Gói thầu: Gói thầu số 05: thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở tỉnh Yên Bái năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở tỉnh Yên Bái năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:08:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,816,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 35 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 12 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp cao tần | 45 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Loa phóng thanh 25W | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Card giải mã tín hiệu | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 150 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 12 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Loa phóng thanh 25W | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Card giải mã tín hiệu | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 150 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 35 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 10 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Loa phóng thanh 25W | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Card giải mã tín hiệu | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 125 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 35 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Cáp cao tần | 60 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 24 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Cáp cao tần | 50 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Loa phóng thanh 25W | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Card giải mã tín hiệu | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 300 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 26 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 13 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Loa phóng thanh 25W | 26 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Card giải mã tín hiệu | 13 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 325 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Cáp cao tần | 50 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường. Loại tấm lợp tôn | 0,04 | 100m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Lợp thay thế mái tôn | 4 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Cáp cao tần | 50 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 3,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 14 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Cáp cao tần | 35 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 7 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Loa phóng thanh 25W | 14 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Card giải mã tín hiệu | 7 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 175 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 18 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 9 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Loa phóng thanh 25W | 18 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Card giải mã tín hiệu | 9 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 225 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Đào móng cột trụ đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 12 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Cáp cao tần | 45 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Loa phóng thanh 25W | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Card giải mã tín hiệu | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 150 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Cáp cao tần | 45 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 6 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 26 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Cáp cao tần | 60 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 13 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Loa phóng thanh 25W | 26 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Card giải mã tín hiệu | 13 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 325 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 554 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 560 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 561 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 562 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 563 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 564 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 565 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 24 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 566 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 567 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 568 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 569 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 570 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 571 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 572 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 573 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 574 | Loa phóng thanh 25W | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 575 | Card giải mã tín hiệu | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 576 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 577 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 578 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 579 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 580 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 581 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 300 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 582 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 583 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 584 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 585 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 586 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 587 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 588 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 589 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 590 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp , đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 591 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 592 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 593 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 594 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 595 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 596 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 597 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 598 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 599 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 600 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 601 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 602 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 603 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 604 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 605 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 606 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 607 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 608 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 609 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 16 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 610 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 611 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 612 | Cáp cao tần | 50 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 613 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 614 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 615 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 616 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 617 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 618 | Loa phóng thanh 25W | 16 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 619 | Card giải mã tín hiệu | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 620 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 621 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 622 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 623 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 624 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 625 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 200 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 626 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 627 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 628 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 629 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 630 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 631 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 632 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 633 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 634 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 635 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 636 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 637 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 638 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 639 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 640 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 641 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 642 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 643 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 644 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 645 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 646 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 647 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 648 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 649 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 650 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 651 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 652 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 653 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 12 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 654 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 655 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 656 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 657 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 658 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 659 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 660 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 661 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 662 | Loa phóng thanh 25W | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 663 | Card giải mã tín hiệu | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 664 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 665 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 666 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 667 | Micro có dây kèm chân đế | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 668 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 669 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 150 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 670 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 671 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 672 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 673 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 674 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 675 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 676 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 677 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 678 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 679 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 680 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 681 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 682 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 683 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 684 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 685 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 686 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 687 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 688 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 689 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 690 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 691 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 692 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 693 | Tháo dỡ, thu hồi cột Anten dây co (Loại cột ống thép F64 - 15m) | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 694 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 695 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 696 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 697 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 698 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 12 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 699 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 700 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 701 | Cáp cao tần | 45 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 702 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 703 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 704 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 705 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 706 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 707 | Loa phóng thanh 25W | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 708 | Card giải mã tín hiệu | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 709 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 710 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 711 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 712 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 713 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 714 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 150 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 715 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 716 | Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột dây co (Chiều cao cột h | 1 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 717 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 718 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 719 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 720 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 16 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 721 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 30 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 722 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp truyền thanh chuyên dụng | 1 | km cáp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 723 | Lắp đặt, hiệu chỉnh tăng âm công suất lớn | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 724 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 725 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 726 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 727 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 728 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 729 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 730 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 731 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 732 | Loa phóng thanh 25W | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 733 | Card giải mã tín hiệu | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 734 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 735 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 736 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 737 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 738 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 739 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 125 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 740 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 741 | Máy tăng âm truyền thanh 600W | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 742 | Loa phóng thanh 25W | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 743 | Biến áp loa truyền thanh 25W | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 744 | Bảng phân tuyến đường dây truyền thanh + van chống sét | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 745 | Kẹp và vật tư treo cáp trên cột | 30 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 746 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng: 2xCu(7x0,4mm) / St ( 7x0,7mm) | 1.000 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 747 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 1,44 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 748 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 749 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1425 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 750 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,144 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 751 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 1,4 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 752 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1023 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 753 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 754 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 755 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 756 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 757 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 5 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 758 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 759 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 760 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 761 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 762 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 763 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 764 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 765 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 766 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 767 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 768 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 769 | Cáp cao tần | 45 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 770 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 771 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 772 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 773 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 774 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 775 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 776 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 777 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 778 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 779 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 780 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 781 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 782 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 783 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 784 | Cột Anten tự đứng, bát giác cao 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 785 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 786 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 787 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 788 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 789 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 790 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 791 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 792 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 793 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 794 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 795 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 796 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 797 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 798 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 799 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 800 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 801 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 802 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 803 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 804 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 805 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 806 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 807 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 808 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 809 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 810 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 3,5 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 811 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 18 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 812 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 813 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 814 | Cáp cao tần | 35 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 815 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 816 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 817 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 818 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 819 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 9 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 820 | Loa phóng thanh 25W | 18 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 821 | Card giải mã tín hiệu | 9 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 822 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 823 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 824 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 825 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 826 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 827 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 225 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 828 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 829 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 830 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 831 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 832 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 833 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 834 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 835 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 836 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 837 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 838 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 839 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 840 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 841 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 842 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 843 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 844 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 845 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 846 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 847 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 848 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 849 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 850 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 851 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 852 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 853 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 854 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 855 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 856 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 857 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 858 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 859 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 860 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 861 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 862 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 863 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 864 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 865 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 866 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 867 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 868 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 869 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 870 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 871 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 872 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 873 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 874 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 875 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 876 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 877 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 878 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 879 | Đào móng cột trụ, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 880 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 881 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 882 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 883 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 884 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 885 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 886 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 887 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 888 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 889 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 890 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 891 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 892 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 893 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 894 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 895 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 896 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 897 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 898 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 899 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 20 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 900 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 901 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 902 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 903 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 904 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 905 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 906 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 907 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 908 | Loa phóng thanh 25W | 20 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 909 | Card giải mã tín hiệu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 910 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 911 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 912 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 913 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 914 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 915 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 250 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 916 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 917 | Sản xuất cột anten dây co loại 21m | 0,2806 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 918 | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co, thân cột) | 220 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 919 | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 920 | Khóa cáp các loại | 45 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 921 | Đế cột | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 922 | Lót cáp | 12 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 923 | Đào móng cột trụ,, đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 21m) | 6,3492 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 924 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp, đất cấp III (đào rãnh tiếp địa) | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 925 | Đắp đất nền móng công trình | 5,915 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 926 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,4312 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 927 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | 4,512 | m3 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 928 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2072 | tấn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 929 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 930 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | 20 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 931 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 932 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 933 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | 10 | điện cực | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 934 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 935 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 936 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | 1 | cột | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 937 | Kéo, rải cáp dẫn đất có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | 40 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 938 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 939 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | 1 | hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 940 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W | 1 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 941 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W | 1 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 942 | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt | 4 | 10m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 943 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) | 16 | thiết bị | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 944 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 945 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 946 | Cáp cao tần | 40 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 947 | Bộ gá Anten | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 948 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhóm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 949 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên Bái | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 950 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 951 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHz | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 952 | Loa phóng thanh 25W | 16 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 953 | Card giải mã tín hiệu | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 954 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh phi tuyến (phần cứng + phần mềm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 955 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 956 | Mixer âm thanh 4 đường | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 957 | Micro có dây kèm chân đế | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 958 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 959 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loa | 200 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 960 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máy | 30 | mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi