Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022706-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200747003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 14:10:00 đến ngày 2020-10-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 5 Kg Hóa chất tạo gel dạng bột trắng mịn, chuyên biệt cho pha chế môi trường phân lập vi khuẩn, nấm.
2 Beef extract 7 Kg - Màu vàng nhạt đến vàng nhạt. - Tự do hòa tan trong nước cất/nước tinh khiết, không hòa tan trong rượu. - Lưu trữ dưới 30 °C
3 Ca3(PO4)2 1,5 Kg - Dạng bột màu trắng - Thành phần phần trăm: Ca 38,76%, 41,26% O, P 19,97%
4 CaCl2 1,5 Kg - Dạng bột - Độ tinh khiết ≥ 95.0 %
5 Chloramphenicol 2 Chai Quy cách: 1g/chai
6 CMC 4 Kg Sử dụng làm đặc và để ổn định nhũ tương
7 Cồn 96 27 Lít - Cồn tuyệt đối (Ethanol Absolute) - Sử dụng trong nghiên cứu
8 FeCl3 1,5 Kg - Nồng độ: 96 ± 1% - Tỷ trọng 25°C : ≥42 g/ ml - pH : ≤ 2 - FeCl2 : ≤ 2%
9 FeSO4 1,5 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%
10 KCl 3 Kg - Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
11 KH2PO4 2 Kg - Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 98 %
12 Lactose 4 Kg - Thành phần điển hình Lactose 99.8% - Bột trắng, tơi, cấu trúc tinh thể - Tổng số vi khuẩn hiếu khí
13 Meat extract 7 Kg - Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. - pH = 5.5 – 7.0 - Dạng bột
14 MgSO4 2 Kg - Khối lượng phân tử: 32.04 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
15 MnSO4 1,5 Kg - Khối lượng phân tử:169.02 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 98 %
16 NaCl 5 Kg - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99% - Hóa chất dạng bột
17 NaNO3 1,5 Kg - Khối lượng phân tử: 84.9947 g/mol - Dạng hạt màu trắng. - Natri Nitrat 99%
18 Nước cất 1 lần 200 Lít Chất lượng tương đương với Nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân tích loại 3 theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
19 Nước cất 2 lần 200 Lít Chất lượng tương đương với Nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân tích loại 2 theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
20 Pepton 9 Kg - Dùng pha chế môi trường nuôi phân lập vi khuẩn, nấm. - Thủy phân từ thịt
21 Potato dextro agar 7 Kg - Môi trường nuôi cấy Vi Sinh - Dạng bột, chiết xuất từ khoai tây - pH (10.00 g/L): 5.5-6.5 - Hòa tan trong nước - Độ tinh khiết: > 98 %
22 Rose Bengal 1,5 Chai - Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh - Dạng bột - Quy cách đóng gói: 500g/chai
23 Soya pepton 8 Kg - Bảo quản khô ở nhiệt độ phòng - Hoà tan trong nước
24 Tinh bột tan 4 Kg - Khối lượng phân tử: (164.14)n g/mol - Độ tinh khiết ≥ 95 %
25 Yeast Extract 7 Kg - Môi trường tổng hợp nuôi cấy vi sinh vật chứa amino acids và các vitamin nhóm B chiết xuất từ nấm men Saccharomyces. - pH = 6.1 – 7.1. - Dạng bột
26 2,4-dichlorophenoxyacetic acid 1 Chai - Hóa chất dùng trong nuôi cấy mô thực vật; Dạng bột; - Công thức: C8H6O3Cl2; - Khối lượng phân tử: 210 g/mol; - Độ tinh khiết 97% - Quy cách đóng gói: 25g/chai
27 50x TAE buffer (1L) 2 Chai - Dạng dung dịch - Dùng điện di sản phẩm PCR - Nồng độ: 50X
28 5-Bromo-4-Chloro-3-Indolyl -D-Galactopyranoside (X-Gal) 1 Lọ - Độ sạch ≥ 98% - Quy cách đóng gói: 1g/lọ
29 Agar 5 Kg - Hóa chất tạo gel dạng bột trắng mịn, đồng nhất chuyên biệt cho phân tích DNA/RNA
30 Ampicilline 1 Lọ - Kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi sinh. - Dạng bột - Hoạt lực ≥845 μg/mg - Quy cách đóng gói: 5g/lọ
31 Bacto agar 1 Chai - Dạng hạt mịn, màu sáng - Quy cách đóng gói: 500g/chai
32 Bacto Dextrose 1 Chai - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. - Quy cách đóng gói: 500g/chai
33 Bacto Peptone 1 Chai - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. - Bột màu vàng nhạt đến vàng nâu - Quy cách đóng gói: 500g/chai
34 Bacto Tryptone 1 Chai - Môi trường Vi sinh dạng bột - pH (2% solution): 6.5-7.5 - Total Nitrogen (TN): ≥ 10% - Quy cách đóng gói: 500g/chai
35 Bacto Yeast Extract 1 Chai - Chiết xuất nấm men - Quy cách đóng gói: 500g/chai
36 BAP 2 Chai - Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH - Trọng lượng phân tử C12H11N5 = 225.25 g/mol - Quy cách đóng gói: 5g/chai
37 CaCl2.H2O 1 Chai - Chất rắn, màu trắng - Quy cách đóng gói: 500g/chai
38 Chloroform 2 Chai - Hóa chất phân tích - Độ tinh khiết ≥ 97.5 % - Quy cách đóng gói: 1 lít/chai
39 CoCl2.6H2O 1 Chai - Hóa chất dùng nuôi cấy mô thực vật - Dạng bột - Quy cách đóng gói: 100g/chai
40 Cồn 96 15 Lít - Cồn trắng y tế 96 độ, sát trùng, diệt khuẩn - Sử dụng sát bề mặt khi thực hiện thí nghiệm phân tích
41 CuSO4.5H2O 2 Chai - Khối lượng phân tử: 249.69 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 98 % - Quy cách đóng gói: 500g/chai
42 DNA ladder 1 kb 4 Ống - Là thang DNA chuẩn để ước tính kích thước của axit nucleic từ 200 bp đến 10 kb. - Nồng độ: 0.5 µg/µL - Bảo quản: -20°C - Quy cách đóng gói: 100 lanes/ống
43 dNTP (25 mM) 2 Lọ - Chứa các dung dịch nước trộn sẵn của dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 25mM - Độ tinh khiết ≥ 99% - Nồng độ: 2mM mỗi loại nucleotide - pH: 7.3 - 7.5 - Không nhiễm các nuclease, DNA của người và vi sinh vật khác - Quy cách đóng gói: 1ml/lọ
44 Đường 15 Kg - Đường Glucose dạng bột - Độ tinh khiết 99%
45 Isoamyl alcohol 1 Chai - Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 98 % - Quy cách đóng gói: 1 lít/chai
46 NaCl 1 Chai - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99% - Hóa chất dạng bột - Quy cách đóng gói: 500g/chai
47 PCR master mix 5 Ống - Có thể điện di trực tiếp các sản phẩm PCR. - Độ nhạy và hiệu suất cao. - Khuếch đại các gen mục tiêu lên đến 6 kb từ genomic DNA và lên đến 20 kb từ DNA của virus. - Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/ống
48 Primer 50 Ống - Nồng độ tổng hợp: 25nmol - Nồng độ mồi tối thiếu: 3 Ods - Mồi cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô. - Quy cách đóng gói: 15-60 nucleotid/ống
49 Pured - Agarose 1 Chai - Dạng bột - Bảo quản ở 15-30oC - Quy cách đóng gói: 500g/chai
50 Genomic DNA Mini Kit 1 Bộ - Bao gồm đầy đủ tất cả các thành phần - Loại được chất ức chế có trong mẫu - Nhanh chóng:
51 Redsafe nucleic acid staining solution 1 Ống - Phát ra huỳnh quang màu xanh lá cây - Có độ nhạy tương đương EtBr hoặc nhạy hơn thế - Không độc, không gây đột biến và không gây ung thư; Không tạo ra chất thải độc hại - Quy cách đóng gói: 1ml/ống
52 Sample loading buffer (5x) 2 Ống - Bộ đệm tải giúp đơn giản khi sử dụng và tiết kiệm hơn: Sau khi hoà thuốc nhuộm với DNA, có thể nạp trực tiếp hỗn hợp lên gel để điện di. - Quy cách đóng gói: 1ml/ống
53 Trisbase 1 Chai - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử - Dạng hạt - Công thức:C₄H₁₁NO₃ - Khối lượng phân tử: 121.1 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99 % - Quy cách đóng gói: 500g/chai
54 Bột Talc 1.000 Kg - Dạng bột màu trắng - Sử dụng là chất độn, chất chống cháy, bột chống dính, bột tráng khuôn.
55 Cao Lanh 1.000 Kg - Dạng bột
56 K2HPO4 2 Kg - Trọng lượng phân tử: 174.18 g/mol - Cho môi trường nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy vi sinh, thử nghiệm hóa học - Sản phẩm dạng tinh thể hút ẩm màu trắng hoặc dạng bột.
57 K2SO4 2 Kg - Khối lượng phân tử: 174.25 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 97 %
58 KH2PO4 5,5 Kg - Khối lượng phân tử:174.18 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 98 %
59 MgSO4 3,5 Kg - Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 97 %
60 MgSO4.7H2O 2 Kg - Khối lượng phân tử: 120.37 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 99.5 % - Hóa chất dạng bột
61 Pepton 2 Chai - Môi trường tổng hợp dùng nuôi cấy vi sinh trong tạo dòng gen - Thủy phân từ Casein - Quy cách đóng gói: 500g/chai
62 Rỉ mật 49,5 Kg - Hàm lượng đường từ 49 đến 51% - Hàm lượng Brix 75%
63 Bình định mức 250ml 10 Cái - Bình thủy tinh trắng có chia vạch - Thể tích: 250ml
64 Bình định mức 50ml 10 Cái - Bình thủy tinh trắng có chia vạch - Thể tích: 50ml
65 Bình tam giác 250ml 180 Cái - Chất liệu: Thủy Tinh - Chịu được nhiệt độ 121°C trong điều kiện hấp khử trùng - Thể tích: 250ml
66 Bình tam giác 500ml 40 Cái - Chất liệu: Thủy Tinh - Chịu được nhiệt độ 121 °C trong điều kiện hấp khử trùng - Thể tích: 500ml
67 Cốc đong 1000ml 10 Cái - Dung tích: 1000ml - Chất liệu nhựa PP
68 Cốc đong 250ml 10 Cái - Dung tích: 250ml - Chất liệu nhựa PP
69 Cốc đong 500ml 10 Cái - Dung tích: 500ml - Chất liệu nhựa PP
70 Đầu tip 1000 ml 2 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
71 Đầu tip 200 ml 1 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
72 Đầu tip 5000 ml 2 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
73 Đèn cồn 10 Cái - Dung tích 250ml
74 Ống đong 10 Cái - Chất liệu: nhựa PP - Chia vạch, có chân đứng - Thể tích: 10ml
75 Ống đong 10 Cái - Chất liệu: nhựa PP - Chia vạch, có chân đứng - Thể tích: 25ml
76 Ống đong 10 Cái - Chất liệu: nhựa PP - Chia vạch, có chân đứng - Thể tích: 50ml
77 Ống eppendorf 1.5ml 2 Túi - Đáy tròn, nắp nhấn, bằng nhựa polypropylene - Quy cách đóng gói: 1000 ống/túi
78 Cán dao 6 Cái - Thép không gỉ - Chịu được nhiệt độ cao
79 Chai Duran (100ml) 10 Chai - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Nhiệt độ giới hạn cho lớp nhựa PU phủ ngoài từ -30°C đến +135°C - Thể tích: 100ml
80 Chai Duran (250ml) 10 Chai - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Nhiệt độ giới hạn cho lớp nhựa PU phủ ngoài từ -30°C đến +135°C - Thể tích: 250ml
81 Chai Duran (500 ml) 10 Chai - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Nhiệt độ giới hạn cho lớp nhựa PU phủ ngoài từ -30°C đến +135°C - Thể tích: 500ml
82 Chai Duran (1000 ml) 10 Chai - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Nhiệt độ giới hạn cho lớp nhựa PU phủ ngoài từ -30°C đến +135°C - Thể tích: 1000ml
83 Chai thủy tinh 1000 ml 10 Chai - Chai thủy tinh trắng - Thể tích: 1000ml
84 Cốc đong chia vạch 100ml 5 Cái - Chất liệu: nhựa PP - Chia vạch - Thể tích: 100ml
85 Cốc đong chia vạch 20ml 5 Cái - Chất liệu: nhựa PP - Chia vạch - Thể tích: 200ml
86 Đèn cồn 3 Cái - Dung tích: 100ml
87 Đĩa cấy 2 Cái - Đĩa nhựa trong suốt - Khả năng xếp chồng tốt
88 Hộp lưu trữ mẫu lạnh đông 18 Hộp - Nhựa PP, lưu trữ âm sâu ống cryo tube 1.5ml, 1.8ml, 2.0ml
89 Lưỡi dao số 11 3 Hộp - Thép không gỉ - Chịu được nhiệt độ cao
90 Microtip 10µl 8 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
91 Microtip 1000µl 8 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
92 Microtip 200µl 8 Túi - Bằng nhựa polypropylene - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Hấp khử trùng ở 121°C trong vòng 15 phút - Quy cách đóng gói: 1000 tip/túi
93 Ống ly tâm 1,5 ml 8 Túi - Chống chịu hóa chất và nhiệt độ tốt (chịu nhiệt độ tiệt trùng 121oC trong vòng 15 phút), - Thân tube có chia vạch - Quy cách đóng gói: 500 ống/túi
94 Ống nghiệm 20 Cái - Chất liệu: thủy tinh trắng - Đáy tròn
95 Panh 3 Cái - Độ bền cao - Chất liệu: inox
96 Parafilm 1 Cuộn - Dạng cuộn - Loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm
97 PCR tube 0,2 ml 1 Túi - Nắp phẳng, đáy nhọn, dễ ghi trên nắp - Hấp khử trùng, phù hợp với các thiết bị PCR - Quy cách đóng gói: 500 ống/túi
98 Que cấy 2 Bộ - Ứng dụng trong nuôi cấy vi sinh - Chịu được nhiệt độ cao 121°C trong điều kiện hấp khử trùng
99 Khẩu trang PTN 15 Hộp Khẩu trang y tế 3 lớp với 2 lớp ngoài cùng sử dụng vải không dệt Poly Propylene và lớp trong dùng lớp chống vi khuẩn, nấm, virus và lọc các loại các hạt bụi loại nhuyễn có hại.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->