chứng chỉ giám sát theo nghị định 100/2018/NĐ-CP; Đã làm cán bộ quản lý ≥ 02 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật lăp đặt thiết bị. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương có chứng chỉ ATLĐ hoặc tương đương; Đã làm cán bộ ATLĐ ≥ 01 gói thầu có tính chất tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi