Gói thầu: Mua thực phẩm làm thức ăn cho ĐVHD

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215382-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
Tên gói thầu Mua thực phẩm làm thức ăn cho ĐVHD
Số hiệu KHLCNT 20220213862
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:42:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,190,934,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng loại hàng hóa với gói thầu; tương tự về các đặc tính kỹ thuật và có cùng tính năng của gói thầu đang xét. Trong đó đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thực phẩm làm thức ăn cho động vật hoang dã tương tự gói thầu trên. Tài liệu chứng minh (Bản San tài liệu, đồng thời nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của Bên mời thầu): Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo); Biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn hàng hóa có liên quan đến gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm làm thức ăn cho ĐVHD
Cứu hộ, bảo tồn, nhân nuôi sinh sản động vật hoang dã năm 2022 của Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 38850294.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương (P206, nhà D5C, đường Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế dự án quốc tế (số 2 - 4 phố Đội Nhân, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội , địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 38850294.


E-CDNT 10.1(a)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm, xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết quí III/2021. - Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Các tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất rau an toàn, kinh doanh sản phẩm rau củ quả, thịt gia súc, gia cầm, sản phẩm nông lâm sản khô.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các chi phí cho dịch vụ kèm theo để thực hiện gói thầu, các loại thuế, phí, lệ phí theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 38850294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội).
E-CDNT 36

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh mỳ365KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bột trứng155KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Củ các loại26.560KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Châu chấu280KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Chuối14.850KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Cóc750KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Cá tạp2.820KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Đường mật2.100KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Đậu hạt400KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Đu đủ710KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Gạo8.000KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Gà (0,5 kg/con)280ConXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Giun đất495KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Gan lợn3.560KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Hạt hướng dương635KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Hạt vừng1.115KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Lạc nhân120KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Muối895KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Mía4.500KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Ngô hạt430KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Quả các loại33.860KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Rau3.550KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Rắn mồi4.325KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Sườn lợn11.850KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Trứng vịt13.950QuảXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Trứng kiến220KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Thịt bò loại 1 (mông, vai, thăn)56.785KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Thịt gà7.250KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Thịt lợn1.295KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Thóc1.250KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Tôm540KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng loại hàng hóa với gói thầu; tương tự về các đặc tính kỹ thuật và có cùng tính năng của gói thầu đang xét. Trong đó đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thực phẩm làm thức ăn cho động vật hoang dã tương tự gói thầu trên. Tài liệu chứng minh (Bản San tài liệu, đồng thời nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của Bên mời thầu): Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo); Biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn hàng hóa có liên quan đến gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->