Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN CSCĐ THỦ ĐÔ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên cấp cho E22 năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:36:00 đến ngày 2022-02-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446026E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng mua sắm đồ nhà bếp có quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.713.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ≥ 05 năm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chính gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn;2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu kèm theo Căn cước công dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu trong đó có tối thiểu 10 công nhân từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành gia công cơ khí, hàn, cắt(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN CSCĐ THỦ ĐÔ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2022 Mua sắm bổ sung vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND năm 2022 02 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên cấp cho E22 năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 3 năm gần đây (hoặc biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với doanh nghiệp Quân đội; Kết luận của Thanh tra, kiểm tra về công tác tài chính trong 3năm gần đây); |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hóa đơn chứng từ của nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc. - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn Cảnh sát cơ động Thủ Đô
+ Địa chỉ: Xuân Long, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 0435.813.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Thủ Đô + Địa chỉ: Xuân Long, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Điện thoại: 0435.813.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung đoàn Cảnh sát cơ động Thủ Đô + Địa chỉ: Xuân Long, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Điện thoại: 0435.813.825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Thủ Đô. + Địa chỉ: Xuân Long, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Điện thoại: 0435.813.825 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xoong Inox 24-26 | 300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Thùng nhựa giữ nhiệt loại 5l có lắp | 300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Xoong nhôm 70L | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Xoong nhôm 50L | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Xoong nhôm 40L | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Nồi áp suất công nghiệp | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Rumile Inox | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Gáo múc Inox | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Xẻng Inox đảo xào | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Vợt Inox vớt rau | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Đĩa Inox các loại | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Muôi Inox | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bếp ga đơn CN | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Rổ rá nhôm các loại | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Chậu nhôm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Lồng bàn nhựa | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Chảo xào thức ăn | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Chảo chống dính | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Cân đồng hồ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Tủ bảo quản thực phẩm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Máy xay thịt | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Dao các loại | 110 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Thớt gỗ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Hệ thống dẫn ga ra các bếp nấu, nồi cơm gas | 7 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Tủ lưu nghiệm thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Tô Inox | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Bát nhựa con đựng gia vị | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Bát sứ ăn cơm | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Đũa gỗ | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Vạc gang rửa rau | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Siêu đun nước | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Phích nước | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Bộ ấm chén trà | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Ống đựng thìa tăm | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Thùng nhựa đựng nước 250L | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Lọ đựng nước mắm ớt | 400 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Bộ kéo cắt tóc | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Khay Inox | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đạp chân | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Bảng biểu nhà ăn | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Chiếu cói cá nhân | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Chổi lau nhà loại to | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Chổi chít | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Chổi nhựa | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Ủng cao su | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Găng tay cao su | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Kéo cắt thực phẩm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446026E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng mua sắm đồ nhà bếp có quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.713.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ≥ 05 năm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chính gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn;2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu kèm theo Căn cước công dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu trong đó có tối thiểu 10 công nhân từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành gia công cơ khí, hàn, cắt(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi