Gói thầu: Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219207-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công An Huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa
Số hiệu KHLCNT 20220208587
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:35:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 483,919,867 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công An Huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa
Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công An Huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Thị Trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera IP Starlight 8.0MP17Chiếc– Độ phân giải 8.0 Megapixel– Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected].– Chuẩn nén H265+– Hỗ trợ chức năng phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập, Phát hiện điện áp.– Ống kính cố định 3.6mm.– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB– Chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Chuẩn chống nước IP67, IK10.
2Ti vi Smart Tivi 4K 55 inch1BộBộ xử lý 4K UHDPurColorKiểm soát đèn nền UHD DimmingNâng cấp hình ảnh UHD EngineHDR10+Độ tương phản cao - Mega ContrastNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerChế độ chơi game Game ModeKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean View
3Ổ cứng HDD 6TB 3.5 inch2ChiếcSử dụng công nghệ AllFrame hỗ trợ lên đến 32 camera HD/kênh, hoạt động 24/7. Tối ưu hóa phục vụ cho mục đích lưu trữ giám sát/ DVR/ STB.5640RPM, SATA3 6Gb/s, 128MB Cache
4Đầu ghi hình IP 32 kênh1Bộ– Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.– Độ phân giải lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1– Băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP– Hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 12 TB, Onvif 2.4, cổng báo động– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động.
5Router cân bằng tải công suất cao1Chiếc- Router cân bằng tải công suất cao- 2 cổng Fast Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ LAN 1), RJ45.- 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45. 1 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer…Dual-WAN Load Balance/Failover. Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...- 50.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps, chịu tải 120 user. Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP…
6Tủ Rack 10U1Bộ- Kích thước: Cao 600* Rộng 550 * Sâu 1000 (mm)- Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời- Cánh hông: 02 Cánh hông bắt vít, dễ dàng tháo lắp- Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Cố định bằng 04 chân tăng cứng
7Switch 8port1Cái8 10/100/1000Mbps RJ45 PortsAUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX
8Switch POE 2 lớp 4 cổng14Bộ- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.- Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)- Công suất hoạt động HUB -SWITCH Dahua ≤30W
9Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng3Bộ- Tốc độ cổng điện: 10/100/1000 Mbps- Tốc độ cổng quang: 1000Base-T, 1000Base-SX/LX- Khoảng cách cổng điện: 100m/ 328 ft
10Cáp nguồn 2x41.900MétDây cáp điện Cadisun, Cáp treo CXV 2x4 có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C
11Ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn800Mét- Độ dày tương đối :3mm- 4mm- Đường kính trong : 27mm
12Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A14Cái- Điện áp: 150V - 240V 50/60Hz- Tiêu chuẩn: EN 60598 ISO 9001:2008
13Ổ cắm điện Lioa 3D +3S dây 3mx215Cái- Chất liệu nhựa ABS bền đẹp, chịu nhiệt cao- Công suất lớn 2200W hoạt đông mạnh mẽ- Lỗ cắm bằng đồng nguyên chất, tiếp xúc tốt, không lỏng lẻo- Kết hợp cùng 3 ổ cắm 2 chấu và 3 ổ cắm 3 chấu tiện lợi- Khả năng bảo vệ quá tải bằng CB
14Cáp mạng CAT.6 UTP800Mét- Dây cáp mạng chuẩn quốc tế Cat.6.- Thiết kế với 4 cặp dây, chất liệu: Lõi đồng nguyên chất, kích thước: 23AWG (0.56mm).- Chạy được tốc độ thật 1G với khoảng cách 100m.- Đáp ứng nhu cầu cho những ứng dụng Gigabit Ethernet, 10/100BASE-TX...- Cho phép cấp nguồn qua Ethernet (PoE).
15Tủ điện ngoài trời14BộTủ điện ngoài trời bằng sắt sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x230x1,2mm- Tủ chứa nguồn và media convert ngoài trời.
16Dây cáp quang FTTH 1-2FO750Mét- Chứa từ 1 ÷ 4 sợi quang đơn mode (single mode) theo tiêu chuẩn G.652D hoặc G.657A.- Thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA
17Vật tư dây thít, đinh vít, ốc vít, băng dính điện, keo17Vật tư dây thít, đinh vít, ốc vít, băng dính điện, keo
18Quạt tủ Thiết bị28Cái- Kích thước tiêu chuẩn 80mm x 80mm x 25mm- Mức điện áp làm việc DC 22V- Lưu lượng gió lên đến 46CFM (tương đương 1.3㎥/phút)
19Dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75150Mét- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV
20Hạt mạng RJ45 Cat6102Cái- Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE- Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps- Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn- Hỗ trợ 23-28 AWG
21Cáp HDMI 25m hỗ trợ 4K1Sợi- Hỗ trợ 4K độ phân giải cực cao, vượt xa độ phân giải full HD 1080 tới 4 lần, 4096 x 2160 pixel ở 24Hz.& 3840 x 2160 pixel ở 24Hz/25Hz/30Hz- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™ tính năng âm thanh cao cấp, giúp trải nghiệm chất lượng âm thanh mạnh mẽ vượt trội
22Ghen nhựa kèm vít nở 15x10mm5Cái- Máng ghen nhựa SP GA15: 15x10mm có nắp: Máng ghen luồn dây điện có nắp 15mm x 10mm
23Khung giá treo ti vi, loại khung giá cho ti vi 55 Inch, áp treo tường1Khung giá- Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện- Tải trọng: 40kg
24Dây nhảy quang FC/FC 5m12Sợi- Đầu nối phải: FC/UPC hoăc FC/APC, loại sợi tùy chọn Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125umĐầu nối trái: FC/UPC hoặc FC/APC, sợi Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125um
25Ống co nhiệt 25mm48Cái- Tỷ lệ co: 2-1- Đường kính 25mm, khi co lại tối đa sẽ còn 12.5mm- Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC
26Kẹp Cáp nguồn 2x4 CU/XLPE/PVC70Cái- Mô-men xoắn trong Inch lb.: Chính: 400, Tap: 160- Kích thước đầu bu lông: 7/8, Tap: 1/2
27Hộp phối quang ODF ngoài trời 2FO10Hộp- Đặc điểm hộp phối quang ODF 2FO- hộp phối quang 2FO hoặc ODF 2fo, hôp phối quang 2 sợi- Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC ....
28Dây đai thép 25mm50Mét- Chất liệu: Thép , sắt, sơn tỉnh điện- Kích cỡ: 25mm
29Khóa đai thép 25mm68Cái- Chất liệu: thép tráng kẽm chống gỉ- Kích thước: 25mm (1″) – φ5.0mm
30Cột Camera1Cái- Cột sắt Fi 90 cao 6m- Móng: Đổ bê tông
31Chân đế camera (30 cm)1Cái- Chất liệu bằng sắt, kích thước dài 30 cm- Sơn tĩnh điện cai cấp chống rỉ sét.- Xoay 180 chiều ngang 110 đô chiều dọc.
32Mặt bích camera17Cái- Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện chống gỉ- Sử dụng với cột vuông, tròn, lục giác
33Tay vươn 1,5m5CáiChân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 6 dài 1,5m Lắp cột điện tròn
34Tay vươn 2m6CáiChân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 6 dài 2m Lắp cột điện tròn
35Tay vươn 3m3CáiChân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 60 dài 2m Lắp cột điện tròn
36Lắp đặt Chân đế camera (30 cm)1CáiNhân công
37Lắp đặt tay vươn camera14CáiNhân công
38Lắp đặt mặt bích camera17CáiNhân công
39Lắp đặt, chỉnh góc, cố định camera17CáiNhân công
40Lắp đặt cáp mạng CAT6, loại cáp chống nhiếu SFTP ngoài trời, loại cáp có sợi chống nhiễu từng đôi 1800MétNhân công
41Lắp đặt Ống bảo vệ cáp tín hiệu cho camera, ống chạy nổi ngoài trời800MétNhân công
42Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị, loại tủ đặt ngoài trời.14TủNhân công
43Lắp đặt quạt tủ thiết bị28CáiNhân công
44Lắp đặt Aptomat14CáiNhân công
45Lắp đặt ổ cắm điện cho Camera quan sát, loại 6 ổ cắm15CáiNhân công
46Lắp đặt Dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75150MétNhân công
47Kéo Cáp nguồn 2x4 CU/XLPE/PVC1.900MétNhân công
48Kéo cáp quang 2Fo trên cột điện lực750MétNhân công
49Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 2FO10CáiNhân công
50Lắp đặt tủ Rack: HNR 10U-D10001CáiNhân công
51Lắp đặt khung giá treo ti vi, loại khung giá cho ti vi 55 Inch, áp treo tường1CáiNhân công
52Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI loại 25m1CáiNhân công
53Lắp đặt Ghen nhựa kèm vít nở 15x10mm60MétNhân công
54Trồng & lắt đặt cột sát Fi 90 cao 6m1CáiNhân công
55Cài đặt, cấu hình thiết bị đầu ghi Camera tại trung tâm điều hành, đồng bộ dữ liệu vào đầu ghi hình loại 64 kênh1Thiết bịNhân công
56Cấu hình đồng bộ hệ thống Camera IP các điểm về trung tâm17Thiết bịNhân công
57Thuê xe nâng, cẩu lắp đặt Camera và tay vươn (mỗi ca 4 giờ đồng hồ)13CaNhân công
58MetroWan 10 Mbps7TB10 Mbps
59MetroWan 20 Mbp3TB20 Mbp
60MetroWan 50 Mbps1TB50 Mbps
61Đường truyền Internet 90Plus N1TB90Plus N
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->