Gói thầu: Vật tư tiêu hao Phụ tùng thay thế cho thiết bị hàn - Topside, Jacket của RC10; RC RB1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219290-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao Phụ tùng thay thế cho thiết bị hàn - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
Số hiệu KHLCNT 20220217701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự án: RCRB-1 RC-10
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:30:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,596,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành sau bán hàng theo YCKT đính kèm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư tiêu hao Phụ tùng thay thế cho thiết bị hàn - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
Vật tư tiêu hao Phụ tùng thay thế cho thiết bị hàn - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
45 Ngày
E-CDNT 3 Dự án: RCRB-1 RC-10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: 1. Trường hợp Nhà thầu nhập khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các chi phí, lệ phí và thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam nhưng không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp ghi trên tờ khai hải quan. Bên mời thầu cho phép nhà thầu sử dụng Quota dành cho lô 09-1 để hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo quy định. 2. Trường hợp Nhà thầu nhập không khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 trong năm 2022
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng PTKD XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lan Anh Tel.: 0254.3839871/3064 - Fax: 0254.3839796. Mail: [email protected] SDT: 0986 286 669
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Welding gun MT-38, 1.2 mm (Súng hàn MT-38)Welding gun MT-38, 1.2 mm (Súng hàn MT-38)11SET6253039hoặc "tương đương"
2Contact Tip 1.2mm for MT-38 (Tip hàn cho MT-38 1.2mm)Contact Tip 1.2mm for MT-38 (Tip hàn cho MT-38 1.2mm)400PCS9580124hoặc "tương đương"
3Contac Tip Adaptor for MT-38 (Chia khí Tip hàn cho MT-38)Contac Tip Adaptor for MT-38 (Chia khí Tip hàn cho MT-38)50PCS4255421hoặc "tương đương"
4MIG/MAG TorchMIG/MAG Torch5PCSMIG/MAG Torch with Tweco connect, 4.5m, c/w 2 pin plug- for wire 1,2mm
5Spatter Resistant Long NozzleSpatter Resistant Long Nozzle20PCSTham khảo đầu chụp mỏ hàn loại dài Nozzle-R35-033 Revolt
6Long contact tip, 1.2mmLong contact tip, 1.2mm40PCSTham khảo Típ hàn dài 1.2mm -R35-006 Revolt
7Nozzle 16mmNozzle 16mm80PCSTham khảo Đầu chụp súng hàn -R35-031 Revolt
8Contact Tip, 1.2mmContact Tip, 1.2mm100PCSTham khảo Típ hàn ngắn 1.2mm-R35-001 Revolt
9General Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 9x500 mmGeneral Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 9x500 mm2.000PCSGeneral Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 9x500 mm
10Solenoid Valve For Kemppi PS5000/FU11 --9563003Solenoid Valve For Kemppi PS5000/FU11 --95630032PCSVan điện từ Y1 cho wire drive FU11 --9563003
11Que điện trở nhiệt sấy bộ điều áp CO2 220V/180-200W, đường kính 10mm, chiều dài L=60mm/ Heat (heater) coil for CO2 regulator pressure valve 220V/180-200WQue điện trở nhiệt sấy bộ điều áp CO2 220V/180-200W, đường kính 10mm, chiều dài L=60mm/ Heat (heater) coil for CO2 regulator pressure valve 220V/180-200W30PCSQue điện trở nhiệt sấy bộ điều áp CO2 220V, công suất trong khoảng 180W-200W , đường kính 10mm, chiều dài L=60mmKhông cần CO,CQ
12Gas nozzle for MT-38 (Chụp khí cho MT 38)Gas nozzle for MT-38 (Chụp khí cho MT 38)98PCS4255530hoặc "tương đương"
13Connector 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Ổ cắm công nghiệp (nối nhanh)Connector 380-415V/3P+E/32A/ IP67/ Ổ cắm công nghiệp (nối nhanh)20PCSConnector 380-415V/3P+E/32A/ IP67PCE F2242-6
14Flexible Cable 3G x 2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2), Class 5Flexible Cable 3G x 2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2), Class 5500métType : 3Gx2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2)- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. to EN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. to EN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 6 x Outer Diameter ( mobile conditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent
15Led flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 100WLed flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 100W7PCSAplications: lighting of highway, squaresOutstanding features : Energy saving, Environmentally friendly DaylightProtection: IP65, class I, IK 08Luminous efficacy : 120Lm/wColour temperature: 3000-7000K Luminous Flux 12000 LmTypical CRI (Ra) > 70Input vottage: 200-240VAC/50hzPower input: 100WChip led: Cree, Phillips, Samsung, Bridgelux, Nichia, Osram, Luxeon, Epistar, Edison, LG Innote, Toyoda GoseiRate power factor >0.95Ambient Temperature -25 to 60 degrees CHousing made of die-cast aluminumStandard compliance :IEC 60598,62031, 61347, 62717, 62722 TCVN 5828, 5829Life time : 50.000h at 30 degrees CMouting: Bracket.
16Industrial Plug F013-6ECO / Промышленная вилкаIndustrial Plug F013-6ECO / Промышленная вилка100PCSPCE F013-6- Plug 220V/2P+E/16A/IP44/6H- housing material: PA6- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 200-250V~ / 50+60Hz- contacts: brass- connection technology: screw terminals
17Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP6750PCSPCE 4132-6F78Flange Mount Panel Socket Angled 220V/2P+E/16A/IP67- housing material: PA6- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 200-250V~ / 50+60Hz- contacts: brass, with lamellar spring (CuBe)- connection technology: frame terminals with screws
18Straight Flush Mount Panel Socket 380-415V/3P+E/32A/ IP67Straight Flush Mount Panel Socket 380-415V/3P+E/32A/ IP6735PCSPCE F3242-6Straight Flush Mount Panel Socket 380-415V/3P+E/32A/ IP67
19IP67/3P+E/32A industrial plug, Rating: 380-415VIP67/3P+E/32A industrial plug, Rating: 380-415V30PCSPCE F0242-6Industrial plug 380V/IP67/3P+E/32A/6H- housing material: PA6- rated current: 32A- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 380-415V~ / 50+60Hz- contacts: brass- connection technology: screw terminals
20Domino 400A 4P / Cầu đấu điện 4 cực - 400ADomino 400A 4P / Cầu đấu điện 4 cực - 400A25PCSDomino 400A, 4 pole, 400VKhông cần CO,CQ
21Máy cắt điện dạng khối/Molded-case circuit breakers 3P-250AMáy cắt điện dạng khối/Molded-case circuit breakers 3P-250A2PCSLV431110 or equipvalent- Standards EN/IEC 60947 UL 508- Poles description: 3P- Network type: 50/60hz AC/DC - [In] rated current 250 A ( 40 °C )- [Ui] rated insulation voltage 800 V AC 50/60 Hz - [Uimp] rated impulse withstand voltage 8 kV - [Ue] rated operational voltage 690 V AC 50/60 Hz - Breaking capacity: 25kA Icu at 380/415 V AC 50/60 Hz - [Ics] rated service breaking capacity :25 kA 380/415 V AC 50/60 Hz- Suitability for isolation Yes conforming to IEC 60947-2- Trip unit technology: Thermal-magnetic- Trip unit rating: 250 A ( 50 °C ) - Protection type: Short-circuit protection (magnetic) Overload protection (thermal)- Mechanical durability 20000 cycles- Electrical durability : 10000 cycles 440 V In 20000 cycles 440 V In/2- Long time pick-up adjustment range: 0.7...1 x In- Long-time delay adjustment range: 15 s 6 x Ir120...400 s 1.5 x In- IP degree of protection IP40 conforming to IEC 60529- IK degree of protection IK07 conforming to IEC 62262- Ambient air temperature for operation -25...70 °C
22Outdoor Steel Enclosure H900 xW600 xD350xT1.5/Электрический шкаф H900 xW600 xD350xT1.5Outdoor Steel Enclosure H900 xW600 xD350xT1.5/Электрический шкаф H900 xW600 xD350xT1.55PCSBody : 1.5 mm sheet steelMounting plate : 1.5mm sheet steel Door :1.5 mm sheet steel, two doors layerSurface finish: glossy powder coating (sơn tĩnh điện bề mặt láng)Installation Mode: Floor Mount (kèm chân tủ)Rain Protection RoofCompleted with standing framne, height of frame: 300 mmProtection degree:IP 54 Against mechanical impacts: IK10Supply:Enclosure, door with lock handle and key, gland plate, sealing gasket and fixing accessories.Dimension (mm): 900(H)x600(W)x350(D) (height is not included standing frame) (kích thước tính cả chân đế: 1200(H)x600(W)x350(D))
23Led flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 100WLed flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 100W18PCSAplications: lighting of highway, squaresOutstanding features : Energy saving, Environmentally friendly DaylightProtection: IP65, class I, IK 08Luminous efficacy : 120Lm/wColour temperature: 3000-7000K Luminous Flux 12000 LmTypical CRI (Ra) > 70Input vottage: 200-240VAC/50hzPower input: 100WChip led: Cree, Phillips, Samsung, Bridgelux, Nichia, Osram, Luxeon, Epistar, Edison, LG Innote, Toyoda GoseiRate power factor >0.95Ambient Temperature -25 to 60 degrees CHousing made of die-cast aluminumStandard compliance :IEC 60598,62031, 61347, 62717, 62722 TCVN 5828, 5829Life time : 50.000h at 30 degrees CMouting: Bracket.
24Đầu cos 95mm2- M12Đầu cos 95mm2- M12300PCS-Tinned coper compression,Ring type, Metric size, Single stud hole, Uninsulated,Rounded tongue, Size 95 mm2 .
25Earthing Cable 1C x 4 mm2Earthing Cable 1C x 4 mm2300mét0.6/1 kV UX 1Cx 4mm2 Earthing cable, flame retardant Conductor: Stranded tinned annealed copper conductor to IEC 60228, class 2Insulation: SHF2. Color: Yellow/ green
26Flexible cable 0.6/1kV  4C x 6mm2 , Class 5Flexible cable 0.6/1kV  4C x 6mm2 , Class 5200métType : 4Cx6 mm2- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. to EN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. to EN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 6 x Outer Diameter ( mobile conditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent
27Flexible Cable 3G x 2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2), Class 5Flexible Cable 3G x 2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2), Class 51.500métType : 3Gx2.5 mm2 (2C+E x 2.5 mm2)- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. to EN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. to EN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 6 x Outer Diameter ( mobile conditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent
28Flexible Cable 3G x 1.0 mm2 (2C+E x 1.0 mm2), Class 5Flexible Cable 3G x 1.0 mm2 (2C+E x 1.0 mm2), Class 5200métType : 3Gx1.0 mm2- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. to EN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. to EN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 6 x Outer Diameter ( mobile conditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent
29General Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 4x300 mmGeneral Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 4x300 mm1.850PCSGeneral Purpose Locking Cable TiesWeather (UV) Resistant Nylon 4x300 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành sau bán hàng theo YCKT đính kèm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->