Gói thầu:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219566-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà
Tên gói thầu
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02706E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.239.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh BHYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà - Huyện Bắc Hà - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai . Điện thoại: (0214) 3780076
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Alkaline detergent5CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3GPT (ALT)18HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Amylase (α-amylase)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Anti bacterial phosphor free detergent10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6GOT (AST)18HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Bilirubin direct6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Bilirubin total6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Calcium3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Calibration serum level 320LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Cholesterol12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12CK-MB3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13CK-NAC3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Creatinine15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Glucose25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Halogen lamp 12V/20W15ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17HDL LDL CK-MB Calibrator1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Control Serum HDL LDL CK-MB Lipids Level 11HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Hum asy control 230LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Onsite Rotavirus Ag Rapid test50TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21OnSite Dengue Ag Rapid Test60TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22QC solution5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Sample cup5túiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Total Protein7HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Triglyceride12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Urea15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Acid Uric6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28HemoDiL SHK35ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Diff-3 Lysing Reagent12CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Hypo Cleanser12ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Lysoglobin SH3ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Hematology control (3DN)10LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33APTT liquid kit6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Magnetic bead2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35PT liquid kit4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36ISE fluid cleaning solution2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)11HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38HbA1c POC Kit25HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39ichroma β-HCG4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Ichroma T33HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Ichroma T43HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Ichroma TSH3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Anti- D8LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Testing Cuvette13hộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch Natri citratd 3,8%2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Cuvette Strip6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Olympus wash solution6CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48ichoma CRP130HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Isotonac 3N20ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Hemolynac 3106LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Hemolynac-5106LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Cleanac- 7104CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Cleanac- 8102BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Hematology control8LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Ống máu lắng700ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Onsite Influenza A/B Rapid test100TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-25.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02706E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.239.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->