Gói thầu: Mua sắm vật tư BQBD và bảo đảm vật tư thường xuyên ngành Vật tư bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BQBD và bảo đảm vật tư thường xuyên ngành Vật tư bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:51:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BQBD và bảo đảm vật tư thường xuyên ngành Vật tư bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên Mua sắm vật tư BQBD và bảo đảm vật tư thường xuyên ngành Vật tư bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0936.642.579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0936.642.579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0936.642.579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0936.642.579 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải lau máy cotton tấm | 3.000 | Kg | Xuất sứ: Việt Nam; kích thước tấm: 30x30cm; Chất liệu: Cotton. | ||
| 2 | Vải phin trắng 700mm | 500 | Mét | Xuất sứ; Việt nam; chất liệu: 100% cotton; khổ: ngang 700mm; công dụng: lau, lót… | ||
| 3 | Găng tay cách điện trung áp 10kV | Regeltex | 30 | Đôi | Xuất sứ: Pháp, tiêu chuẩn: TCVN 5586-1991, Màu: vàng, khả năng cách điện 10kV, chất liệu: cao su tự nhiên, không mùi hôi khó chịu | |
| 4 | Khẩu trang 3 lớp Anvilife | Anvilife | 400 | Cái | Chất liệu: cotton+sợi tổng hợp, sợi hoạt tính 4 lớp; chống bụi, vi khuẩn, hơi xăng dầu, khí độc. | |
| 5 | Quần áo chống hóa chất kiềm, axit | 60 | Bộ | Xuất sứ: Đài Loan, chất liệu: vải PU tráng cao su, cỡ: 5-8 | ||
| 6 | Kính BHLĐ 3M 10434 | 500 | Cái | Xuất sứ: Mỹ; chất liệu: Polycarbonate, Loại: Kính chống bụi, tia UV, phủ lớp chống đọng hơi sương | ||
| 7 | Găng tay len trắng | 500 | Đôi | Xuất sứ: Việt Nam, chất liệu: len; màu: trắng; chống trượt | ||
| 8 | Giấy nhám mịn P1000 | Kovax | 500 | Tờ | Xuất sứ: Nhật Bản; độ mịn: P1000; quy cách: 9"x11"; giấy có độ bền cao, có thể tái sử dụng | |
| 9 | Giấy nhám mịn P2000 | Kovax | 500 | Tờ | Xuất sứ: Nhật Bản; độ mịn: P2000; quy cách: 9"x11"; giấy có độ bền cao, có thể tái sử dụng | |
| 10 | Giấy nhám thô P100 | Kovax | 1.000 | Tờ | Xuất sứ: Nhật Bản; độ mịn: P100; quy cách: 9"x11"; giấy có độ bền cao, có thể tái sử dụng | |
| 11 | Keo dán Ron X'traseal Liquid gasket | 75 | lọ | Xuất sứ: Malaysia, dung tích 100gr; Công dụng: dán gioăng, miếng đệm, bịt kín đường ống xăng dầu, dán ron, đệm chịu nhiệt | ||
| 12 | Keo dán A và B Alteco quick steel Epoxy | 100 | Bộ | Xuất sứ: Thái Lan; Nhanh khô; lực dính cao, áp dụng trên nhiều vật liệu: Chi tiết kim loại, thiết bị, dụng cụ, máy móc, động cơ, chi tiết kiem loại, chịu được nhiệt độ lên đến 300 độ C, kháng nước, gas, dầu mỡ | ||
| 13 | Keo trám khe kết dính Sikaflex 221 | 120 | tuýt | Xuất sứ: Singapore; dùng để tẩy rửa động cơ, vết bẩn thiết bị, sàn, dụng cụ, máy, đường ống…; không cháy, không bay hơi, không ăn da, không khí độc. | ||
| 14 | Keo Silicon Apollo A300 | 80 | Lọ | Keo kết dính đàn hồi cao, Độ bám dính nhanh, khô nhanh; sử dụng với kính, khung kính, cấu trúc treo; dung tích: 300ml | ||
| 15 | Mỡ chịu nhiệt 400G | Sell gadus | 120 | Tuýt | Hãng: Shell; loại mỡ vòng bị; Tuổi thọ dài ở nhiệt độ cao, bảo vệ chống mài mòn, kháng nước, tách dầu thấp | |
| 16 | Mỡ chịu nước mặn | Aimol Greasetech Cas | 200 | Kg | Xuất sứ: Hà Lan; Nhiệt độ làm việc từ 250°C; chống nước cực tốt kể cả nước ngọt và nước mặn. | |
| 17 | Chất tẩy rửa dầu mỡ động cơ | Easy clean | 300 | Lít | Xuất sứ: Singapore; dùng để tẩy rửa động cơ, vết bẩn thiết bị, sàn, dụng cụ, máy, đường ống…; không cháy, không bay hơi, không ăn da, không khí độc. | |
| 18 | Chất tẩy cặn gỉ Power Brite 5L | 30 | Can | Xuất sứ: Singapore; công dụng: tẩy rỉ sét bề mặt; tẩy nấm mốc, ố vàng, vết dầu mỡ trên bề mặt sàn, tường, bê tông… | ||
| 19 | Chất tẩy inox | Nabakem SR-600 | 160 | Kg | Xuất sứ: Hàn Quốc; Công dụng: Loại bỏ lớp gỉ trong và ngoài bề mặt thép không gỉ; đặc tính: dạng bôi paste type; không gây ăn mòn | |
| 20 | Dung dịch tẩy rửa lưới tản nhiệt dàn lạnh | Apex A-400 Coil Kleen (5L) | 30 | Can | Xuất sứ: Singapore; dung tích: 5l; công dụng: tẩy rửa lưới tản nhiệt dàn lạnh | |
| 21 | Xăng thơm Butyl Acetate | 200 | Lít | Xuất sứ: nhập khẩu; Hàm lượng: butyl acetate 99,5%; công dụng: là dung môi hòa tan, chất tẩy rửa, nhanh bay hơi. | ||
| 22 | Cồn Ethanol 96% | 200 | Lít | Xuất sứ: Việt Nam; công dụng: tẩy rửa, vệ sinh linh kiện, thiết bị….; độ tinh khiết 96% | ||
| 23 | Xà phòng Lix | 400 | Túi | Xuất sứ: Việt Nam; trọng lượng: 300g/túi; công dụng: tẩy rửa; làm sạch… | ||
| 24 | Bình xịt RP7 | Selleys | 100 | Bình | Xuất sứ: Thái Lan; trọng lượng: 150g; công dụng: chống rỉ sét và bôi trơn | |
| 25 | Dây cáp điện bọc nhựa CADIVI Vcmo 2x2.5 | 10 | cuộn | Xuất sứ: Việt Nam; dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa PVC; nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột là 70 độ C. | ||
| 26 | Đũa gõ rỉ 3x180mm cho súng jex 24 | 60 | Hộp | Hãng: Nitto; Đường kính 3mm; chiều dài 180mm; hộp: 100 cây. | ||
| 27 | Bánh cước thép vàng đánh rỉ | 250x20x0.3x25,4 mm | 300 | Cái | Xuất sứ: Ấn Độ; Chất liệu thép hợp kim chống gỉ cao cấp | |
| 28 | Bàn chải sợi đồng thau | TLT BC 07 | 300 | Cái | Xuât sứ: Việt Nam; chất liệu: sợi đồng, cán làm bằng gỗ chắc chắn; công dụng: đánh bóng, mài mòn; đánh rỉ… | |
| 29 | Búa gõ rỉ | Tolsen | 200 | Cái | Xuất sứ: hãng Tolsen; chất liệu: hợp kim thép cacbon; trọng lượng: 0,3kg; tính năng: thiết kế cán lò xo chống sốc, tạo lực mạnh. | |
| 30 | Bơm mỡ | Kingtony | 40 | Cái | Xuất sứ: Đài loan, Hãng: Kingtony; trọng lượng 1,2kg | |
| 31 | Cọ lăn Việt Mỹ 10 cm | 500 | Cái | Xuất sứ: Cty Việt Mỹ; Kích thước con lăn: 10cm; công dụng: dùng cho sơn dầu và keo tổng hợp | ||
| 32 | Chổi quét sơn số 3" | 500 | Cái | Xuất sứ: Cty Việt Mỹ; Kích thước lưỡi quét: 3"; công dụng: dùng cho sơn dầu và keo tổng hợp | ||
| 33 | Khay đựng sơn | 200 | Cái | Xuất sứ: Việt Nam; kích thước: 365x275x60mm; chất liệu: nhựa cao cấp; loại có chân đế | ||
| 34 | Súng phun sơn Meiji | F110-G13T | 20 | Bộ | Xuất sứ: Nhật bản; Trọng lượng 293g; Dung tích bình 400ml; đường kính béc 1.3mm; bản rộng phun 210mm; Chất liệu súng: Inox và hợp kim nhôm chống ăn mòn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi