Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:57:00 đến ngày 2022-02-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự mua sắm trang thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 01 ngày. (Do gói thầu có cung cấp hệ thống máy tính thường xuyên phải sử dụng cho yêu cầu công việc). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán, Tài chính (có văn bằng bản công chứng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Mua sắm trang thiết bị doanh trại, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác doanh trại năm 2022 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy bảo hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành mà Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 14.3 | Bảo hành theo hãng của Nhà sản xuất và cam kết hỗ trợ bảo hành, thay thế phụ tùng, dụng cụ chuyên dụng cho Chủ đầu tư trong thời hạn 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Chủ đầu tư yêu cầu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bằng các Hồ sơ gốc có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 2
Địa chỉ: TT Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
Số điện thoại: 0834 81 88 77
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: TT Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0834 81 88 77 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Cục Hậu cần - TT Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0982 511 513 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Cục Hậu cần - TT Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0982 511 513 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn Core i3-10105 (3.7 GHz 6 MB ), 4GB RAM, 256GB SSD, DVDRW, Intel Graphics, Wlan ac+BT | 1 | cái | Máy tính để bàn HP Pavilion TP01-1003D 46J98PA/ Corei3-10105 (3.7 GHz 6 MB ), 4GB RAM, 256GB SSD, DVDRW, intel Graphics, Wlan ac+BT, USB Keyboard & Mouse, Win 10H 64, 1Y WTY (hoặc tương đương) | Hãng HP hoặc tương đương | |
| 2 | Máy tính để bàn Corei3-10105 (3.7 GHz 6 MB ), 4GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, intel Graphics, 1Y (bổ sung thêm ổ cứng SSD 256GB) | 1 | cái | Máy tính để bàn HP Pavilion TP01-1002D 46J97PA/ Corei3-10105 (3.7 GHz 6 MB ), 4GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, intel Graphics, Wlan ac+BT, USB Keyboard & Mouse, Win 10H 64, 1Y (bổ sung thêm ổ cứng SSD 256GB) (hoặc tương đương) | Hãng HP hoặc tương đương | |
| 3 | Máy tính để bàn Core i5-11400F (2.6GHz 12M), 8GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, NVIDIA GeFORCE GT 1030 2GB, Wlan ac+BT, Win 10H 64, 1Y (bổ sung thêm ổ cứng SSD 256GB) | 3 | cái | Máy tính để bàn HP Pavilion TP01-2002D 46K01PA/ Corei5-11400F (2.6GHz 12M), 8GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, NVIDIA GeFORCE GT 1030 2GB, Wlan ac+BT, USB Keyboard & Mouse, Win 10H 64, 1Y (bổ sung thêm ổ cứng SSD 256GB) | Hãng HP hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ bàn phím và chuột máy tính - Màu đen | 5 | cái | Bộ bàn phím chuột không dây - Màu đen (HP hoặc tương đương) | Bộ bàn phím chuột - Màu đen (HP hoặc tương đương) | |
| 5 | Màn hình máy tính 19.5 Inch | 3 | cái | Màn hình HP P204V 19.5Inch 5RD66AA (hoặc tương đương) | Hãng HP hoặc tương đương | |
| 6 | Máy tính xách tay i3-10110U/ RAM 4GB/ 256GB SSD/ Màn hình15.6/ VGA ON | 1 | cái | Máy tính xách tay HP 15s-du1105TU 2Z6L3PA (i3-10110U/ 4GB/ 256GB SSD/ 15.6/ VGA ON/ Win10/ Silver) (hoặc tương đương) | Hãng HP hoặc tương đương | |
| 7 | Máy in laser (A4/ A5/ 25ppm/ 2400x600Dpi/ 64Mb/ in 2 mặt tự động) | 1 | cái | Máy in laser Canon LBP6230DN(A4/ A5/ 25ppm/ 2400x600Dpi/ 64Mb/ in 2 mặt tự động) (hoặc tương đương) | Hãng Canon hoặc tương đương | |
| 8 | Điều hòa cây Công suất lạnh: 36000 BTU và phụ kiện, nhân công lắp đặt | 2 | cái | Điều hòa cây Funiki FC36 và phụ kiện, nhân công lắp đặt (hoặc tương đương) | Hãng Funiki hoặc tương đương | |
| 9 | Máy In, photocopy- Bộ nhớ: RAM chính 1.5GB + 250MB HDD;- Thời gian sao chụp bản đầu tiên: chỉ 3,9 giây; - Tốc độ in: 60 trang/phút;- Tốc độ scan màu: 55 tờ/ phút;- Khay giấy: 03 khay;- In và scan từ khổ A5 đến A3;- Sao chụp liên tục: 999 trang;- Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi;- Độ phân giải scan: 600 x 600 dpi. | 1 | cái | Máy photocopy Ricoh MP 6002 (hoặc tương đương) | Máy photocopy Ricoh MP 6002 (hoặc tương đương) | |
| 10 | Điều hòa 1 chiều 12000 Btu phụ kiện, nhân công lắp đặt | 10 | cái | Điều hòa Funiki 1 chiều 12000 Btu, phụ kiện, nhân công lắp đặt (hoặc tương đương) | Hãng Funiki hoặc tương đương | |
| 11 | Quạt cây- Điều khiển từ xa, Hẹn giờ tắt;- Công suất 49W;- Điều khiển từ xa thay đổi tốc độ gió, tắt mở quạt tiện lợi;- 3 chế độ gió và chức năng hẹn giờ ngủ. | 10 | cái | Quạt cây Mitsubishi LV16RS/RT/RV-CY-GY-ghi (hoặc tương đương) | Hãng Mitsubishi hoặc tương đương | |
| 12 | Máy hủy tài liệu (A4/ A5/ Kích thước huỷ (mm): 4x50, Độ rộng miệng máy huỷ (mm)/ (inch): 230mm/ Công suất hủy 12 tờ/ 1 lần/ Huỷ đinh kẹp, Huỷ cards, huỷ CD/ DVD) | 1 | cái | Máy hủy tài liệu Silicon PS630C (A4/ A5/ Kích thước huỷ (mm): 4x50, Độ rộng miệng máy huỷ (mm)/ (inch): 230mm/ Công suất hủy 12 tờ/ 1 lần/Huỷ đinh kẹp, Huỷ cards, huỷ CD/ DVD) | Hãng Silicon hoặc tương đương | |
| 13 | Quạt trần 3 cánh | 120 | cái | Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400S cánh sắt (hoặc tương đương) | Điện cơ thống nhất Vinawind hoặc tương đương | |
| 14 | Xe đẩy hàng 4 bánh tải trọng 150kg | 1 | cái | Xe đẩy hàng 4 bánh NB-101 Prestar (hoặc tương đương) | Hãng Prestar hoặc tương đương | |
| 15 | Máy chiếu Sony VPL-DX221 hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện và màn chiếu) | 1 | cái | Máy chiếu (Bao gồm cả phụ kiện và màn chiếu)- Công nghệ hiển thị: 3 LCD system;- Cường độ chiếu sáng: 2800 lumens;- Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixel) - Tương thích với FULL HD 1080p; - Độ tương phản: 4000:1;- Tỷ lệ khung hình: 0.63"(16mm) x 3, Aspect ratio: 4:3;- Độ zoom ống kính: Approx. x 1.3;- Công suất bóng đèn: 215 W type;- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ;- Màn hình trình chiếu: 30" to 300" (0.76 m to 7.62 m);- Điều chỉnh hình thang: +/- 30 degrees; - Ngôn ngữ: 23-languages;- Các ngõ kết nối: OVGA, AUDI ,HDMI; - Loa tích hợp trong máy: 1 W x 1 (monaural); - Bóng đèn thay thế: LMP-D214. | Hãng Sony hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự mua sắm trang thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 01 ngày. (Do gói thầu có cung cấp hệ thống máy tính thường xuyên phải sử dụng cho yêu cầu công việc). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (bản công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách Công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (bản công chứng) | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách tài chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kế toán, Tài chính (có văn bằng bản công chứng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi