Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị học tập phục vụ năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218726-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị học tập phục vụ năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:42:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,231,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Quảng Ninh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viên thông, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ Khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viên thông, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ Khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công tác an toàn lao động của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toánĐã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tinCó chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc CNTT, điện - điện tử.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề chuyên ngành về Điện – Điện tử, Điện tử -Điện lạnh, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ khí, Hàn.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tiviTài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị học tập phục vụ năm học 2021-2022 Mua sắm thiết bị học tập phục vụ năm học mới 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng Báo cáo tài chính có kiểm toán 03 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Doanh nghiệp Quý III/2021 (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 3. Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. 4. Bản chụp chứng thực các chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001; 14001; 45001 áp dụng theo quy trình trong sản xuất, kinh doanh của nhà thầu hoặc các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng tương đương. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã hộp trong E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu cung cấp các thông tin và các tài liệu không trung thực hoặc giả mạo nội dung đã cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các hàng hóa thiết bị đánh dấu “X” thuộc cột Ghi Chú tại Mục 2. B thuộc Chương V của E-HSMT. - Cam kết Cung cấp đầy đủ chứng từ hàng hóa chứng chỉ chất lượng, xuất xứ hàng hoá (CO/CQ) kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam, bản sao y tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading hoặc AWB), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) đối với hàng hoá nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, đến nơi sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái. Địa chỉ: đường Hữu Nghị, Phường Hoà Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, Phường Hoà Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái. Điện thoại: 0333.881.362. địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Móng Cái. Điện thoại: 0333.881.362. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phản | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cốc uống nước | 35 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bô có nắp đậy | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xô | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chậu | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế giáo viên MN | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ti vi màu 50 inch | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đàn organ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bóng nhỏ | 60 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bóng to | 50 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Gậy thể dục nhỏ | 80 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | 80 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bập bênh | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cổng chui | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hộp thả hình | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lồng hộp vuông | 17 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lồng hộp tròn | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ xâu hạt | 30 | Bé | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ xâu dây | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ búa cọc | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tháo lắp vòng | 19 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ xây dựng trên xe | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hàng rào nhựa | 14 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ rau, củ, quả | 13 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ động vật biển | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tranh ghép các con vật | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tranh ghép các loại quả | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi nhồi bông | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đồ chơi với cát | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lô tô các loại quả | 55 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lô tô các con vật | 55 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lô tô các phương tiện giao thông | 55 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lô tô các hoa | 47 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Con rối | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Khối hình to | 26 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Khối hình nhỏ | 55 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 11 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 11 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ bàn ghế giường tủ | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Xắc xô to | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Xắc xô nhỏ | 38 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Phách gõ | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Trống cơm | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Xúc xắc | 22 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Trống con | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Đất nặn | 49 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bút sáp, phấn vẽ | 56 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bảng con | 37 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Phản | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Xô | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chậu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế giáo viên MN | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghế cho trẻ | 31 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ti vi màu 50 inch | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Đàn organ | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Gậy thể dục to | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Xắc xô | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Trống da | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Cổng chui | 13 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bóng to | 10 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Nguyên liệu để đan tết | 11 | kg | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bút chì đen | 39 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 25 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đất nặn | 39 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giấy màu | 25 | túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ xếp hình trên xe | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Kính lúp | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Phễu nhựa | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Con rối | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ hình học phẳng | 45 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng con | 39 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Màu nước | 26 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bút lông cỡ to | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bút lông cỡ nhỏ | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Dập ghim | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Dập lỗ | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Cốc uống nước | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Phản | 34 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Xô | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Chậu | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ghế giáo viên MN | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bàn cho trẻ | 80 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Ghế cho trẻ | 175 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Đầu đĩa DVD | 3 | cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Ti vi màu 50 inch | 4 | cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Đàn organ | 9 | cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Giá để đồ chơi và học liệu | 14 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Cổng chui | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Ghế băng thể dục | 13 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Các khối hình học | 22 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ xâu dây tạo hình | 22 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Bút chì đen | 100 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 117 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Giấy màu | 90 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Lô tô dinh dưỡng | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Búp bê bé gái | 11 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ đồ chơi gia đình | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Hàng rào nhựa | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ xếp hình xây dựng | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Kính lúp | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ hình phẳng | 90 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Ghép nút lớn | 9 | Túi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Lô tô hình và số lượng | 57 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Con rối | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Đất nặn | 87 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Màu nước | 57 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Dập ghim | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Dập lỗ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Tủ (giá) ca cốc | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bình ủ nước | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Thùng đựng nước có vòi | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Ghế giáo viên MN | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Giá để đồ chơi và học liệu | 43 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Loại tivi 50 inch | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Đàn organ | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Cột ném bóng | 18 | Cột | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bể chơi với cát và nước | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Lịch của trẻ | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Bộ trang phục công an | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Doanh trại bộ đội | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ trang phục bộ đội | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ trang phục công nhân | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bộ trang phục bác sỹ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Máy chiếu đa năng | 51 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Màn chiếu treo tường | 51 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Giá đỡ máy chiếu | 51 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Tủ để thiết bị đồ dùng dạy học | 39 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Dây dẫn | 408 | md | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Trống đội | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bàn ghế học sinh phổ thông 2 chỗ ngồi | 462 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bàn ghế giáo viên phổ thông | 65 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bảng chống lóa | 65 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bàn hội trường đa chức năng sử dụng phòng họp, phòng SH chuyên môn | 139 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Ghế ngồi phòng đa chức năng sử dụng phòng họp, phòng SH chuyên môn | 417 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bục tượng, bục nói, tượng Bác phòng họp | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Bàn ghế đọc thư viện | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Giá trưng bày sách để 2 mặt phòng thư viện | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Gường cá nhân | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Gường y tế: | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Tủ thuốc y tế | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Cân điện tử | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Máy đo huyết áp | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bảng đo thị lực | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Ghế ngồi họp | 150 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bàn ghế học sinh phổ thông 2 chỗ ngồi | 522 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Giá để đồ dùng | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Máy chiếu vật thể | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Xích đu, sàn lắc | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Thang leo | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Bàn thí nghiệm hóa sinh HS | 22 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Nguồn điện thí nghiệm | 46 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Ghế ngồi thí nghiệm | 184 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Tủ điều khiển trung tâm phòng học Hóa - Sinh đồng bộ | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Hệ thống cấp thoát nước phòng thí nghiệm Hoá -Sinh | 2 | T.bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Hệ thống cấp thoát nước phòng thí nghiệm Lý-Công nghệ | 2 | T.bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Tủ đựng hoá chất phòng Hóa - Sinh | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 8 | Xe | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Điều hòa không khí (Quạt hút khí thải) | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Bàn thí nghiệm lý - Công nghệ HS | 22 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Hộp nguồn thí nghiệm | 46 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Tủ điều khiển trung tâm phòng Lý - công nghệ đồng bộ | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Đài nghe học ngoại ngữ | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Loa | 3 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Cục đẩy | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Đầu thu, phát tiếng không dây (Phạm vi thu phát 200m) | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Giá đỡ loa có bánh xe di chuyển | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Tủ để thiết bị âm thanh | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Dây dẫn tín hiệu | 240 | m | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Vang số | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Loa SUB | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Nệm/đệm nhảy cao | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Trụ xà nhảy cao | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Gióng múa phòng giáo dục nghệ thuật | 15 | md | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Gương múa phòng giáo dục nghệ thuật | 30 | m2 | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Loa vi tính dùng trong lớp học | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Bảng chống lóa trượt ngang | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Màn hình cảm ứng tương tác | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Webcam | 7 | cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Máy trợ giảng | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Tủ nấu cơm, bằng nhiên liệu gas | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Quảng Ninh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viên thông, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ Khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viên thông, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ Khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công tác an toàn lao động của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toánĐã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tinCó chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Chứng chỉ PCCC. Thẻ an toàn điện.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đào tạo | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc CNTT, điện - điện tử.Có chứng nhận huấn luyện về hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ, nghiệp vụ công tác an toàn, VSLĐ, nội dung HL ATLĐ trong thi công.Đã từng thực hiện công việc tương tự của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tivi.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lắp đặt | 5 | Chứng chỉ nghề chuyên ngành về Điện – Điện tử, Điện tử -Điện lạnh, Công nghệ thông tin, Mộc, Cơ khí, Hàn.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị là: Hợp đồng cung cấp cho cơ sở giáo dục về Thiết bị giáo dục, nội thất trường học, máy tính, máy chiếu, tiviTài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi