Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215817-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220215739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:06:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,702,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4381E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.537.784.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 32X
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 0,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nhà văn hóa khu Sơn Nam, phường Nam Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chat lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Bắc Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822569 - Fax: 0222.3825777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường tầngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT24,711m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4,597m3
3Đào xúc cát bằng thủ công, nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT9,1941m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT101,328m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT361,776m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT430,258m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT200m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,744tấn
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT43,324m2
10Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT358,342m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,624100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,624100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT9,974m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5,136m3
15Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT13,93m2
16Ốp tường WC kích thước gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT45,906m2
17Lát nền, sàn granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT406,461m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT404,241m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT571,533m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT571,533m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT404,241m2
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,744tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,744tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,2100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT45m
26Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT31,402kg
27Lan can hành lang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT88,385kg
28Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT7,817m2
29Trần Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT128,872m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT102,784m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT202,656m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT107,549m2
33Kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT39,764m2
34Cắt và lắp kính, chiều dày kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT39,765m2
35Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT43,324m2
36Cán vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT43,324m2
37Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT66,232m2
38Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
39Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT43,324m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6,022100m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,013100m3
42Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,007100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,518m3
44Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,361m3
45Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,383m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3,228m2
47Láng lót bậc tam dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT7,986m2
48Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT7,986m2
49Trát granitô gờ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT18,4m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3,228m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2bộ
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt van PPR, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT20cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,173100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,09100m
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1bể
71Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
72Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT41 lỗ khoan
73Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4cái
74Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,21100m
75Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,09100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT11cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT11cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
83Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
84Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4cái
85Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4cái
86Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4cái
87Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3cái
88Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
89Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT50m
90Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT26m
91Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT24m
92Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT8m
93Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT225m
94Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT650m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT50m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT875m
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT14bộ
98Lắp đặt đèn Led panle KT600x600x34wMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT16bộ
99Lắp đặt đèn sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT19bộ
100Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT15cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT12cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3cái
104Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT23cái
105Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT44hộp
106Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-75AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-40AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
108Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-30AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-10AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 2 pha MCB-40AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2cái
111Lắp đặt các automat 2 pha MCB-25AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha MCB-32AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3cái
114Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10cái
115Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10AMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4cái
116Lắp đặt tủ chứa 4-8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3hộp
117Lắp đặt tủ chứa 14-18 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1hộp
118Lắp đặt tủ điện, KT 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1hộp
119Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3hộp
120Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT10m
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,1100m
122Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,1100m
123Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D9.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5m
124Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,05100m
125Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,05100m
126Ống đồng điều hòa cuộn + bảo ôn kích thước D6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT15m
127Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,15100m
128Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,15100m
129Giá đỡ cục nóng cho máy 18.000 - 24.000 BTU treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5bộ
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5máy
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,15100m
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,41m3
133Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,028100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,588m3
135Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1,54m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT8,68m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT8,68m2
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,1151m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,705m3
140Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,068m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT23,923m2
142Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT20,933m2
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,248100m3
144Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,075100m2
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,25m3
146Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT9m3
147Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,25m3
148Ván khuôn gỗ giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,225100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,07tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,246tấn
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,475m3
152Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT8,764m3
153Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT2,91m3
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT205,286m2
155Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT164,902m2
156Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT370,188m2
157Mua sắt vuông đặc KT16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT411,638kg
158Giáo mác gắn đầu hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT136cái
159Gia công lan can hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,402tấn
160Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT22,598m2
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3,6m3
162Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,39100m2
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,16tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,65tấn
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT5,82m3
166Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT58,5m2
167Inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1.149,795kg
168Bulong M7 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT208cái
169Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT455m2
170Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT45,5m3
171Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,795100m3
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,66100m3
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT122,482m3
174Lát gạch xi măng bê tông mác cao KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT430,12m2
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,678100m3
176Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,137100m2
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,071100m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT6,448m3
179Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT16,601m3
180Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT75,46m2
181Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT27,44m2
182Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,274100m2
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT3,018m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,224100m2
185Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,136tấn
186Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4,2m3
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT701cấu kiện
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,076100m3
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,017100m2
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,023100m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,628m3
192Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1,891m3
193Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT8,594m2
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,018100m2
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,257m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,012100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,044tấn
198Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT0,208m3
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT61cấu kiện
B PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều inverter 24.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT1bộ
2Điều hòa 1 chiều inverter 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4381E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.537.784.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình 32X1
2 Máy đầm cóc ≥ 5 HP1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy hàn điện ≥ 14kw1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
7 Máy đầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn 1 kW2
9 Máy cắt uốn thép 5 kW1
10 Máy khoan bê tông 0,62 kW2
11 Máy cắt gạch 0,7 kW2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->