Gói thầu: Mua sắm vật tư cải tạo hệ thốngkhí ô xy trung tâm cho Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043893-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cải tạo hệ thốngkhí ô xy trung tâm cho Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201014182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:34:00 đến ngày 2020-10-23 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,199,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ổ khí đầu ra dành cho khí Ô-xy PIN INDEX 54 Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Ổ khí đầu ra dành cho khí Nén 4bar PIN INDEX 20 Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ổ khí đầu ra dành cho khí hút chân không PIN INDEX 47 Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Hộp van khu vực 3 đường khí (O,A,V) 2 bộ Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Lưu lượng kế kèm cốc làm ẩm 54 bộ Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bộ hút dịch gắn tường 47 bộ Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đầu cắm nhanh dành cho khí Ô-xy 20 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đầu cắm nhanh dành cho khí nén 4 bar 20 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ống đồng dẫn khí Y tế D10 - độ dày 0,8mm 222 m Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ống đồng dẫn khí Y tế D12 - độ dày 0,8mm 267 m Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ống đồng dẫn khí Y tế D15 - độ dày 0,8mm 498 m Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ống đồng dẫn khí Y tế D22 - độ dày 1,0mm 364 m Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ống đồng dẫn khí Y tế D28 - độ dày 1,0mm 201 m Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phụ kiện đường ống (Tê, cút góc, măng xông, côn thu,..). Chi tiết bao gồm: 1 Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Măng xông nối D10 41 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Măng xông nối D12 94 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Măng xông nối D15 174 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Măng xông nối D22 127 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Măng xông nối D28 66 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tê nối D12 28 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tê nối D15 31 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tê nối D22 49 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tê nối D28 15 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cút góc D10 78 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cút góc D12 71 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cút góc D15 126 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cút góc D22 60 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cút góc D28 15 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Côn thu D12×10 78 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Côn thu D15×12 14 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Côn thu D22×15 4 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Côn thu D28×15 15 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Côn thu D28×22 14 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Van khóa D15 11 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Van khóa D22 9 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Van khóa D28 2 cái Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Vật tư phụ lắp đặt (Ty ren, đai kẹp, que hàn, gas hàn ống, khí thổi đường ống và thử kín ...) 1 HT Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Kiểm định an toàn hệ thống đường ống dẫn khí 1 HT Tham chiếu đến nội dung yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->