Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216511-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Yên Châu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20220202506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:12:00 đến ngày 2022-02-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,097,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.648.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.648.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Huyện Yên Châu , địa chỉ: TK 5 thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng/ ủy quyền bán hàng cho các hàng hóa yêu cầu đáp ứng các yêu cầu tại khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Số lưu hành hoặc Số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ hoặc bản phân loại trang thiết bị y tế đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định Thông tư 30/2015/TT-BYT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với hàng hóa xuất xứ trong nước) khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đảm bảo hạn sử dụng của sản phẩm tối thiểu ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng đến khi hết hạn.
E-CDNT 15.2
- Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút nước250KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bông gạc đắp vết thương khổ 6cm x 15 cm800CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Dung dịch sát khuẩn Chlorhexidine digluconate 2,0 %3.000mlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Dung dịch sát khuẩn tay nhanh400.000mlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel300chaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy3lítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4%10ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Cồn tuyệt đối500LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Ethanol 90 độ800LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Ethanol 70 độ200LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho- Phthalaldehyde120LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Dung dịch khử khuẩn mức độ cao chứa hoạt chất Glutaraldehyde 2,5%150LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi10ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt dạng đậm đặc10lítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt50LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Nước tẩy javel500LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt xe tiêm, giường bệnh, trang thiết bị, Lồng ấp sơ sinh...100ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Viên khử khuẩn15.000ViênChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Cloramin B100KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Dầu sả700LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt dạng đậm đặc50LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Dung dịch tẩy rưả bề mặt dụng cụ chứa Enzyme20LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Băng bột bó kích thước 10cm x 2.7m50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Băng bột bó 10 x4,6100CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Băng bột bó 15 x4,650CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Băng thun 10cmx 4,5m50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Băng cuộn (5cm x 2,5m)500CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Băng cuộn (10cm x 5m)1.000CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Băng dính lụa 1,25cm x 5m100CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Băng dính lụa 2,5cm x 5m5.000CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Băng dính lụa 5cm x 5m2.500CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, vô trùng23.000MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp, vô trùng5.000MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng5.000MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40 cm, 6 lớp cản quang vô trùng4.000MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Gạc hút nước y tế khổ 0,8m1.000MétChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Gạc cầu đa khoa Φ 30 x 2 lớp vô trùng1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp400MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 8 lớp300MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Miếng cầm máu xương các loại, các cỡ50MiếngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Bơm cho ăn 50ml50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Bơm tiêm 1ml2.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml2.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Bơm tiêm 1ml cỡ 26G500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Bơm tiêm 5ml210.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Bơm tiêm sử dung môt lần 5 ml30.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Bơm tiêm 10ml50.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Bơm tiêm liền kim dùng môt lần 10ml20.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Bơm tiêm 10 ml130.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Bơm tiêm 20ml10.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml3.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Bơm tiêm 50ml500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bơm tiêm Insulin 40 UI (1ml)500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Bơm tiêm Insulin 100 UI (1ml)500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Bơm tiêm Insulin 50 UI (0.5ml)500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Kim bướm 23G, 25G20.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Kim cánh bướm các cỡ1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Kim lấy thuốc các số30.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Kim luồn tĩnh mạch thường (các cỡ: G16, G18, G20, G22)5.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22)1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Kim luồn tĩnh mạch an toàn các so 16G, 18G, 20G, 22G , 24G7.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Kim nha khoa 27G1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G,20G,22G, 25G200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 18G,20G,22G, 25G300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Kim châm cứu dài 5cm50.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Kim châm cứu các loại, các cỡ20.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Dây truyền dịch10.000BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Dây truyền dịch kim bướm20.000BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Dây truyền dịch5.000BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Bộ dây truyền máu70BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm50cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Dây nối máy bơm tiêm điện50cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Khóa ba ngã không dây nối50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Găng tay dài sản khoa300ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ30.000ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ ( không bột)50.000ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ100.000ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ5.000ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ8.000ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Dây cho ăn các số50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Túi máu đơn 250ml70TúiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Túi camera nilon vô trùng M6200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo2.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Túi nước tiểu1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Ông chống đông EDTA-K2 (nắp cao su)20.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Ồng nghiệm chống đông Heparin5.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Ồng nghiệm nhỏ có nắp có nhãn10.000ÔngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Ca - nuyl mở khí quản các số2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Ồng nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn các số300BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Ông nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn200BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Dây thở oxy 2 nhánh600CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Dây thở oxy200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Sonde foley 2 nhánh500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Sonde foley 2 nhánh phủ silicon800CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Sonde foley 3 nhánh20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Sonde Nelaton các số1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Sonde cho ăn các số50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Sonde dẫn lưu ổ bụng300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104sonde hút nhớt các số4.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Dây hút nhớtcác số500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Thông hút nhớt200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Dây hút dịch50BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Dây thở oxy 2 nhánh500BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Dây thở ô- xy200BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng3CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng.2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Kim khâu mổ các số100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Chỉ lanh5CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Chỉ khâu không tiêu Polypropylene, các số: 1/0; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0; 6/0100SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin các số300SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 chỉ liền kim300SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Chỉ khâu liền kim Polyglactin, Các số: 0; 1; 2; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0500SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Chỉ khâu tiêu chậm Catgut Chrom 1600SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Chỉ khâu tiêu chậm Catgut Chrom 2240SợiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Chỉ Catgut chromic các số300tépChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Tay dao điện100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Lưỡi dao mổ các số10HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch)10.000TờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 25x30cm (10x12 inch)17.000TờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Nẹp cổ cứng H1(xXs, XS, S, M, L)2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Đai số 8 H1 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)1CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Đinh kít ne đường kính các cỡ30CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Nẹp bản nhỏ các cỡ10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Nẹp bản hẹp các cỡ10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130Nẹp bản rộng các cỡ10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131Nẹp chữ L trái, phải các cỡ4CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133Nẹp mắt xích các cỡ5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137Vít xốp đường kính 6.5mm , ren 32 mm, các cỡ10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138Vít xương cứng đường kính 3,5mm80CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139Vít xương cứng đường kính 4,5mm80CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140Đầu côn xanh 1000 ul1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141Đầu côn vàng10.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142Kẹp rốn1.200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143Hemoclock30CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
144Mask khí dung các số200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
145Mask khí dung500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
146Mũi khoan đường kính các loại3CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
147Khẩu trang giấy y tế 3 lớp tiệt trùng10.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
148Khẩu trang y tế 4 lớp2.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
149Mũ giấy y tế5.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
150Nhiệt kế100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.648.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.648.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->