Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:15:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,905,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7247E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.307.302.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2022 (Phường Phú Lãm, Phú Lương) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông- Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | PHẦN TBA: | |||
| C | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 4 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 5 | tủ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 400KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-630A (01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+02 MCCB 250A+01 MCCB 160A+MCB 25A +3TI 600/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | TT-TBA-400kVA | 1 | trụ |
| 5 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (01 MCCB 1000A+01 MCCB 400A+03MCCB 250A+1MCCB 100A+MCB 25A+4TI 1000/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế | TT-TBA-630kVA | 4 | trụ |
| 6 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 4 | tủ | |
| D | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 105 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 96 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2 | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 8 | m |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit | H3F | 5 | hòm |
| 7 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-63A | 5 | cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M185 | ĐC-M185 | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 48 | cái |
| 12 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | SMS | 5 | bộ |
| 13 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 5 | bộ |
| 14 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU-PLC | 5 | bộ |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 30 | m |
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ: | |||
| F | Thiết bị cáp ngầm trung thế: | |||
| G | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 286 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-dùng băng quấn-đổ nhựa-ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 6 | bộ |
| H | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ: | |||
| I | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 790 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 20 | bộ |
| J | PHẦN HẠ THẾ: | |||
| K | Vật liệu hạ thế: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 3.819 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 192 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | KH-4x50-120 | 254 | cái |
| 4 | Ghip MV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 25 | cái |
| L | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| M | PHẦN TBA: | |||
| N | Thiết bị TBA: | |||
| O | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 15 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 15 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bù | HDPE-D65/50 | 20 | m |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm và tủ RMU TBA | TĐTBA- HB | 5 | hệ thống |
| 5 | Biển tên trạm | B-TBA | 5 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | B-Sodo | 15 | cái |
| 7 | Biển an toàn | B-AT | 10 | cái |
| 8 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | BTL-TT | 25 | cái |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | BTL-HT | 25 | cái |
| 10 | Ghế thao tác tủ trung thế (22,52kg/bộ) | GTT-TT | 5 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | MF-Z8 | 10 | bình |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | HD-BCC | 5 | hộp |
| 13 | Khóa cửa | Khoa | 10 | cái |
| 14 | hoàn trả nền TBA | 1 | trạm | |
| 15 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ | MT-MBA-SG-HN | 5 | móng |
| 16 | Móng đỡ tủ tụ bù | M-TB | 5 | móng |
| P | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ: | |||
| Q | Thiết bị cáp ngầm trung thế: | |||
| R | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-Gang | 31 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | MBCN-sứ | 7 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm trung thế | MBCN-HN | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE-F195/150 | 223 | m |
| 5 | Biển tên lộ cáp | BĐC | 10 | Cái |
| 6 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | TĐBT | 6 | tấm |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | TĐTT | 10 | Trọn bộ |
| 8 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua hè Terazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 13-13 (2) | 2 | m |
| 9 | Hoàn trả hào 2 cáp qua hè Terazo | HTMC 13-13 (2)-HT | 2 | m |
| 10 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3 (2) | 22 | m |
| 11 | Hoàn trả hào 2 cáp qua đường BTXM | HTMC 3-3 (2)-HT | 22 | m |
| 12 | Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 6-6 (1) | 15 | m |
| 13 | Hoàn trả hào 1 cáp qua đường BTXM | HTMC 6-6 (1)-HT | 15 | m |
| 14 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 7-7 (2) | 3 | m |
| 15 | Hoàn trả hào 2 cáp qua đường BTXM | HTMC 7-7 (2)-HT | 3 | m |
| 16 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua đường đất (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10 (2) | 2 | m |
| 17 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua hè gạch đá xẻ (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 14-14 (2) | 70 | m |
| 18 | Hoàn trả hào 2 cáp qua hè gạch đá xẻ | HTMC 14-14 (2)-HT | 70 | m |
| S | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ: | |||
| T | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 7 | bộ |
| 2 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến (máng đỡ cáp) (bao gồm cả bệ cáp ốp chân máng) | HCHT-4-2LT8.5 | 7 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE-F130/100 | 647 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | MBCN-sứ | 30 | cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBCN-gang | 50 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp | BĐC | 42 | cái |
| 7 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B (2) | 55 | m |
| 8 | Hoàn trả hào 2 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | HTMC 1-1B (2)-HT | 55 | m |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(4) | 25 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 4 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | HTMC 1-1B(4)-HT | 25 | m |
| 11 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3 (4) | 43 | m |
| 12 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè BTXM | HTMC 3-3 (4)-HT | 43 | m |
| 13 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 6-6 (4) | 2 | m |
| 14 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè BTXM | HTMC 6-6 (4)-HT | 2 | m |
| 15 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua hè BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 7-7 (4) | 3 | m |
| 16 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè BTXM | HTMC 7-7 (4)-HT | 3 | m |
| 17 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp đường đất (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10 (4) | 2 | m |
| 18 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua hè Terazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 13-13 (4) | 31 | m |
| 19 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè Terazo | HTMC 13-13 (4)-HT | 31 | m |
| 20 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua hè gạch đá xẻ (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 7-7 (4) | 3 | m |
| 21 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè gạch đá xẻ | HTMC 7-7 (4)-HT | 3 | m |
| U | PHẦN HẠ THẾ: | |||
| V | Vật liệu hạ thế: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5 /4.3 /190 | 19 | cột |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT đơn 1,2m | X2N-1T-Đ-1,2 | 57 | bộ |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc 1,2m | X2N-KD-LT-1,2 | 6 | bộ |
| 4 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang 1,4m | X2N-KN-LT-1,4 | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ thế | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ+Khóa đai (1,5m) | KĐ-hct | 30 | bộ |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn | MT-1-7,5; 8,5 | 7 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm kép | MTK-1-7,5; 8,5 | 6 | móng |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 91 | cái |
| 10 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | BTL | 93 | cái |
| W | Phần công tơ: | |||
| 1 | Chuyển hòm H1 | H1c | 1 | hòm |
| 2 | Chuyển hòm H2 | H2c | 4 | hòm |
| 3 | Chuyển hòm H4 | H4c | 18 | hòm |
| 4 | Chuyển hòm H6 | H6c | 7 | hòm |
| 5 | Chuyển hòm H3P | H3fc | 5 | hòm |
| 6 | Chuyển hộp phân dây | HPDC | 5 | hộp |
| 7 | Tháo lắp lại xà đỡ hòm công tơ H4 | XCTc | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ | X4H | 1 | bộ |
| X | Phần thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | H6,5-TH | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | H7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột đơn BTLT8,5 | LT8,5-TH | 5 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7247E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.307.302.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi