Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị thực hành ngành Bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị thực hành ngành Bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044547 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 18:11:00 đến ngày 2020-10-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành thí nghiệm | 8 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đĩa petri | 70 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Khay inox | 8 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ cấy vô trùng | 3 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ ấm vi sinh | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ sấy | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ hút khí độc | 1 | Tủ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Náy chưng cất nước | 2 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy phun thuốc | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy đo Ph cầm tay | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy trộn (vortex mixer) | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị đo độ ẩm hạt | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy đo Oxy hòa tan | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Khúc xạ kế đo độ ngọt | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bồn rửa mắt khẩn cấp | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lam kính | 20 | Hộp | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lamen | 20 | Hộp | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp ống nghiệm | 20 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đèn cồn | 10 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy xới đất | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máy cắt cỏ | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ chưng cất đạm bao gồm 1.Bếp phá mẫu tự động bằng hồng ngoại 6 chỗ 2. Bộ trung hòa hơi 3. Bộ chưng cất đạm thủ công | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy đo EC/TDS/ đọ mặn và nhiệt độ để bàn | 2 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy bơm nước | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 4 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đông | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tủ mát | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bể ổn nhiệt | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Gía để ống nghiệm inox | 35 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máy đo Ph/MV/ nhiệt độ để bàn | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đèn UV (Tia cực tím) khử trùng không khí | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy lọc không khí | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bếp điện đơn | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy xay sinh tố | 2 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Nhiệt ẩm kế treo tường | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Chai nuôi cấy mô 300ml | 400 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kính hiển vi kết nối camera (bao gồm: Kính hiển vi và Camera quan sát) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tủ cấy nấm men, vi khuẩn | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Máy đo oxy cầm tay | 2 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Máy đo chất diệp lục cầm tay | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nhà lưới thuần dưỡng cây non (200m2) | 1 | Hệ thống | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi