Gói thầu: Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217872-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211080883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:20:00 đến ngày 2022-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,933,337,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh của hãng sản xuất cung cấp vật tư cho nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả
Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV , địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối cho một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại p. Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối của một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch - Đầu tư - Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiếc hàn solder-ok2kgThiếc hàn solder-okVật liệu phụ
2Nhựa thông hàn1KgNhựa thông hànVật liệu phụ
3Băng dính cách điện50cuộnBăng dính cách điệnVật liệu phụ
4Ống Gen thủy tinh Φ10 mm10mỐng Gen thủy tinh Φ10 mmVật liệu phụ
5Ống Gen thủy tinh Φ8 mm10mỐng Gen thủy tinh Φ8 mmVật liệu phụ
6Ống Gen thủy tinh Φ6 mm10mỐng Gen thủy tinh Φ6 mmVật liệu phụ
7Giẻ lau50KgGiẻ lauVật liệu phụ
8Đầu cốt các loại300cáiĐầu cốt các loạiVật liệu phụ
9Cồn công nghiệp60LítCồn công nghiệpVật liệu phụ
10Đá mài D10050ViênĐá mài D100Vật liệu phụ
11Đá cắt D10050ViênĐá cắt D100Vật liệu phụ
12Bát đánh gỉ D10050CáiBát đánh gỉ D100Vật liệu phụ
13Xăng A9250LítXăng A92Vật liệu phụ
14RP7, 300g50HộpRP7, 300gVật liệu phụ
15Que hàn K7018; D3,2 mm200KgQue hàn K7018; D3,2 mmVật liệu phụ
16Que hàn 309Mo; D3,2 mm50KgQue hàn 309Mo; D3,2 mmVật liệu phụ
17Bông khoáng, KT: 1200 x 600 x 50 mm; (Thay cách nhiệt cho khoang sấy sứ 450m2)150m2Bông khoáng, KT: 1200 x 600 x 50 mm; (Thay cách nhiệt cho khoang sấy sứ 450m2)Vật liệu phụ
18Vít bắn tôn M4 x 50 (Túi 200 cái)20TúiVít bắn tôn M4 x 50 (Túi 200 cái)Vật liệu phụ
19Gioăng cao su; dầy 3 mm, 4 mm, 8 mm…. (Thay cho vị trí gioăng làm kín 12 máy biến áp, gioăng 276 búa gõ).30m2Gioăng cao su; dầy 3 mm, 4 mm, 8 mm…. (Thay cho vị trí gioăng làm kín 12 máy biến áp, gioăng 276 búa gõ).Vật liệu phụ
20Tết amiang trắng Ø20mm100KgTết amiang trắng Ø20mmVật liệu phụ
21Tôn mạ kẽm 1,2mm220M2Tôn mạ kẽm 1,2mmVật liệu phụ
22Tết amiang trắng Ø12mm60KgTết amiang trắng Ø12mmVật liệu phụ
23Thyristor12CáiKP800A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt)Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
24Thyristor4CáiKP500A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt)Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
25Thyristor4CáiKP200A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt)Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
26Quạt làm mát26Cái Quạt làm mát FP-108EX-S1-SAC 220/240 VAC; 0.14/0.18 A hoặc tương đương
27Bộ tự động điều chỉnh điện áp5CáiBộ tự động điều chỉnh điện áp MVC-196 (kèm zắc cắm) của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
28Đồng hồ đo điện áp sơ cấp5CáiGB7676-98: Dải đo 0 ÷ 450 V; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đương
29Đồng hồ đo dòng điện sơ cấp5CáiGB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 400 A Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm; của hãng Fujian Long king hoặc tương đương
30Đồng hồ đo điện áp thứ cấp7CáiGB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 100 Kv; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
31Đồng hồ đo dòng điện thứ cấp6CáiGB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 1,5 A; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm; của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
32Máy biến áp điều khiển6CáiMáy biến áp điều khiển R100A-05-04-05 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương.Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
33Bo mạch6CáiBo mạch MVC196-04B; Ver:0.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương.Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
34Bo mạch3CáiBo mạch K01B-JDQ; Ver:1.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương.Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
35Dầu cách điện6.054LítDầu cách điện Gemini X (ICE 60296/03) của hãng Nynas nytro hoặc tương đương
36Sơn phủ G6181LítSơn phủ G61 (màu ghi)
37Dung môi PU54LítDung môi PU
38Máy biến áp cao tần2CáiMáy biến áp cao tần GGYAJ-STR05-1.0A/80KV; Tần số thứ cấp: 50 KHz; của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm màn hình hiển thị tại chỗ)Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
39Bu long M10 x 50144BộSUS304 M10x50
40Bu long M8 x 3072BộSUS304 M8x30
41Bu long M12 x 60216BộSUS304 M12x60
42Đi ốt276CáiĐi ốt ZP-20A của hãng Fujian Long king hoặc tương đương
43Module chuyển nguồn2CáiModule chuyển nguồn HF20W-T Sơ cấp: 220 VAC ± 20%; Thứ cấp: 5V/2A; 15V/0,35A; -15V/0,35A của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
44Bo mạch điều khiển búa gõ2CáiBo mạch điều khiển búa gõ MZD-XK Ver: 4.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
45Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-DY Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
46Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ4CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-ZK Ver: 3.3 (CPU: AZD Ver: 8.2) của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
47Bo mạch truyền thông tín búa gõ1CáiBo mạch truyền thông tín búa gõ TXFPB Ver: 1.2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
48Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ BJSC-01 Ver: 1.4 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
49Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-HIO Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
50Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-HX4 Ver: 2.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
51Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ4CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-LX Ver: 2.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
52Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-RJ Ver: 1.2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
53Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ2CáiBo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-HX Ver: 2.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
54Bộ điều khiển búa gõ1CáiBộ điều khiển búa gõ CTL-01 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
55Bo mạch giám sát2CáiBo mạch giám sát AZD-CY Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
56Cuộn dây rapper búa gõ176CáiCuộn dây rapper búa gõ Q/YJF J02-2001; 220 VDC; 20 A của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
57Guzoong M16x300828BộSUS 304; M16x300 (08 êcu/1 thanh)
58Bulông M5x201.104BộSUS 304; M5x20
59Bulông M6x30828BộSUS 304; M6x30
60Bulông M16x50828BộSUS 304; M16x50
61Khớp cao su làm kín chân búa D100 mm96cáiD100 mm
62Khớp cao su làm kín chân búa D180 mm180cáiD180 mm
63Bộ gioăng định vị cuộn dây rapper búa gõ276cáiBộ gioăng định vị cuộn dây rapper búa gõ Q/YJF J02-2001 gồm có: Tấm xốp định vị: d50; D150; δ26mm (1 cái); Giảm chấn cao su: d26; D78; δ40mm (1 cái); Gioăng nhẫn: d48, D52, δ4mm (1 cái); Gioăng bắt mặt bích búa, gioăng hộp đấu cáp điện (2 cái); Gioăng cao su chân búa (1 cái) của hãng Fujian Long king hoặc tương đương
64Sứ cách điện bệ đỡ5CáiSứ cách điện bệ đỡ T515-4, điện áp chịu đựng 120kVDC của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
65Trục phíp cách điện76CáiTrục cách điện T501-2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
66Giắc co đầu nối ống ruột gà lõi thép D21mm30CáiD21mm
67Ống ruột gà phi D21mm bọc thép300mD21mm
68Dây đai xiết 1 vít SUS304 Ø 50-70mm276CáiSUS304 Ø 50-70mm
69Dây điện cực phóng9.408CáiDây điện cực phóng CS20A; L= 2278 mm; Ø8 mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
70Tôn múi670m2Tôn múi, dầy 0,58 mm (màu xanh)
71Thép tấm CT3100m2Thép tấm CT3; dầy 5 mm
72Sơn lót chống rỉ epoxy700KgSơn lót chống rỉ epoxy
73Sơn phủ mầu ghi epoxy650KgSơn phủ mầu ghi epoxy
74Dung môi epoxy300KgDung môi epoxy
75Thép hình mạ kẽm651mC150x65x20x3.2; L=6000mm
76Máng xối Inox 304/2B50MMáng xối Inox 304/2B; dầy 2mm; KT: 1000x6000mm (đã bao gồm 8 đầu bịt máng).
77Phễu ống xối Inox 304/2B4CáiPhễu ống xối Inox 304/2B; Φ140mm; vành đỡ Φ190; L=200mm; dầy 2mm.
78Tôn úp nóc26mTôn úp nóc; dầy 0.58mm; khổ tôn 800mm; L= 2600mm (màu xanh)
79Lưới thép dập lỗ50TấmΦ 50mm, Tâm 2 lỗ cách nhau 80mm; Dầy 5mm; kích thước: 1500 x 520 x 5mm
80Thiết bị đo độ đục của khói đầu ra của lọc bụi (Opacity)2BộThiết bị đo độ đục của khói đầu ra của lọc bụi (Opacity): Nguyên lý hoạt động: quang học; Đơn vị đo: % opacity, mg/m3, mg/Nm3; Phạm vi đo: 0÷1000 mg/m3; Phạm vi đo: 0÷1000 mg/m3; Opacity: 0÷100%; Bộ nhận tín hiệu: đo liên tục với đầu nhận và phát tia hồng ngoại; Độ chính xác: +/- 0.2% opacity. Chiều dài quang học: 0.5÷15m; Thời gian đáp ứng: ≤10 giây; Nhiệt độ ống khói: 850°C maximum; Cân chỉnh Calibration: tích hợp Auto zero và auto span; Phù hợp với môi trường khí thải và điều kiện nhiệt độ, độ ẩm tại nơi lắp đặt đầu ra khói thải; Thân sensor: làm bằng vật liệu chống ăn mòn (nhôm phủ epoxy hoặc thép không rỉ) với cấp bảo vệ IP66; Cơ chế làm sạch tự động: bằng khí nén Compressed air, 1 litre/sec @ 4bar maximum; Kết nối: Giao thức RS232 / RS485 MODBUS; Đầu ra dòng điện 2 x 4-20mA, cách ly, tải tối đa 500Ω; Màn hình hiển thị tại chỗ, đầy đủ bàn phím bấm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.53
2 Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh của hãng sản xuất cung cấp vật tư cho nhà thầu. 1 Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->