Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211426-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:11:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,105,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥1.200m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện trong nhà. (i)Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,97 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,97 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1200m2, cao ≥02 tầng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên- 01 người Có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Trường THPT DTNT tỉnh - Xây dựng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An + Tổ chức thẩm định dự án xây dựng: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 04 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,303tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5011m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,902m3
16Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,157m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,341m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,153m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m3
23SXLD ống Inox D60 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
24SXLD ống Inox D30 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,588m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,999m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,27tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,041100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,874m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,71tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
43SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,243m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,884m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
57Đắp nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,28m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,196m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,925m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,838m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V549,6m2
66Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,945m2
67Quét vôi 3 nước trắng, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,324m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,324m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,945m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,062m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,531m2
72Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn xà gồ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5961m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471100m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,8m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,883100m2
80SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
81SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng 8 ly (hoặc kính dán an toàn dày 8.38 ly) (bao gồm ổ khoá, móc gió, chốt cửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,195m2
82SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V33,19m2
83SXLD hoàn thiện cửa đi D2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
84SXLD hoàn thiện ống inox D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m
85SXLD hoàn thiện ống inox D42, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
86ống thông dầm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
87SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
89Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
95Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt quạt treo tường, 2 dây, 50WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
105Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
109Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
110Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
112Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Đầu cos đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
114Cầu chì hộp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
125Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
127Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
128Chân bậc đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
129Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16Mô tả kỹ thuật theo chương V174kg
130Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
132Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
B Nhà lớp học 08 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,528100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,83m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,479tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6591m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,358m3
16Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,659m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,838m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,213m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,153m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m3
23SXLD ống Inox D60 dày 2,11mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
24SXLD ống Inox D30 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,358m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,446tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,226tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,579100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,522m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,516tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,358100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,997m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,965tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,926100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
43SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,172m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,126m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,314m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,042m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12m3
57Đắp nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V731,66m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V676,216m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V912,716m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,65m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,52m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V963,8m2
66Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V676,216m2
67Quét vôi 3 nước trắng, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,457m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,457m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V676,216m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,766m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V122,383m2
72Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn xà gồ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,021m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,394tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648100m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,24m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,972100m2
80SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V581cái
81SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện màu xám, kính trắng 8 ly cường lực (hoặc kính dán an toàn dày 8.38ly) (bao gồm ổ khoá, chốt gió, chốt cửa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,39m2
82SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4, sơn màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V66,381m2
83SXLD hoàn thiện cửa đi D2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
84SXLD hoàn thiện ống inox D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,7m
85SXLD hoàn thiện ống inox D42, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
86ống thông dầm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
87SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
88Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
89Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
96Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
97Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
101Lắp đặt quạt treo tường, 2 dây, 50WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
106Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V920m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V116m
111Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
112Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
113Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
114Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
116Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
117Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Đầu cos đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
119Cầu chì hộp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
132Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
133Chân bậc đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
134Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16Mô tả kỹ thuật theo chương V255kg
135Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
137Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3863tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6698100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7982tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,164m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8874100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8871tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,564m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9366100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8715m3
31Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,821m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8185m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2365m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4623m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,414m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,48m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,74m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,774m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
46Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V131,42m2
47SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
48SXLD ống thoát nước nhựa d60 (dày 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
49SXLD cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Ck
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8667100m2
53SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V77,575cái
54SXLD nắp đậy lổ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,375m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,765m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,694m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,34m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
60SXLD cửa sổ cửa nhôm (khung bao dày ≥1,6mm±0,15mm, khung cánh dày ≥1,4mm±0,15mm), kính trắng cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
61SXLD hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
62SXLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V36,494m2
63SXLD cửa nhôm (khung dày ≥1,6mm±0,15mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
64SXLD khung đỡ bồn rửa tay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,97m
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V171,3563m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V155,194m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,608m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,9423m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3983100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,514m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
75Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3225m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8931m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
83SXLD ống cong nhựa PVC D150 ĐH dày 4.5ly hoặc td)Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
84SXLD ống có lổ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6md
85SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915m3
86SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915m3
87SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5873m3
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cầu chì hộp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt đèn Led Tube 60/10W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt đèn Led Tube 120/18W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
95Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
96Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Dây cấp nước mềm, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt chậu Lavabo bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
111Lắp đặt vòi Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
112Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Lắp đặt vòi nước D15/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Chóp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Máy bơm nước đẩy cao, công suất 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Tép T9, 2 cực )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
D Sân vườn
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8002m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7145m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8205m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9429100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7525m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1221 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8881m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,758m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
21Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5824m3
22Lát nền, sàn đá granite dày 3cm, KT 300X600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,464m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,74991m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7499m3
26Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0355m3
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2138m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,9992m2
29Rải lớp bao nilong chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,6m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,54m3
31Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥1.200m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện trong nhà. (i)Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,97 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,97 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,97 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 4 Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1200m2, cao ≥02 tầng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên- 01 người Có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥5 Tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
5 Máy hàn ≥23kW1
6 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->