Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:21:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,926,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà.
Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: (0214) 3780076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhuộm Gram | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng thun 3 móc | 20 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cồn 70 độ | 800 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cồn 90 độ | 600 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dầu Parafin | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch rửa tay | 40 | chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gel siêu âm | 24 | can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 5 | can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nước cất 2 lần | 200 | can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống nghiệm nhựa có nắp, có nhãn | 1.500 | ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Viên khử khuẩn 2.5g | 2.000 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy | 120 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 400 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dung dịch sát khuẩn 2% | 30 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Test HIV-1/2 3.0 | 700 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Test HIV 1/2 | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Test thử đường huyết | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống nghiệm trắng sinh hóa | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Que thử đường huyết | 50 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Test HBsAg | 1.400 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vôi Soda | 2 | can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khóa ba chạc có dây | 500 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Băng bột bó 10cm *4,6m | 72 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Băng bột bó 12,5cm *4,6m | 72 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Băng bột bó 15cm *4,6m | 72 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng bột bó 20*cm *4,6m | 72 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng cuộn xô 5 x 0,07m | 3.000 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Băng dính Urgo 5*5cm | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bông y tế thấm nước | 20 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Canuyn mayo | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chỉ Catgut các số | 300 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chỉ Dafilon các số | 1.800 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chỉ Lin | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chỉ thép | 12 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu côn vàng | 12.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây cho ăn các số | 400 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây hút nhớt các số | 1.300 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây oxy 2 nhánh | 500 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây truyền máu | 120 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Điện cực dán | 150 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đinh Kisner | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gạc hút | 5.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Găng tay khám | 120.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy điện tim 6 cần | 60 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy monitor sản khoa Bistos | 10 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy điện tim 3 cần | 60 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy in máy nước tiểu | 40 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy in siêu âm | 250 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp an toàn | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kim châm cứu các số | 120.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kim chích máu | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kim chọc dò tuỷ sống số 25G | 700 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kim khâu phẫu thuật | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kim lấy thuốc các cỡ | 17.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 6.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kim tiêm nha khoa | 600 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kim truyền cánh bướm các số | 12.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lam kính | 720 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Lưỡi dao mổ các số | 1.500 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Miếng cầm máu | 10 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 12 | miếng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nẹp chân các cỡ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nẹp chữ T các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nẹp lòng máng các cỡ | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nẹp tay các cỡ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nẹp xích các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nẹp xương đùi các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nhiệt kế thủy ngân | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống đặt nội khí quản các số có kớp các số | 350 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ống đặt nội khí quản không kớp các số | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ống hút nước bọt nha khoa | 50 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ống nghiệm có nắp có nhãn | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ống nghiệm EDTA | 17.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống nghiệm Heparin | 13.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống nghiệm nước tiểu | 3.000 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nghiệm Trinatri Citrat 3.8% | 3.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phim X-quang 8x10 DI-HL | 70 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phim X-quang rửa nhanh nha khoa | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sonde foley 2 nhánh các số | 720 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ống thông hậu môn | 70 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sonde Nelaton các số | 150 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Súng cắt trĩ sử dụng một lần | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Túi Camera nội soi | 300 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Túi máu đơn | 60 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Túi đựng nước tiểu | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vít cứng các cỡ | 60 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vít xốp các loại | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đồng hồ oxy | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Que đè lưỡi gỗ | 500 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đèn gù hồng ngoại cao 1,7m (có bóng) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ống nghe | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bóng đèn hồng ngoại | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Giác hơi không dùng lửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Huyết áp người lớn | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Huyết áp trẻ em | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Huyết áp điện tử | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Máy test đường huyết | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mũi khoan chóp ngược | 10 | Mũi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mũi khoan tròn chậm-nhanh | 10 | Mũi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Mũi khoan trụ ngắn -dài | 10 | Mũi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Gạc đắp vết thương 6x15 | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bông viên 500g | 120 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tăm bông vô trùng | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tăm bông vô trùng cán cứng | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tăm bông vô trùng cán mềm | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sonde dạ dày | 400 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Test viêm gan A | 90 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Test viêm gan C | 1.400 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Kim cấy chỉ các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Test Morphin 4 chất | 400 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chỉ Carelon 6,0 | 24 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Chỉ Carelon 9.0 | 12 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chỉ Prolene 5-0 | 12 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bond (hàn Composit) | 2 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Canxi hydroxit | 3 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Trâm gai 15-20-25 | 24 | vỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vật liệu hàn răng | 5 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cortisomol SP | 2 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dầu tra khoan tay | 1 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Axit Etching (hàn Composit) | 2 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Eugenol | 2 | lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Xi măng trám | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bôi trơn ống tủy | 2 | tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Côn Gutta percha Fai máy F1'F2.F3 | 10 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Lentulo | 5 | Vỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Composit lỏng | 2 | Tube | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Composit đặc | 2 | Tube | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kim khoan răng | 36 | Vỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dung dịch sát trùng tủy chết | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Nong máy (File vàng) | 9 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nong máy (File đỏ) | 9 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nong máy (File xanh) | 3 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sò đánh bóng | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đầu đánh bóng răng | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sò đánh bóng răng | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bơm tiêm 50ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 70.400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 20.400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 34.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bơm tiêm Insulin 0,5ml | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bơm tiêm Insulin 1ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chỉ tiêu tổng hợp các số 2/0;3/0;4/0;5/0 | 1.080 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1 | 720 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40x6 Lớp | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Gạc PT không dệt 7.5x7.5cmx6 lớp | 2.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Găng tay sản khoa đã tiệt trùng | 300 | đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 12.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 300 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Mũ giấy | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm 22G; 23G x 3/4' | 35.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 504 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Quả lọc thận | 720 | quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Phin lọc khí | 300 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Kim chạy thận | 8.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Gạc thận nhân tạo | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dung dịch rửa quả lọc | 2 | can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Acid rửa máy | 100 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Catheter chạy thận 2 nòng | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Muối tái sinh | 1.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi