Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:59:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,466,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 9,42 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng với giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan hoặc lâm sinh (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh với giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 người có nhứng nhận công nhân lắp đặt điện hoặc điện kỹ thuật bậc 4/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW (1,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75CV (D3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xe thang, xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thiết bị để người thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào (máy đục) có gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trồng mới, cải tạo cây xanh, hoa viên trên địa bàn thành phố năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nhà thầu là doanh nghiệp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công viên cây xanh, điện chiếu sáng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương) . - Các hợp đồng tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Tam Ky. ̀Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoa viên đường Trần Nhật Duật - Ngô Sĩ Liên | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 973 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền, bó vỉa, thành mương dọc, hố ga bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,795 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 857,92 | m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng bó vỉa, bồn hoa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất san nền khu trồng cỏ, lá màu, tạo đồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.646 | m3 |
| 7 | Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 874,155 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 916,365 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,55 | m3 |
| 10 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7 | m3 |
| 11 | Trát granito bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,2 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,767 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố ga, xà mũ hố ga, bê tông khóa mối nối giữa 2 ống BTLT; đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,093 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,313 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thân hố ga, xà mũ hố ga, ván khuôn mối nối ống BTLT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,55 | m2 |
| 17 | Thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,902 | tấn |
| 18 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | tấn |
| 19 | GCLĐ cốt thép tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 21 | Lắp ghép bó vỉa bê tông giả đá mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 355 | cái |
| 22 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp ghép thành hố trồng cây giả đá mác 250 KT(120x10x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 25 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.432 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.504 | m2 |
| 27 | Lát Gạch tính năng cao Granitod KT(60x30x3)cm; mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 928 | m2 |
| 28 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,504 | m3 |
| 29 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,18 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,726 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,928 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,56 | m2 |
| 34 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | GCLD bu lông M16x500mm nhúng kẽm móng trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 448 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 448 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 448 | m |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột đèn trang trí MFUHAIlight FH12 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn trang trí LED MFUHAIlight GL-07 - 50W (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bóng |
| 44 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | đầu cáp |
| 47 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,6 | m |
| 48 | Đóng giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Máy bơm nước 1,5KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 53 | Co nhựa PVC d=21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 54 | Nối nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 55 | Tê giảm nhựa PVC d=42/34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê giảm nhựa PVC d=34/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 57 | Van khóa nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Van khóa nhựa PVC d=21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 59 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu 50-60cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| 60 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | gốc cây |
| 61 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 734,859 | m3 |
| 62 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,859 | m3 |
| 63 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu 50-60cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 64 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cây |
| 65 | Trồng cây Me, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 66 | Trồng cây Lim Xẹt, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 67 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 68 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 4-5m, đk gốc 25-30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 69 | Trồng cây Muồng tím, cao 4-5m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 70 | Trồng cây Muồng tím, cao 4-5m, đk gốc 20-25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 71 | Trồng cây Sấu, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 72 | Trồng cây Lim Xanh, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 73 | Trồng cây Nhạc Ngựa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 74 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.238 | m2 |
| 75 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.238 | m2/ 90 ngày |
| 76 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | Cây/ 90 ngày |
| B | Hoa viên đường Nguyễn Viết Xuân - Phan Đình Giót | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền, bó vỉa, thành mương dọc, hố ga bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,761 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan mương có cốt thép dọc bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,894 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,905 | m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bó vỉa, bồn hoa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất san nền khu trồng cỏ, lá màu, tạo đồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 556 | m3 |
| 8 | Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,922 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 309,71 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,63 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,42 | m3 |
| 12 | Trát granito bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,52 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,348 | m3 |
| 14 | Thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 15 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,871 | tấn |
| 16 | GCLĐ cốt thép tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,605 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mương dọc lắp ghép, đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,44 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,056 | m3 |
| 19 | Lắp ghép bó vỉa bê tông giả đá mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 189 | cái |
| 20 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp ghép thành hố trồng cây giả đá mác 250 KT(120x10x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 394 | cái |
| 23 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m2 |
| 24 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.043 | m2 |
| 25 | Lát Gạch tính năng cao Granitod KT(60x30x3)cm; mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 357 | m2 |
| 26 | Khoan kích thủy lực ngầm qua đường đi dây điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 27 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,512 | m3 |
| 28 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,315 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,864 | m3 |
| 31 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,68 | m2 |
| 33 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 34 | GCLD bu lông M16x500mm nhúng kẽm móng trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 245,357 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 245,357 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 245,357 | m |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột đèn trang trí MFUHAIlight FH12 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 41 | Lắp đặt bóng đèn trang trí LED MFUHAIlight GL-07 - 50W (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bóng |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 44 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | đầu cáp |
| 45 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,8 | m |
