Gói thầu: Gói thầu 02: Chế phẩm sinh học, phân bón và vật tư tiêu hao nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Chế phẩm sinh học, phân bón và vật tư tiêu hao nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:14:00 đến ngày 2020-10-23 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chế phẩm sinh học | 63,5 | Kg | - Dạng hạt nhỏ - Các chủng nấm Trichoderma: 5 x 106 bào tử/gam - Hữu cơ: 50%, Độ ẩm | ||
| 2 | Đất | 90 | m3 | - Đất màu đã xử lý pH, phơi ải - Đất thịt: 45% cát, 40% limon và 15% sét. | ||
| 3 | Phân chuồng hoai mục | 12 | m3 | - Thành phần: phân bò kết hợp các phế phụ phẩm nông nghiệp, rác thải hữu cơ, phân xanh, chế phẩm sinh học | ||
| 4 | Phân NPK | 1.910 | Kg | - Phân NPK 12.8.12: N=12%; P2O5=8%; K2O=12%; S=3%; MgO=8%; CaO=15%; SiO2=13 - Là phân mang tính kiềm: pH = 7 – 7.5. - Tan tương đối tốt trong nước. | ||
| 5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 25,5 | Kg | - Thuốc nhũ dầu, viết tắt: ND, EC - Độ bám dính cao - Thuốc ở thể lỏng, trong suốt - Dễ bắt lửa và cháy nổ | ||
| 6 | Vôi | 550 | Kg | - Dạng bột màu trắng | ||
| 7 | Trụ xi măng (2,5m x 0,2m) | 2.000 | Trụ | - Kết cấu: bê tông cốt thép chịu lực | ||
| 8 | Bì Nilon | 10 | Kg | - Chất liệu: nhựa PE - Không mùi | ||
| 9 | Cuốc | 5 | Cái | - Cán gỗ, lưỡi inox | ||
| 10 | Dây kẽm | 200 | Kg | - Chất liệu: Thép cacbon, màu trắng - Độ bền và độ dẻo cao - Loại 5 ly | ||
| 11 | Dây thun | 3 | Kg | - Chất liệu cao su, co dãn | ||
| 12 | Găng tay cao su | 7 | Hộp | - Chất liệu: nitrile latex - Độ đàn hồi tốt, chống rách cao - Size: S | ||
| 13 | Lưới che | 5.000 | m2 | - Được cấu tạo từ sợi chỉ dẹt bằng nhựa nguyên sinh màu đen được phủ chống tia UV bên ngoài - Lưới dẻo dai, bền chắc | ||
| 14 | Mẹt phơi mẫu | 45 | Cái | Mẹt tre, bền chắc | ||
| 15 | Thùng xốp bảo quản mẫu | 30 | Cái | - Chất liệu xốp - Nắp khớp chặt với thùng | ||
| 16 | Túi nilon đựng mẫu | 7,5 | Kg | - Chất liệu: PE, độ bền cao - Màu sắc: đa dạng | ||
| 17 | Bảo hộ lao động | 2 | bộ | - Chất liệu Polypropylene/Polypropylene Laminate - Size: M | ||
| 18 | Bì Nilon bầu | 5 | Kg | - Chất liệu sản xuất: Hạt nhựa PE và phụ gia ngành nhựa. - Độ bền cao - Màu sắc: màu đen | ||
| 19 | Bút viết biển | 2 | Hộp | - Bút nhựa, màu đen, đỏ, xanh | ||
| 20 | Dây cuộn | 2 | Cuộn | - Dây dạng cuộn, chắc chắn | ||
| 21 | Đinh ghim | 5 | Hộp | - Đầu ghim bằng kim loại cứng cáp - Mũ ghim bằng nhựa nhiều màu sắc | ||
| 22 | Găng tay cao su | 15 | Hộp | - Chất liệu: nitrile latex - Co dãn tốt - Chống hao mòn, chống hóa chất - Size: M | ||
| 23 | Găng tay cao su lớn | 5 | Hộp | - Chất liệu: nitrile latex, size lớn - Cực dai, co dãn tốt - Chống hao mòn, chống hóa chất - Size: L | ||
| 24 | Găng tay cao su rửa dụng cụ | 20 | Hộp | - Chất liệu: Cao su - Không bột, có lót nỉ - Chịu nhiệt tới 130oC | ||
| 25 | Giấy nến bao hoa | 1 | Cuộn | - Giấy theo cuộn nhiều màu sắc - Một mặt chống thấm nước, một mặt giấy màu | ||
| 26 | Hồ dán | 4 | Hộp | - Dạng keo lỏng - Độ kết dính tốt, không độc hại - Quy cách: 6 chai/hộp | ||
| 27 | Kéo bấm hoa | 10 | Cái | - Lưỡi kéo: thép carbon, cứng cáp, chắc chắn | ||
| 28 | Kéo cắt cành | 1 | Cái | - Lưỡi kéo: thép carbon, cứng cáp, chắc chắn | ||
| 29 | Khăn lau | 35 | Cái | - Khăn trắng - Chất liệu: vải chuyên dung | ||
| 30 | Khăn lau giấy | 20 | Cái | - Khăn trắng - Chất liệu: bột giấy nguyên chất - Dễ thấm nước | ||
| 31 | Túi nilon đựng mẫu | 0,5 | Kg | - Nhựa PE, trong suốt - Độ bền cao | ||
| 32 | Túi nilon xốp | 2 | Kg | - 2 lớp màng bằng nhựa PE, chắc chắn | ||
| 33 | Phân chuồng hoai mục | 35 | m3 | - Thành phần: phân gà kết hợp các phế phụ phẩm nông nghiệp, rác thải hữu cơ, phân xanh, chế phẩm sinh học | ||
| 34 | Vôi | 804 | Kg | - Công thức: CaO - Tinh thể màu trắng - Khử trùng | ||
| 35 | Bông không thấm nước | 12 | Kg | - Chất liệu bông trắng, không bụi, không thấm nước | ||
| 36 | Bông thấm nước | 12 | Kg | - Chất liệu bông trắng, không bụi | ||
| 37 | Chậu | 675 | Cái | - Nhựa PP, màu sắc đa dạng - Độ bền cao | ||
| 38 | Dây kẽm | 75 | Kg | - Chất liệu: Thép cacbon, màu trắng - Độ bền và độ dẻo cao - Dây kẽm loại 2 ly |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi