Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:28:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,718,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Huyết áp kế | 2 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 2 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 1.800 x 600 x 800 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm | ||
| 3 | Xe đẩy bệnh nhân | 1 | Cái | Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom Tải trọng người dùng tới 120kg Hai bên xe lăn có gắn 2 vòng lăn, Bánh trước có đường kính 8 inch, có thể xoay 360 độ. Bánh sau có đường kính 24 inch Chiều sâu ghế: 42cm Chiều rộng ghế: 49cm Chiều cao từ vị trí ngồi đến tay cầm: 29cm Chiều cao từ mặt đất đến vị trí để tay: 76cm Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Chiều cao từ chỗ để chân đến chỗ ngồi: 37cm | ||
| 4 | Giường bệnh inox | 5 | Cái | Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm Chân giường ống inox phi 32 mm Khung giường hộp 30 x 60 mm Dát giường hộp 10 x 40 mm Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm Lan can ống phi 19 mm 4 bánh xe Chân đế cao su | ||
| 5 | Tủ đầu giường | 5 | Cái | Kích thước: D400xR350xC850mm | ||
| 6 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 7 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: D800xR400xC1600 | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Kích thước: Dài 800mm, Rộng 400 mm, Cao 1600mm Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Tủ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu. | ||
| 9 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Ghế bar chân nhựa Đệm mút bọc PVC Ghế điều chỉnh được độ cao Có chỗ để chân và bánh xe di chuyển | ||
| 10 | Ghế đơn | 10 | Cái | Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 11 | Máy vi tính | 1 | Cái | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language | ||
| 12 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | 1 | Cái | Bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép | ||
| 14 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50inch | ||
| 15 | Ghế băng 4 ghế con | 2 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa. | ||
| 16 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Bao gồm bàn khám phụ khoa + đệm+ bục lên xuống Kích thước: D1950xR720xC800 | ||
| 17 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Phạm vi đo: 500 g – 20 kg Giá trị độ chia: 50 g Tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C | ||
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10. Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 19 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít Nhiệt độ sấy: 50 độ C – 250 độ C Cấu hình bao gồm: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khoảng nhiệt độ: 50 - 250oC | ||
| 20 | Máy đo đường huyết | 1 | Cái | Chỉ số đo: lượng đường trong máu(mol/l hoăc mg/l) Dải đo: 10-600 mg/l ( 0,6-33,3 mol/l) Tốc độ đo: 7 giây Lượng máu lấy: 0,5µl Hiển thị màn hình LCD Bộ nhớ 250 kết quả Cổng lấy dữ liệu( cổng tải thông tin) Điều kiện đo: 10-4oC Độ ẩm: 20-80RH | ||
| 21 | Máy khí dung | 1 | Cái | Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm | ||
| 22 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min: 0.5kg Đo chiều cao: + Phạm vi đo 70-190cm + Min: 0,5 cm + Dung sai ± 0.5cm | ||
| 23 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Có bao gồm đệm Kích thước: D1800xR600x700mm | ||
| 24 | Cáng tay | 1 | Cái | Băng ca gấp lại được Khung bằng hợp kim nhôm Kích thước mở: 185x54x24 cm Kích thước gập: 93x52x6 cm | ||
| 25 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 26 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | ||
| 27 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số , ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 28 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm: Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 29 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 30 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 31 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 32 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 33 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 34 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 35 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 36 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 37 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 38 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 39 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 40 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 41 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 42 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 43 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 44 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 45 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 46 | Máy Doppler tim thai | 1 | Cái | Phạm vi: 50 ~ 240BPM Tần số siêu âm: 2.5 MHz Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm Đầu dò Giá đỡ đầu dò Dây nguồn Gel siêu âm, 250ml | ||
| 47 | Tivi | 1 | Cái | ≥ 50 inch | ||
| 48 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Cấu hình: Core(TM) i3-9100 hoặc tương đương (6MB Cache, 3.6GHz max turbo 4.2Ghz), B365 chipset, 4GB DDR4 2400Mhz, 1TB 7200 rpm 3.5" SATA, UHD graphics 630, DVD +/- RW, Media Cardreader 5 in 1, LAN Gigabit, Wifi 802.11bgn + Bluetooth 4.0, PSU 290W, Mouse & Keyboard, Windows 10 Home Single Language. | ||
| 49 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 50 | Máy in lazer | 1 | Cái | Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB | ||
| 51 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 52 | Máy khí dung | 3 | Cái | Tốc độ xông 0,4ml / phút Kích thước hạt nhỏ 3µm | ||
| 53 | Máy khí dung siêu âm | 2 | Cái | Pin hoạt động 4 pin AA 1.5V B108 Khối lượng tối đa 8 ml Tốc độ xông 0,25 ml / phút. Tần số dao động 100 kHz | ||
| 54 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 1.800 x 600 Khung bàn bằng ống Khung bao quanh mặt bàn và các giằng chân bằng ống Thanh chống 2 đầu để điều chỉnh độ cao Thanh gác đùi bàn khám Đệm mút bọc vải giả da, dày 5cm | ||
| 55 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 3 | Bộ | 1. Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2. Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3. Kim chọc dò 4. Đè lưỡi inox 5. Loa soi tai 6. Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36 (số lượng:10) 7. Lưỡi dao mổ số 12(số lượng:10) 8. Lưỡi dao mổ số 21(số lượng:10) 9. Nỉa có mấu 12 cm(số lượng:10) 10 Cán dao số 07 11. Cán dao số 4 12. Que thăm dò 13. Nỉa nha 14. Kéo thẳng nhọn 14cm 15. Kéo cong tù 14cm 16. Pank mũi người lớn 17. Ống khí quản 18. Pank thẳng không mấu 14cm 19. Pank cong không mấu 14 cm 20. Mở miệng chữ T 21. Pank kéo lưỡi 22. Bơm tiêm 5ml 23. Kim tiêm 25G 24. Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 56 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | 0.175 Mpa Nhiệt độ làm việc tối đa 130 độ C Dung tích tiệt trùng: 18 lít Điện áp: Ac220V - 50Hz, 2KW | ||
| 57 | Bộ khám ngũ quan | 1 | Bộ | Cấu hình bao gồm: 1 đầu đèn khám tai, 1 đầu đèn khám mắt 1 van mở mũi, 1 gọng dẫn quang cong 2 gương soi thanh quản, 1 bóng đèn thay thế, 1 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi 1 hộp bảo vệ cứng | ||
| 58 | Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai | 1 | Bộ | Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA | ||
| 59 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Cái | Đo hoàn toàn tự động Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Màn hình LCD 4 chữ số với ký hiệu riêng Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA | ||
| 60 | Bộ đỡ đẻ | 1 | Bộ | Cấu tạo từ thép không rỉ | ||
| 61 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: D800xR400xC1600 | ||
| 62 | Đèn khám đeo trán (Đèn clar) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Cường độ sáng : 30,000 lux Tuổi thọ đèn LED lên đến 50,000 giờ Nguồn Pin : 3,7 V | ||
| 63 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 64 | Ghế băng 4 ghế con | 5 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770mm. Khung ghế bằng thép sơn, Đệm tựa ghế bằng nhựa. | ||
| 65 | Máy siêu âm doppler màu | 1 | Cái | Màn hình màu 12” 2 cổng cắm đầu dò 01 đầu dò Convex, đa tần số, ứng dụng siêu âm tổng quát, ổ bụng, sản phụ khoa, nhi khoa 01 đầu dò Linear ứng dụng siêu âm tuyến giap tuyến vú và cơ xương khớp Chương trình tính toán siêu âm: bụng, tổng quát, mạch máu, sản phụ khoa. Chế độ hiển thị: B, B/M Phần mềm Doppelr màu, Doppler xung kèm theo Phụ kiện chuẩn | ||
| 66 | Máy đo bão hòa oxy (SPO2) | 1 | Cái | Màn hình hiển thị: Mono LCD: 128 x 64 pixel Hiển thị tỷ lệ nhịp Pulse, dạng sóng và SPO2 Hiển thị Trend : Dạng bảng và đồ thị Thông số đo : SPO2 Phát hiện phân tích APG (Accelerated Photoplethysmo Graph) Trend : 72 giờ Giao diện : Cổng cắm thẻ nhớ SD lớn nhất 2G SPO2 : Phạm vi : 0 ~ 100% Độ chính xác : 100 ~ 70% ± 2% 69 ~ 50% ± 3% 49 ~ 0% không chỉ rõ Độ chính xác phạm vi Pulse 0 ~ 300 bpm 0 ~ 240 bpm ± 2 bpm 241 bpm ~ 300 bpm ± 2 bpm Low perfusion : 0.1% trở lên Thời gian thiết lập (wave out time) : tối đa 2 giây Hiển thị tỷ lệ phần trăm SPO2 : tối đa 10 giây Nguồn AC : 9V, 1.5 A Pin : Loại Li-ion Thời gian hoạt động 12 giờ Thời gian sạc pin : 6 giờ | ||
| 67 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 2 | Cái | Đo nhiệt độ trán, vật thể, cơ thể, môi trường | ||
| 68 | Máy điện châm | 2 | Cái | Nguồn điện: 6V: 4 pin x 1.5V (4 viên pin đại) Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương Tần số: 0.5HZ đến 50HZ Biện độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10% | ||
| 69 | Bộ tăng âm cố định | 1 | Cái | Bộ tăng âm cố định | ||
| 70 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng | 1 | Cái | Độ phân giải nhiệt độ là 0,1oC. Bộ điều khiển nhiệt độ dựa trên bộ vi xử lý Có báo động nhiệt độ cao và thấp Nhiệt độ bên trong (℃): 2 đến 8 oC. Dung tích: 75 lít Kich thước ngoài(WxDxH): 470*450*925mm. Công suất: 70W Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 71 | Máy đo huyết áp điện tử | 7 | Cái | Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: +- 3 mmHg. Nhịp tim: +- 5 %. | ||
| 72 | Đèn hồng ngoại điều trị | 3 | Cái | Công suất bóng: 100W |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi