Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:59:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,288,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.270932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.288.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.541.864.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp cam kết bằng văn bản, được ký bởi đại diện hợp pháp của Nhà thầu, nội dung cam kết tối thiểu:Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với các hàng hóa có thỏa thuận bảo hành và khi kết thúc thời hạn bảo hành theo quy định, nhà thầu sẵn sàng báo giá cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế, dịch vụ sửa chữa/ bảo trì và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến những hàng hóa này nếu Chủ đầu tư yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất Mua sắm vật tư hóa chất 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) được kiểm toán (Nếu nhà thầu thuộc đối tượng phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định hiện hành) theo yêu cầu tại mẫu số 03 chương IV của E-HSMT; - Đối với các nhà thầu thuộc diện không phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định: Báo cáo tài chính có xác nhận nộp cơ quan thuế (báo cáo nộp định kỳ theo năm) và Biên bản thanh tra, kiểm tra thuế cho các năm tương ứng với Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận nộp cơ quan thuế (báo cáo nộp định kỳ theo năm) và Biên bản quyết toán thuế giữa nhà thầu và cơ quan thuế cho các năm tương ứng với Báo cáo tài chính. hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận nộp cơ quan thuế (Báo cáo nộp định kỳ theo năm) và Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (cam kết tín dụng); - Tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp ngan sách Nhà nước (không còn nợ đọng thuế) theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT; - Mã số thuế và các thông tin của nhà cung cấp phải có trên website của Tổng cục thuế theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT; - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu liên quan về kỹ thuật (Bản vẽ, bảng mô tả về kỹ thuật của hàng hóa, catalogue,..) để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu thông số kỹ thuật, xuất xứ theo quy định tại Chương V; - Văn bản cam kết: Cam kết về việc nộp bảo lãnh tạm ứng; Cam kết thực hiện bảo đảm thực hiện hợp đồng nếu được chọn là nhà thầu trúng thầu; - Văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2c chương này; - Tài liệu chứng mính tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (Trong trương hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nguồn gốc xuất xứ: Nhà thầu phải ghi rõ hãng, nước sản xuất, mã ký hiệu (nếu có) của từng loại hàng hóa, bao gồm hàng hóa gia công trong nước khi hoàn thiện hồ sơ dự thầu và phải đính kèm E-HSDT cam kết bằng văn bản của nhà thầu, được ký bởi đại diện hợp pháp của nhà nhầu, nội dung cam kết tối thiểu bao gồm: Đối với hàng hóa (bao gồm link kiện để gia công/ chế tạo “Bộ trộn dòng khí”) nhập khảu: Nhà thầy sẽ cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO (Certificate of Origin) hoặc tài liệu tương đương, được cấp bởi tổ chức có thẩm quyền cảu nước/nhập khẩu hoặc cảu Nhà sản xuất; Đối với những hàng hóa được sản xuất, gia công/ chế tạo tại Việt Nam: Nhà thầu cam kết và chịu trách nhiệm các hàng hóa này đều có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đáp ứng hoàn toàn quy trình về tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ tại E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và bảo hành tại Viện Dầu khí Việt Nam (Trung tâm Phân tích Thí nghiệm, Lô E.2b-5 Khu Công nghệ cao, phường Tân Phú, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh) và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm (24 tháng). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng bằng việc cung cấp cam kết bằng văn bản đính kèm E-HSDT, được ký bởi đại diện hợp pháp của nhà thầu, nội dung cam kết tối thiểu bao gồm: Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với các hàng hóa có thỏa thuận bảo hành và khi kết thúc thời hạn bảo hành theo quy định, nhà thầu sẵn sàng báo giá cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế, dịch vụ sửa chữa/ bảo trì và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến những hàng hóa này nếu Chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: Số 167 phố Trung kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: Số 167 phố Trung kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: Số 167 phố Trung kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam tại Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Lô E2B-5 Đường D1, Khu Công nghệ Cao, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; - Liên hệ: Phó chánh văn phòng, Phụ trách phía Nam |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lấy mẫu khí (bẫy khí). | 3 | Bộ | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ điều áp 1 cấp dùng cho CO2, khí hydrocacbon C2+ | 2 | Bộ | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ điều chỉnh dòng khí MFC | 3 | Bộ | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển đóng ngắt dòng khí nguyên liệu theo chương trình nhiệt độ | 1 | Bộ | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 5 | Van bi | 3 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 6 | Van 1 chiều chịu áp suất cao | 3 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 7 | Van an toàn | 3 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 8 | Ống kích thước ¼ inch | 1 | Bộ | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 9 | Ốc và mối nối (fitting) dạng T | 6 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 10 | Ốc và mối nối (fitting) | 18 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu nối cross ¼ inch | 6 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 12 | Đế thép | 6 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 13 | Đế Silica | 2 | Cái | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 14 | Nước cất | 50 | Lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 15 | H2SO4 | 10 | Lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 16 | HCl | 10 | Lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 17 | HNO3 | 10 | Lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 18 | NaOH | 10 | kg | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 19 | Co(NO3)2.3H2O | 1 | 100g | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 20 | Fe(NO3)3.9H2O | 1 | kg | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 21 | Cu(NO3)2.3H2O | 1 | kg | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 22 | Cr(NO3)3.3H2O | 1 | 250g | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 23 | Ni(NO3)2.6H2O | 1 | Kg | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 24 | Khí CO2 | 3 | Chai 40 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 25 | Khí N2 | 12 | Chai 41 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 26 | Khí CH4 | 8 | Chai 41 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 27 | Khí C2H6 | 1 | Chai 40 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 28 | Khí Argon | 4 | Chai 41 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 29 | Khí Hydro | 1 | Chai 41 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 30 | Khí H2S/N2 | 1 | Chai 10 lít | Tham khao chuong V E-HSMT | ||
| 31 | Khí LPG | 1 | Chai 48kg | Tham khao chuong V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.270932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.288.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.541.864.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp cam kết bằng văn bản, được ký bởi đại diện hợp pháp của Nhà thầu, nội dung cam kết tối thiểu:Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với các hàng hóa có thỏa thuận bảo hành và khi kết thúc thời hạn bảo hành theo quy định, nhà thầu sẵn sàng báo giá cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế, dịch vụ sửa chữa/ bảo trì và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến những hàng hóa này nếu Chủ đầu tư yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi