Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:06:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,702,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4381E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.537.784.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nhà văn hóa khu Sơn Nam, phường Nam Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822569 - Fax: 0222.3825777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 24,711 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4,597 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát bằng thủ công, nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 9,194 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 101,328 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 361,776 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 430,258 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 43,324 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 358,342 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 9,974 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 13,93 | m2 |
| 16 | Ốp tường WC kích thước gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 45,906 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 406,461 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 404,241 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 571,533 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 571,533 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 404,241 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 31,402 | kg |
| 27 | Lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 88,385 | kg |
| 28 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 7,817 | m2 |
| 29 | Trần Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 128,872 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 102,784 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 202,656 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 107,549 | m2 |
| 33 | Kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 39,764 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 39,765 | m2 |
| 35 | Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 43,324 | m2 |
| 36 | Cán vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 43,324 | m2 |
| 37 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 66,232 | m2 |
| 38 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 43,324 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6,022 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3,228 | m2 |
| 47 | Láng lót bậc tam dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 18,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3,228 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,173 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 26 | m |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 225 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 650 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 875 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led panle KT600x600x34w | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 44 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ chứa 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ chứa 14-18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện, KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 120 | Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống đồng điều hòa cuộn đôi + bảo ôn kích thước D9.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 126 | Ống đồng điều hòa cuộn + bảo ôn kích thước D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Giá đỡ cục nóng cho máy 18.000 - 24.000 BTU treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5 | máy |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 133 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,115 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 23,923 | m2 |
| 142 | Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 20,933 | m2 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 9 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 205,286 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 164,902 | m2 |
| 156 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 370,188 | m2 |
| 157 | Mua sắt vuông đặc KT16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 411,638 | kg |
| 158 | Giáo mác gắn đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 136 | cái |
| 159 | Gia công lan can hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 22,598 | m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 167 | Inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1.149,795 | kg |
| 168 | Bulong M7 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 208 | cái |
| 169 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 455 | m2 |
| 170 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 171 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 122,482 | m3 |
| 174 | Lát gạch xi măng bê tông mác cao KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 430,12 | m2 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6,448 | m3 |
| 179 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 16,601 | m3 |
| 180 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 75,46 | m2 |
| 181 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 182 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 192 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1,891 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 8,594 | m2 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 198 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4381E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.537.784.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | 32X | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 5 HP | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 14kw | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | 0,7 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi