Gói thầu: Cung cấp hóa chất dùng trong kỹ thuật định danh vi khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất dùng trong kỹ thuật định danh vi khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ xét nghiệm Vi sinh hàng tháng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 13:47:00 đến ngày 2020-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,463,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thẻ định danh gram âm (Panel NID) | 1.750 | Test | Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... | ||
| 2 | Thẻ định danh gram dương (Panel PID) | 1.250 | Test | Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine... | ||
| 3 | Thẻ kháng sinh đồ gram âm (Panel NMIC) | 575 | Test | Chứa 84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn. Panel sử dụng các kháng sinh dòng aminoglycoside, beta-lactam, quinolone, tetracycline, folate antagonist. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... | ||
| 4 | Thẻ kháng sinh đồ gram dương (Panel PMIC) | 200 | Test | Chứa 84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn. Panel sử dụng các loại thuốc kháng sinh dòng beta-lactam, phenicol, tetracycline, quinolone, aminoglycoside, glycopeptide…Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine… | ||
| 5 | Chỉ thị kháng sinh đồ (AST Indicator) | 9 | Lọ | Đóng gói 10 lọ/ hộp. Thể tích 6 ml/ lọ. Mỗi lọ có thể dùng với khoảng 100 ống canh trường làm kháng sinh đồ AST broth | ||
| 6 | Canh trường định danh - ID broth (Tube ID broth) | 3.400 | Tube | Đóng gói 100 tube/ hộp. Thể tích 5 ml/ lọ. | ||
| 7 | Canh trường làm KSĐ - AST broth (Tube AST broth) | 1.000 | Tube | Đóng gói 100 tube/ hộp. Thể tích 8 ml/ lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi