Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 13:50:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,806,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Thiết bị truyền dẫn phát sóng, quay phim, thiết bị xe màu, máy trạm sản xuất chương trình | 1 | hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1. Mua sắm bổ sung trang thiết bị truyền dẫn, phát sóng | 1 | bộ | nt | ||
| 3 | 1.1. Bộ chuyển đổi tín hiện HDMI to SDI 6G | 4 | bộ | nt | (**) | |
| 4 | 1.2. Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI-HDMI 6G | 4 | bộ | nt | (**) | |
| 5 | 1.3. Bộ chuyển đổi tín hiệu HD-SDI ra HDMI (kết nối Multiviewer) | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 6 | 1.4. Bộ thu phát quang tiêu chuẩn HD (từ Trường quay, Xe mầu về Tổng khống chế phục vụ phát sóng), Bao gồm: | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 7 | Fiber optical transmitter | 1 | bộ | nt | ||
| 8 | Fiber optical receiver | 1 | bộ | nt | ||
| 9 | 1.5. Bộ thu, phát quang Audio 2 kênh (100 km phục vụ trực tiếp) | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 10 | 1.6. Bộ thu, phát quang Audio 1 kênh (20 km phục vụ phát sóng) | 2 | bộ | nt | (**) | |
| 11 | 1.7. 500 mét cáp quang dã chiến lưu động + phụ kiện | 1 | bộ | nt | ||
| 12 | 2. Hệ thống livestream studio chuyên dụng HD/4K và phụ kiện | 1 | hệ thống | nt | (*), (**) | |
| 13 | 3. Camera cho phóng viên gồm: | 1 | hệ thống | nt | ||
| 14 | 3.1. Máy quay phim loại cầm tay chuẩn HD/4K | 8 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 15 | 3.2. Phụ kiện cho máy quay phim: | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 16 | Thẻ nhớ cho máy quay | 18 | chiếc | nt | ||
| 17 | Đầu đọc thẻ nhớ cho máy quay | 4 | chiếc | nt | ||
| 18 | Pin dự phòng cho máy quay | 8 | chiếc | nt | ||
| 19 | Chân cho máy quay | 8 | chiếc | nt | ||
| 20 | Micro phỏng vấn cho máy quay | 8 | chiếc | nt | ||
| 21 | Đèn LED cho máy quay | 10 | chiếc | nt | ||
| 22 | 4. Máy quay phim chuyên dụng cho sản xuất phim tài liệu và văn nghệ gồm: | 1 | hệ thống | nt | ||
| 23 | 4.1.Máy quay phim | 1 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 24 | 4.2.Phụ kiện cho máy quay phim: | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 25 | Pin sạc chuyên dụng | 2 | cục | nt | ||
| 26 | Chân máy quay | 2 | chiếc | nt | ||
| 27 | Thẻ nhớ chuyên dụng | 2 | chiếc | nt | ||
| 28 | Micro phỏng vấn | 1 | chiếc | nt | ||
| 29 | Micro thu âm | 1 | chiếc | nt | ||
| 30 | Đèn LED cho máy quay (bao gồm sạc và pin) | 1 | bộ | nt | ||
| 31 | Thùng cứng đựng máy quay | 1 | chiếc | nt | ||
| 32 | Áo mưa cho máy quay | 1 | bộ | nt | ||
| 33 | Ống kính quay xa 70-200mm | 1 | chiếc | nt | ||
| 34 | 5. Bổ sung, thay thế thiết bị xe mầu gồm: | 1 | hệ thống | nt | ||
| 35 | 5.1. Máy tính chuyên dụng | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 36 | 5.2. Vật tư, phụ kiện, dây tín hiệu, giắc tín hiệu xe màu truyền hình lưu động | 1 | gói | nt | ||
| 37 | 5.3. Audio Mixer cho xe truyền hình lưu động | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 38 | 5.4. Dây điều khiển camera ROP cho xe truyền hình lưu động dài 5m | 4 | sợi | nt | ||
| 39 | 5.5. Bổ sung bộ đàm cho xe lưu động | 8 | chiếc | nt | (**) | |
| 40 | 5.6. Loa kiểm âm chuyên dụng | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 41 | 5.7. Rulo cuộn dây tín hiệu, audio, video SDI | 8 | chiếc | nt | ||
| 42 | 6. Máy trạm sản xuất chương trình cấu hình cao cấp Bao gồm màn hình, bản quyền phần mềm dựng, hệ điều hành, phân mềm phòng chống virus | 2 | bộ | nt | (**) | |
| 43 | II. Hệ thống phát thanh | 1 | hệ thống | nt | ||
| 44 | 1. Máy phát thanh FM Stereo, công suất 1kW | 1 | máy | nt | (*), (**) | |
| 45 | III. Thiết bị trường quay S3 | 1 | hệ thống | nt | ||
| 46 | 1. Thay thế hệ thống ánh sáng trường quay S3 gồm: | 1 | bộ | nt | ||
| 47 | 1.1. Đèn LED Spotlight cho ánh sáng chủ điều khiển DMX, 5600K | 12 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 48 | 1.2. Đèn LED Fill light ánh sáng mạnh CRI>90% 120W điều khiển DMX, 5600K | 8 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 49 | 1.3. Hệ khung treo (4 ống sắt đan ngang dài 5m, 2 ống sắt đan dọc dài 5-6m, bộ gá ống sắt vào tường, đai sắt hình chữ U để cố định các điểm, thanh bắt lên trần) | 1 | hệ thống | nt | (*), (**) | |
| 50 | 1.4. Bộ ray treo đèn 8 thanh 3m có thể dịch chuyển | 6 | bộ | nt | (**) | |
| 51 | 1.5. Tay treo đèn cố định | 12 | chiếc | nt | (**) | |
| 52 | 1.6. Tay treo đèn thay đổi chiều cao (Pantograph) | 8 | chiếc | nt | (**) | |
| 53 | 1.7. Dây bảo hiểm cho đèn (sợi) | 30 | chiếc | nt | (**) | |
| 54 | 1.8. Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x1.5 (mét) | 400 | mét | nt | ||
| 55 | 1.9.Cáp điện cao su chống cháy cho đèn 3x2.5 (mét) | 200 | mét | nt | ||
| 56 | 1.10. Bộ điều khiển đèn DMX 24 kênh | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 57 | 2. Bổ sung thiết bị và phông key cho trường quay S3 gồm: | 1 | hệ thống | nt | ||
| 58 | 2.1. Phông xanh (Green) quây xung quanh hình chữ L, khổ cao 3 mét dài 40 mét (18 mét trải sàn) - kèm theo Bộ julo để cuốn phông có 2 trục cuốn phông và có điều khiển (1 gói) | 120 | m2 | nt | (**) | |
| 59 | 2.2. Tivi 4K 65 inch (Dùng trong phòng Studio) | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 60 | 2.3. Giá treo Tivi có bánh xe trong phòng Studio | 1 | chiếc | nt | ||
| 61 | 2.4. Phụ kiện cho bộ trường quay ảo (Dây tín hiệu SDI, 2 đầu Jack BNC dài 30 mét; Dây tín hiệu HDMI dài 20 mét; Dây tín hiệu HDMI dài 3 mét; Bộ chia tín hiệu HDMI 1 ra 4 cao cấp | 1 | bộ | nt | ||
| 62 | IV. Hệ thống phân phối nội dung số trên hạ tầng Internet gồm | 1 | hệ thống | nt | ||
| 63 | 1. Xây dựng module API của Trang thông tin điện tử liên kết và chia sẽ, tích hợp dữ liệu với hệ thống quản lý CMS phân phối nội dung số | 1 | module | nt | ||
| 64 | 2. Ứng dụng CMS Server quản trị phân phối nội dung số; Ứng dụng App khai thác nội dung số phát thanh, truyền hình trên thiết bị di động (IOS, Androi; windown phone) | 12 | tháng | nt | ||
| 65 | 3. Máy chủ và dịch vụ ghi và đồng bộ dữ liệu phát sóng phân phối nội dung số | 12 | tháng | nt | ||
| 66 | 4. Dịch vụ đường truyền, mạng phân phối nội dung CDN | 12 | tháng | nt | ||
| 67 | 5. Máy quản lý phát sóng, đồ họa và xuất bản tự động tích hợp phân phối nội dung số Playout, web, ott và mạng xã hội | 1 | bộ | nt | (*), (**) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi