Gói thầu: Gói thầu Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:23:00 đến ngày 2020-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | TỦ HÚT KHÍ ĐỘC LOẠI KHÔNG ĐƯỜNG ỐNG | 1 | Cái | Cung cấp bao gồm - Thân tủ chính - Chân tủ 04 bánh - 02 màng lọc Nano Carbon hoạt tính loại A - Dây nguồn và Sách hướng dẫn sử dụng Thông số kỹ thuật. - Tốc độ dòng khí lưu thông là 0.5m/s hoặc 100 fpm. - Kích thước ngoài: 1340 x 736 x 1455 mm. - Kích thước trong: 1268x596x765 mm. - Màng lọc loại B Axit sử dụng để lọc các loại axit có thành phần Sulphua dioxit, axit hydrofluoric axit, và các loại hơi độc của axít vô cơ/hữu cơ. Cấu trúc: - Thân tủ chính được làm bằng thép hợp kim sơn tĩnh điện dày 1.2mm và phủ lớp sơn epoxy màu trắng - Vách sau của tủ được làm bằng thép sơn tĩnh điện dày 1.2mm - Hai bên thành tủ được làm bằng kính cường lực - Bề mặt làm việc được làm bằng thép không rỉ SUS 304 dày 1.5mm - Mặt trước tủ có cửa bảo vệ bằng thuỷ tinh hữu cơ có thể kéo nên xuống dễ dàng. - Trọng lượng net: 225kg - Trọng lượng đóng gói: 261kg | Nhóm 06 | |
| 2 | MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN | 1 | Cái | Khoảng đo độ dẫn: 0.000 - 1.999 mS/cm; 0.00 - 19.99 mS/cm; 0.0 - 199.9 mS/cm; 200 - 1999 mS/cm; 2.00 - 19.99 mS/cm; 20.0 - 199.9 mS/cm; 200 - 1000 mS/cm. Độ phân giải: 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.5% khoảng đo Khoảng đo TDS: 0 - 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.5% Khoảng đo độ mặn: 0.0 - 70.0 0/00. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.1 (+5 ...+250C); ±0.2 (+25 …+300C) Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 ... + 105.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 chữ số): ±0.1. - Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F. - Hiệu chuẩn: Hằng số cố định 0.010 cm-1. Hằng số điện cực được hiệu chuẩn trong các khoản: 0.800 - 0.880 cm-1; 0.450 - 0.500 cm-1. Hằng số điện cực có thể điều chỉnh: 0.090 - 0.110 cm-1; 0.250 - 2.500 cm-1; Kết nối máy tính bằng giao diện Mini USB-B; Cổng kết nối điện cực 8 pin; Đồng hồ thời gian thực được tích hợp bên trong ; Phím điều khiển dạng màng. Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo (TDS, æ, Sal) cùng một số biểu tượng khác như AR, TP, Time, Arng, nLF, Lin, Tref20 (Nhiệt độ tham chiếu 200C), Tref25 (Nhiệt độ tham chiếu 250C), Cal, LoBat, biểu tượng tình trạng điện cực đo (Đánh giá sự hiệu chuẩn…); Chức năng AutoRead: Chức năng kiểm soát độ ổn định; An toàn điện class III. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, cETLus - Các tiêu chuẩn áp dụng EMC: EC 2004/108/EC; EN 61326-1; EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; FCC class A An toàn thiết bị: EC 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1 Cấp bảo vệ IP 43; EN 60529 Kích thước: 230 x 190 x 80 mm. Trọng lượng: khoảng 1 kg; Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V Cung cấp bao gồm: Máy đo độ dẫn/TDS/Độmặn/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số; Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ; Dung dịch chuẩn KCL 0.01 mol/l; 6 ống dung dịch chuẩn độ dẫn 0.01 mol/l KCL 1.41 mS/cm; 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V và hướng dẫn sử dụng | Nhóm 06 | |
| 3 | MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH | 1 | Cái | - Máy đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, tạo ra nước có chất lượng nước loại I và loại III khi Nước đầu vào đáp ứng tiêu chuẩn. - Ứng dụng cho phân tích hóa lý như HPLC, ICP, phân tích TOC, nước loại III - Hệ thống bơm tuần hoàn bên trong máy đảm bảo dòng nước luôn được làm sạch và mới. Chất lượng nước loại I: - Điện trở kháng: 18.2 MΩ.cm - Độ dẫn điện: 0.055 µS/cm - Giá trị TOC: 1-5 ppb - Lượng vi sinh: 0.22 μm: 99% - Tỉ lệ loại phân tử: > 99% Tiêu chuẩn Nước đầu vào: - Áp suất: 3-5 bar - Độ dẫn: | Nhóm 06 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi