Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:11:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,105,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥1.200m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện trong nhà. (i)Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,97 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,97 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1200m2, cao ≥02 tầng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên- 01 người Có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Trường THPT DTNT tỉnh - Xây dựng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | 1m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,902 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,341 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 23 | SXLD ống Inox D60 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | SXLD ống Inox D30 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,999 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,243 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 57 | Đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,28 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,196 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,925 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,838 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,6 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,945 | m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,324 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,324 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,945 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,062 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,531 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn xà gồ thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,596 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | 100m2 |
| 80 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng 8 ly (hoặc kính dán an toàn dày 8.38 ly) (bao gồm ổ khoá, móc gió, chốt cửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,195 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện ống inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m |
| 85 | SXLD hoàn thiện ống inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 86 | ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 87 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 89 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường, 2 dây, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 112 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 114 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 125 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 128 | Chân bậc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 129 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | kg |
| 130 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 132 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| B | Nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,83 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | 1m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,213 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m3 |
| 23 | SXLD ống Inox D60 dày 2,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | SXLD ống Inox D30 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,358 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,522 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,997 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,926 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,126 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,314 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m3 |
| 57 | Đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,66 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,216 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,716 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,65 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,52 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,8 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,216 | m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,457 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,457 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,216 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,766 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,383 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn xà gồ thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | 100m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,24 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | 100m2 |
| 80 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | cái |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng 8 ly cường lực (hoặc kính dán an toàn dày 8.38ly) (bao gồm ổ khoá, chốt gió, chốt cửa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,39 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,381 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện ống inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m |
| 85 | SXLD hoàn thiện ống inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 86 | ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 87 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường, 2 dây, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 117 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 119 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 133 | Chân bậc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 134 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | kg |
| 135 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 137 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8715 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,821 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8185 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2365 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4623 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,414 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,774 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,42 | m2 |
| 47 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 48 | SXLD ống thoát nước nhựa d60 (dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 49 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ck |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8667 | 100m2 |
| 53 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,575 | cái |
| 54 | SXLD nắp đậy lổ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,765 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,694 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ cửa nhôm (khung bao dày ≥1,6mm±0,15mm, khung cánh dày ≥1,4mm±0,15mm), kính trắng cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 61 | SXLD hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 62 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,494 | m2 |
| 63 | SXLD cửa nhôm (khung dày ≥1,6mm±0,15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | SXLD khung đỡ bồn rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,97 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3563 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,194 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,608 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9423 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,514 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 75 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3225 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8931 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 83 | SXLD ống cong nhựa PVC D150 ĐH dày 4.5ly hoặc td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 84 | SXLD ống có lổ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 85 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 86 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 87 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | m3 |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Tube 60/10W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led Tube 120/18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Dây cấp nước mềm, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt vòi nước D15/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Chóp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Máy bơm nước đẩy cao, công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Tép T9, 2 cực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8002 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7145 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9429 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7525 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,758 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5824 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn đá granite dày 3cm, KT 300X600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,464 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7499 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7499 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0355 | m3 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2138 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9992 | m2 |
| 29 | Rải lớp bao nilong chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,6 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,54 | m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥1.200m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện trong nhà. (i)Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,97 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,97 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 4 | Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1200m2, cao ≥02 tầng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên- 01 người Có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi