Gói thầu: Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:20:00 đến ngày 2022-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,933,337,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh của hãng sản xuất cung cấp vật tư cho nhà thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi số 4 NMNĐ Cẩm Phả Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối cho một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại p. Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối của một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch - Đầu tư - Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiếc hàn solder-ok | 2 | kg | Thiếc hàn solder-ok | Vật liệu phụ | |
| 2 | Nhựa thông hàn | 1 | Kg | Nhựa thông hàn | Vật liệu phụ | |
| 3 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | Băng dính cách điện | Vật liệu phụ | |
| 4 | Ống Gen thủy tinh Φ10 mm | 10 | m | Ống Gen thủy tinh Φ10 mm | Vật liệu phụ | |
| 5 | Ống Gen thủy tinh Φ8 mm | 10 | m | Ống Gen thủy tinh Φ8 mm | Vật liệu phụ | |
| 6 | Ống Gen thủy tinh Φ6 mm | 10 | m | Ống Gen thủy tinh Φ6 mm | Vật liệu phụ | |
| 7 | Giẻ lau | 50 | Kg | Giẻ lau | Vật liệu phụ | |
| 8 | Đầu cốt các loại | 300 | cái | Đầu cốt các loại | Vật liệu phụ | |
| 9 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Cồn công nghiệp | Vật liệu phụ | |
| 10 | Đá mài D100 | 50 | Viên | Đá mài D100 | Vật liệu phụ | |
| 11 | Đá cắt D100 | 50 | Viên | Đá cắt D100 | Vật liệu phụ | |
| 12 | Bát đánh gỉ D100 | 50 | Cái | Bát đánh gỉ D100 | Vật liệu phụ | |
| 13 | Xăng A92 | 50 | Lít | Xăng A92 | Vật liệu phụ | |
| 14 | RP7, 300g | 50 | Hộp | RP7, 300g | Vật liệu phụ | |
| 15 | Que hàn K7018; D3,2 mm | 200 | Kg | Que hàn K7018; D3,2 mm | Vật liệu phụ | |
| 16 | Que hàn 309Mo; D3,2 mm | 50 | Kg | Que hàn 309Mo; D3,2 mm | Vật liệu phụ | |
| 17 | Bông khoáng, KT: 1200 x 600 x 50 mm; (Thay cách nhiệt cho khoang sấy sứ 450m2) | 150 | m2 | Bông khoáng, KT: 1200 x 600 x 50 mm; (Thay cách nhiệt cho khoang sấy sứ 450m2) | Vật liệu phụ | |
| 18 | Vít bắn tôn M4 x 50 (Túi 200 cái) | 20 | Túi | Vít bắn tôn M4 x 50 (Túi 200 cái) | Vật liệu phụ | |
| 19 | Gioăng cao su; dầy 3 mm, 4 mm, 8 mm…. (Thay cho vị trí gioăng làm kín 12 máy biến áp, gioăng 276 búa gõ). | 30 | m2 | Gioăng cao su; dầy 3 mm, 4 mm, 8 mm…. (Thay cho vị trí gioăng làm kín 12 máy biến áp, gioăng 276 búa gõ). | Vật liệu phụ | |
| 20 | Tết amiang trắng Ø20mm | 100 | Kg | Tết amiang trắng Ø20mm | Vật liệu phụ | |
| 21 | Tôn mạ kẽm 1,2mm | 220 | M2 | Tôn mạ kẽm 1,2mm | Vật liệu phụ | |
| 22 | Tết amiang trắng Ø12mm | 60 | Kg | Tết amiang trắng Ø12mm | Vật liệu phụ | |
| 23 | Thyristor | 12 | Cái | KP800A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 24 | Thyristor | 4 | Cái | KP500A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 25 | Thyristor | 4 | Cái | KP200A/1200V của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm đế tản nhiệt) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 26 | Quạt làm mát | 26 | Cái | Quạt làm mát FP-108EX-S1-SAC 220/240 VAC; 0.14/0.18 A hoặc tương đương | ||
| 27 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp | 5 | Cái | Bộ tự động điều chỉnh điện áp MVC-196 (kèm zắc cắm) của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 28 | Đồng hồ đo điện áp sơ cấp | 5 | Cái | GB7676-98: Dải đo 0 ÷ 450 V; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | ||
| 29 | Đồng hồ đo dòng điện sơ cấp | 5 | Cái | GB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 400 A Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm; của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | ||
| 30 | Đồng hồ đo điện áp thứ cấp | 7 | Cái | GB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 100 Kv; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 31 | Đồng hồ đo dòng điện thứ cấp | 6 | Cái | GB7676-98: Dải đo: 0 ÷ 1,5 A; Kích thước mặt: 80x80mm; Kích thước lắp đặt: 75x75mm; của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 32 | Máy biến áp điều khiển | 6 | Cái | Máy biến áp điều khiển R100A-05-04-05 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 33 | Bo mạch | 6 | Cái | Bo mạch MVC196-04B; Ver:0.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 34 | Bo mạch | 3 | Cái | Bo mạch K01B-JDQ; Ver:1.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 35 | Dầu cách điện | 6.054 | Lít | Dầu cách điện Gemini X (ICE 60296/03) của hãng Nynas nytro hoặc tương đương | ||
| 36 | Sơn phủ G61 | 81 | Lít | Sơn phủ G61 (màu ghi) | ||
| 37 | Dung môi PU | 54 | Lít | Dung môi PU | ||
| 38 | Máy biến áp cao tần | 2 | Cái | Máy biến áp cao tần GGYAJ-STR05-1.0A/80KV; Tần số thứ cấp: 50 KHz; của hãng Fujian Long king hoặc tương đương (kèm màn hình hiển thị tại chỗ) | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 39 | Bu long M10 x 50 | 144 | Bộ | SUS304 M10x50 | ||
| 40 | Bu long M8 x 30 | 72 | Bộ | SUS304 M8x30 | ||
| 41 | Bu long M12 x 60 | 216 | Bộ | SUS304 M12x60 | ||
| 42 | Đi ốt | 276 | Cái | Đi ốt ZP-20A của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | ||
| 43 | Module chuyển nguồn | 2 | Cái | Module chuyển nguồn HF20W-T Sơ cấp: 220 VAC ± 20%; Thứ cấp: 5V/2A; 15V/0,35A; -15V/0,35A của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 44 | Bo mạch điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch điều khiển búa gõ MZD-XK Ver: 4.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 45 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-DY Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 46 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 4 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-ZK Ver: 3.3 (CPU: AZD Ver: 8.2) của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 47 | Bo mạch truyền thông tín búa gõ | 1 | Cái | Bo mạch truyền thông tín búa gõ TXFPB Ver: 1.2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 48 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ BJSC-01 Ver: 1.4 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 49 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-HIO Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 50 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-HX4 Ver: 2.0 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 51 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 4 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-LX Ver: 2.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 52 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ AZD-RJ Ver: 1.2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 53 | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ | 2 | Cái | Bo mạch nguồn điều khiển búa gõ MZD-HX Ver: 2.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 54 | Bộ điều khiển búa gõ | 1 | Cái | Bộ điều khiển búa gõ CTL-01 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 55 | Bo mạch giám sát | 2 | Cái | Bo mạch giám sát AZD-CY Ver: 3.1 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 56 | Cuộn dây rapper búa gõ | 176 | Cái | Cuộn dây rapper búa gõ Q/YJF J02-2001; 220 VDC; 20 A của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 57 | Guzoong M16x300 | 828 | Bộ | SUS 304; M16x300 (08 êcu/1 thanh) | ||
| 58 | Bulông M5x20 | 1.104 | Bộ | SUS 304; M5x20 | ||
| 59 | Bulông M6x30 | 828 | Bộ | SUS 304; M6x30 | ||
| 60 | Bulông M16x50 | 828 | Bộ | SUS 304; M16x50 | ||
| 61 | Khớp cao su làm kín chân búa D100 mm | 96 | cái | D100 mm | ||
| 62 | Khớp cao su làm kín chân búa D180 mm | 180 | cái | D180 mm | ||
| 63 | Bộ gioăng định vị cuộn dây rapper búa gõ | 276 | cái | Bộ gioăng định vị cuộn dây rapper búa gõ Q/YJF J02-2001 gồm có: Tấm xốp định vị: d50; D150; δ26mm (1 cái); Giảm chấn cao su: d26; D78; δ40mm (1 cái); Gioăng nhẫn: d48, D52, δ4mm (1 cái); Gioăng bắt mặt bích búa, gioăng hộp đấu cáp điện (2 cái); Gioăng cao su chân búa (1 cái) của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | ||
| 64 | Sứ cách điện bệ đỡ | 5 | Cái | Sứ cách điện bệ đỡ T515-4, điện áp chịu đựng 120kVDC của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 65 | Trục phíp cách điện | 76 | Cái | Trục cách điện T501-2 của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 66 | Giắc co đầu nối ống ruột gà lõi thép D21mm | 30 | Cái | D21mm | ||
| 67 | Ống ruột gà phi D21mm bọc thép | 300 | m | D21mm | ||
| 68 | Dây đai xiết 1 vít SUS304 Ø 50-70mm | 276 | Cái | SUS304 Ø 50-70mm | ||
| 69 | Dây điện cực phóng | 9.408 | Cái | Dây điện cực phóng CS20A; L= 2278 mm; Ø8 mm của hãng Fujian Long king hoặc tương đương | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 70 | Tôn múi | 670 | m2 | Tôn múi, dầy 0,58 mm (màu xanh) | ||
| 71 | Thép tấm CT3 | 100 | m2 | Thép tấm CT3; dầy 5 mm | ||
| 72 | Sơn lót chống rỉ epoxy | 700 | Kg | Sơn lót chống rỉ epoxy | ||
| 73 | Sơn phủ mầu ghi epoxy | 650 | Kg | Sơn phủ mầu ghi epoxy | ||
| 74 | Dung môi epoxy | 300 | Kg | Dung môi epoxy | ||
| 75 | Thép hình mạ kẽm | 651 | m | C150x65x20x3.2; L=6000mm | ||
| 76 | Máng xối Inox 304/2B | 50 | M | Máng xối Inox 304/2B; dầy 2mm; KT: 1000x6000mm (đã bao gồm 8 đầu bịt máng). | ||
| 77 | Phễu ống xối Inox 304/2B | 4 | Cái | Phễu ống xối Inox 304/2B; Φ140mm; vành đỡ Φ190; L=200mm; dầy 2mm. | ||
| 78 | Tôn úp nóc | 26 | m | Tôn úp nóc; dầy 0.58mm; khổ tôn 800mm; L= 2600mm (màu xanh) | ||
| 79 | Lưới thép dập lỗ | 50 | Tấm | Φ 50mm, Tâm 2 lỗ cách nhau 80mm; Dầy 5mm; kích thước: 1500 x 520 x 5mm | ||
| 80 | Thiết bị đo độ đục của khói đầu ra của lọc bụi (Opacity) | 2 | Bộ | Thiết bị đo độ đục của khói đầu ra của lọc bụi (Opacity): Nguyên lý hoạt động: quang học; Đơn vị đo: % opacity, mg/m3, mg/Nm3; Phạm vi đo: 0÷1000 mg/m3; Phạm vi đo: 0÷1000 mg/m3; Opacity: 0÷100%; Bộ nhận tín hiệu: đo liên tục với đầu nhận và phát tia hồng ngoại; Độ chính xác: +/- 0.2% opacity. Chiều dài quang học: 0.5÷15m; Thời gian đáp ứng: ≤10 giây; Nhiệt độ ống khói: 850°C maximum; Cân chỉnh Calibration: tích hợp Auto zero và auto span; Phù hợp với môi trường khí thải và điều kiện nhiệt độ, độ ẩm tại nơi lắp đặt đầu ra khói thải; Thân sensor: làm bằng vật liệu chống ăn mòn (nhôm phủ epoxy hoặc thép không rỉ) với cấp bảo vệ IP66; Cơ chế làm sạch tự động: bằng khí nén Compressed air, 1 litre/sec @ 4bar maximum; Kết nối: Giao thức RS232 / RS485 MODBUS; Đầu ra dòng điện 2 x 4-20mA, cách ly, tải tối đa 500Ω; Màn hình hiển thị tại chỗ, đầy đủ bàn phím bấm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp)*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (ESP) cho công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia hãng thực hiện lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh của hãng sản xuất cung cấp vật tư cho nhà thầu. | 1 | Có thư xác nhận/thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia của hãng để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi