Gói thầu: Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm thiết bị tiếp nhận và trả kết quả liên thông hiện đại cho UBND các xã và thị trấn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị theo thiết kế được duyệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:03:00 đến ngày 2020-10-26 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ Rack | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khay | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cắm điện | 60 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây mạng | 1.655 | Mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hạt mạng | 295 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nhảy | 60 | Sợi | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ổ wallplate | 60 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nẹp | 405 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nẹp | 265 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây điện | 165 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phụ kiện | 5 | Gói | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp đi ngầm tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cầu hình, đào tạo chuyển giao | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tính đồng bộ + màn hình | 15 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in | 15 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy photo-in-quét đen trắng | 5 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ | 50 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn | 5 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công | 41,25 | Md | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại | 42,25 | M² | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tủ cho phòng một cửa | 10 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế ngồi chờ cho công dân | 10 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Công lắp đặt bao gồm: vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụng | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống bảng điện tử đèn LED | 15 | M2 | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kiosk tra cứu thông tin | 5 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ổ cắm điện | 5 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổ wallplate | 5 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nẹp | 175 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây điện | 175 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây mạng | 250 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Camera IP | 20 | Cái | Đáp ứng chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Switch cấp nguồn và tín hiệu | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | HDD | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây mạng | 1.595 | Mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hạt mạng | 125 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nẹp | 95 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Nẹp | 369 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây điện | 165 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chuột không dây | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây nối dài USB | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phụ kiện | 5 | Gói | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp nguồn | 20 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ổ cắm | 5 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao. | 5 | Hệ thống | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Smart Tivi | 10 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp HDMI | 10 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây điện | 290 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ổ cắm điện nối đơn | 10 | Cái | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giá treo Tivi | 10 | Bộ | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nẹp | 290 | mét | Đáp ứng tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi