Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042394-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200659043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:28:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,718,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Huyết áp kế 2 Cái Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg.
2 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm
3 Xe đẩy bệnh nhân 1 Cái Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm
4 Giường bệnh inox 5 Cái Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su
5 Tủ đầu giường 5 Cái Kích thước: D400xR350xC850mm
6 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
7 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Kích thước: D800xR400xC1600
8 Tủ đựng tài liệu 2 Cái Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
9 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 Cái Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển
10 Ghế đơn 10 Cái Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa
11 Máy vi tính 1 Cái Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language
12 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
13 Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép 1 Cái Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép
14 Tivi 1 Cái ≥ 50inch
15 Ghế băng 4 ghế con 2 Cái Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa.
16 Bàn khám phụ khoa 1 Cái Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800
17 Cân trẻ sơ sinh 1 Cái Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C
18 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 1 Bộ 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ
19 Tủ sấy điện cỡ nhỏ 1 Cái Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC
20 Máy đo đường huyết 1 Cái Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH
21 Máy khí dung 1 Cái Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm
22 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 1 Cái Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm
23 Bàn khám bệnh 2 Cái Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm
24 Cáng tay 1 Cái Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm
25 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
26 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai
27 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
28 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
29 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
30 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
31 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
32 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
33 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
34 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
35 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
36 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
37 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz
38 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
39 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
40 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
41 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
42 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
43 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
44 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
45 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
46 Máy Doppler tim thai 1 Cái Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml
47 Tivi 1 Cái ≥ 50 inch
48 Máy vi tính 1 Bộ Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language.
49 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
50 Máy in lazer 1 Cái Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB
51 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
52 Máy khí dung 3 Cái Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm
53 Máy khí dung siêu âm 2 Cái Pin hoạt động 4 pin AA 1.5V B108 Khối lượng tối đa 8 ml Tốc độ xông 0,25 ml / phút. Tần số dao động 100 kHz
54 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Kích thước: 1.800 x 600 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm
55 Bộ dụng cụ tiểu phẩu 3 Bộ 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10 Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ
56 Nồi hấp tiệt trùng 1 Cái 0.175 Mpa Nhiệt độ làm việc tối đa 130 độ C Dung tích tiệt trùng: 18 lít Điện áp: Ac220V - 50Hz, 2KW
57 Bộ khám ngũ quan 1 Bộ Cấu hình bao gồm: 1 đầu đèn khám tai, 1 đầu đèn khám mắt 1 van mở mũi, 1 gọng dẫn quang cong 2 gương soi thanh quản, 1 bóng đèn thay thế, 1 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi 1 hộp bảo vệ cứng
58 Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai 1 Bộ Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA
59 Nhiệt kế điện tử 4 Cái Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA
60 Bộ đỡ đẻ 1 Bộ Cấu tạo từ thép không rỉ
61 Tủ đựng thuốc và dụng cụ 1 Cái Kích thước: D800xR400xC1600
62 Đèn khám đeo trán (Đèn clar) 1 Cái Thông số kỹ thuật - Cường độ sáng : 30,000 lux Tuổi thọ đèn LED lên đến 50,000 giờ Nguồn Pin : 3,7 V
63 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
64 Ghế băng 4 ghế con 5 Cái Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa.
65 Máy siêu âm doppler màu 1 Cái Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn
66 Máy đo bão hòa oxy (SPO2) 1 Cái Màn hình hiển thị: Mono LCD: 128 x 64 pixel Hiển thị tỷ lệ nhịp Pulse, dạng sóng và SPO2 Hiển thị Trend : Dạng bảng và đồ thị Thông số đo : SPO2 Phát hiện phân tích APG (Accelerated Photoplethysmo Graph) Trend : 72 giờ Giao diện : Cổng cắm thẻ nhớ SD lớn nhất 2G SPO2 : Phạm vi : 0 ~ 100% Độ chính xác : 100 ~ 70% ± 2% 69 ~ 50% ± 3% 49 ~ 0% không chỉ rõ Độ chính xác phạm vi Pulse 0 ~ 300 bpm 0 ~ 240 bpm ± 2 bpm 241 bpm ~ 300 bpm ± 2 bpm Low perfusion : 0.1% trở lên Thời gian thiết lập (wave out time) : tối đa 2 giây Hiển thị tỷ lệ phần trăm SPO2 : tối đa 10 giây Nguồn AC : 9V, 1.5 A Pin : Loại Li-ion Thời gian hoạt động 12 giờ Thời gian sạc pin : 6 giờ
67 Máy đo nhiệt độ hồng ngoại 2 Cái Đo nhiệt độ trán, vật thể, cơ thể, môi trường
68 Máy điện châm 2 Cái Nguồn điện: 6V: 4 pin x 1.5V (4 viên pin đại) Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương Tần số: 0.5HZ đến 50HZ Biện độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10%
69 Bộ tăng âm cố định 1 Cái Bộ tăng âm cố định
70 Tủ đựng vắc xin chuyên dụng 1 Cái Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz.
71 Máy đo huyết áp điện tử 7 Cái Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: +- 3 mmHg. Nhịp tim: +- 5 %.
72 Đèn hồng ngoại điều trị 3 Cái Công suất bóng: 100W
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->