| 46 | Đóng giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm nước 1,5KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 51 | Co nhựa PVC d=21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Co nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Nối nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 54 | Tê giảm nhựa PVC d=42/34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê giảm nhựa PVC d=34/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Co giảm nhựa PVC d=34/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Van khóa nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 337,594 | m3 |
| 59 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,594 | m3 |
| 60 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 61 | Trồng cây Sấu, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 62 | Trồng cây Lim Xanh, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 63 | Trồng cây Nhạc Ngựa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 64 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.641 | m2 |
| 65 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.641 | m2/ 90 ngày |
| 66 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | Cây/ 90 ngày |
| C | Hoa viên đường Phan Đăng Lưu - Lý Thường Kiệt (Khu A - phía Nam) | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 367 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền, bó vỉa, thành mương dọc, hố ga bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5781 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đan mương có cốt thép dọc bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ trụ, tường, bó vỉa gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,054 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,2 | m3 |
| 7 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng bó vỉa, bồn hoa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất san nền khu trồng cỏ, lá màu, tạo đồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m3 |
| 10 | Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,9384 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,57 | m3 |
| 13 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,38 | m3 |
| 14 | Trát granito bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,28 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,3546 | m3 |
| 16 | Thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4402 | tấn |
| 17 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6366 | tấn |
| 18 | GCLĐ cốt thép tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1745 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mương dọc lắp ghép, đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,183 | m3 |
| 21 | Lắp ghép bó vỉa bê tông giả đá mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 22 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp ghép thành hố trồng cây giả đá mác 250 KT(120x10x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | cái |
| 25 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 763 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 584 | m2 |
| 27 | Lát Gạch tính năng cao Granitod KT(60x30x3)cm; mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 179 | m2 |
| 28 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,224 | m3 |
| 29 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,38 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,723 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,088 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,36 | m2 |
| 34 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | GCLD bu lông M16x500mm nhúng kẽm móng trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,2 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,2 | m |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột đèn trang trí MFUHAIlight FH12 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn trang trí LED MFUHAIlight GL-07 - 50W (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bóng |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 45 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | đầu cáp |
| 46 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 47 | Đóng giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm nước 1,5KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 51 | Co nhựa PVC d=21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Nối nhựa PVC d=27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 53 | Tê giảm nhựa PVC d=27/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Co giảm nhựa PVC d=27/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Van khóa nhựa PVC d=21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | gốc cây |
| 57 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,57 | m3 |
| 58 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 59 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 60 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 61 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 662 | m2 |
| 62 | Trồng cây Dương Liễu tạo viền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 63 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 689 | m2/ 90 ngày |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | Cây/ 90 ngày |
| D | Quảng trường biển Tam Thanh | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá granit ốp bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 490 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 490,684 | m3 |
| 5 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,704 | m3 |
| 9 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,766 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6 | m |
| 24 | Đóng giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Máy bơm nước 1,5KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu 50-60cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | gốc cây |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.119,767 | m3 |
| 28 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,767 | m3 |
| 29 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu 50-60cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 30 | Trồng cây Dừa Xiêm Thái, cao 1,8-2m, đk gốc 25-30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 31 | Trồng cây Bàng biển (Bàng lá vuông), cao 2-3m, đk gốc 6-8cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 32 | Trồng cây Nho biển, cao 2,5-3m, đk gốc 10-12cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | cây |
| 33 | Trồng cây Dương Liễu tạo tán, cao 1-1,2m, đk tán 50-60cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | cây |
| 34 | Thảm cây hoa giấy nhiều màu cao 0,4-0,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218 | m2 |
| 35 | Trồng Rau Muống biển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.410 | m2 |
| 36 | Trồng cây Dương Liễu tạo viền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 536 | m2 |
| 37 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.164 | m2/ 90 ngày |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 367 | Cây/ 90 ngày |
| E | Cải tạo vỉa hè, hoa viên trước trường Nguyễn Viết Xuân | |||
| 1 | Phá dỡ nền, bó vỉa, thành mương dọc, hố ga bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,245 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ, tường, bó vỉa gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | m3 |
| 3 | Đào đất móng kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,519 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,273 | m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bó vỉa, bồn hoa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất san nền khu trồng cỏ, lá màu, tạo đồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 257 | m3 |
| 8 | Đắp đất san nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,279 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,876 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,053 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | m3 |
| 12 | Trát granito bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,88 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mương, móng hố ga đá 2x4,mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,754 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hố ga, xà mũ hố ga, bê tông khóa mối nối giữa 2 ống BTLT; đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,891 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng đáy mương, hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 18 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thân hố ga, xà mũ hố ga, ván khuôn mối nối ống BTLT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,28 | m2 |
| 20 | Thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | GCLĐ cốt thép tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mương dọc lắp ghép, đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương dọc lắp ghép, tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,116 | m3 |
| 25 | Lắp ghép bó vỉa bê tông giả đá mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 26 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp ghép thành hố trồng cây giả đá mác 250 KT(120x10x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chắn rác, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d200 dày 5,9ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông li tâm d800, dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | ống |
| 32 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 552 | m2 |
| 33 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 552 | m2 |
| 34 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,393 | m3 |
| 36 | Đóng giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 40 | Nối nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 41 | Tê giảm nhựa PVC d=42/34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê giảm nhựa PVC d=34/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Co giảm nhựa PVC d=34/21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Van khóa nhựa PVC d=34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Chặt cây đk | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 46 | Đào gốc cây đk gốc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | gốc cây |
| 47 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | gốc cây |
| 48 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 377,739 | m3 |
| 49 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,739 | m3 |
| 50 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 51 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 13-15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 52 | Trồng cây Lim Xanh, cao 4-5m, đk gốc 12-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 53 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.714 | m2 |
| 54 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.714 | m2/ 90 ngày |
| 55 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | Cây/ 90 ngày |
| F | Cải tạo vỉa hè, cây xanh đường Duy Tân (đoạn UBND Phường An Phú - giáp giữa đường củ và đường mới) | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 284 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 284 | m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,879 | m3 |
| 4 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,879 | m3 |
| 5 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 13-15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | Cây/ 90 ngày |
| G | Cải tạo, nâng cấp tiểu hoa viên cây xăng Total | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ, tường, bó vỉa gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bó vỉa, bồn hoa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, giá hạ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,29 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1,5cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 9 | Đắp lớp cát đệm dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7 | m3 |
| 10 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554 | m2 |
| 11 | Lát gạch terrazzo vỉa hè 40x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554 | m2 |
| 12 | Đào móng trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,56 | m3 |
| 13 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,32 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,685 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,156 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông M35x1350mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | GCLD bu lông M16x500mm nhúng kẽm móng trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,5 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,5 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn cao áp 17m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn trang trí MFUHAIlight FH12 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn trang trí LED MFUHAIlight GL-07 - 50W (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bóng |
| 27 | Lắp đặt đèn pha led MFUHAILIGHT F328-200w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | đầu cáp |
| 30 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,2 | m |
| 31 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | gốc cây |
| 32 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 33 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 34 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 35 | Trồng cây Lim Xanh, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 36 | Trồng cây Cọ Mỹ, thân cao 1,2m, đk gốc 25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 37 | Trồng cây Chuông Vàng, cao 4-5m, đk gốc 18-20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 348 | m2 |
| 39 | Trồng cây Huỳnh Anh cao 20-25cm tạo viền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m2 |
| 40 | Trồng cây Ắc ó cao 20-25cm tạo viền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 41 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 386 | m2/ 90 ngày |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | Cây/ 90 ngày |
| H | Hoa viên đường Điện Biên Phủ | |||
| 1 | Bê tông móng dàn hoa giấy đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1648 | m2 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3393 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn dàn hoa giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0679 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng dàn hoa giấy đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng dàn hoa giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0945 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam dàn hoa giấy đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn lam dàn hoa giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1217 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng dàn hoa giấy đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp lam lắp ghép vào dầm dàn hoa giấy, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4074 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4074 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, cột, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4074 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1281 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1215 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,093 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0042 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | m3 |
| 19 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 23 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | đầu cáp |
| 32 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,8 | m |
| 33 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,533 | m3 |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,533 | m3 |
| 35 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cây |
| 36 | Trồng cây Osaka vàng, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 37 | Trồng cây hoa giấy, cao 1-1,5m, đk gốc 3-5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 38 | Trồng cây trúc cần câu (bụi từ 3-4 thân) cao (0,8 - 1)m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199 | Bụi |
| 39 | Thảm cây hoa giấy nhiều màu cao 0,4-0,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 40 | Thảm cây Bạch Trinh biển cao 30-40cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 41 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m2/ 90 ngày |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 324 | Cây/ 90 ngày |
| I | Hoa viên vòng xoay đường Nguyễn Hoàng | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch con sâu, gạch xi măng, gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ, tường, bó vỉa gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bồn hoa dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa bồn hoa, bậc cấp, bệ ngồi dày 1,5cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,772 | m2 |
| 6 | Lát gạch Bê tông con sâu tự chèn (gạch tận dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 7 | Đào móng trụ đèn cao áp, đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m3 |
| 8 | Đào đất để đặt đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,657 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 13 | GCLD bu lông M24x750mm nhúng kẽm móng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | GCLD bu lông M16x500mm nhúng kẽm móng trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE gân xoắn , ĐK 40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,4 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16+1x10mm2, Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,4 | m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn cao áp thép mạ kẽm bát giác cao 8m, cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn trang trí MFUHAIlight FH12 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt bóng đèn led MFUHAILIGHT 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | đầu cáp |
| 25 | Luồn dây VCmd 2x2.5mm2 Cadivi từ bảng điện lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,3 | m |
| 26 | Chặt cây đk | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 27 | Đào gốc cây đk gốc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | gốc cây |
| 28 | Đào bứng gốc cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | gốc cây |
| 29 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,676 | m3 |
| 30 | Đắp đất màu trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,676 | m3 |
| 31 | Trồng cây di dời (đường kính bứng bầu >=70cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cây |
| 32 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 13-15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 33 | Trồng cây Lim Xanh, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 34 | Trồng cây Cau Vua, cao 5-6m, đk gốc 40cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 35 | Thảm cây hoa giấy nhiều màu cao 0,4-0,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 36 | Thảm cây Mắt Ngọc, cao 20-23cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 37 | Thảm cây Chuỗi Ngọc, cao 20-23cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 38 | Thảm cây Lá Phổi cao 20-23cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 39 | Trồng cây Ắc ó cao 20-25cm tạo viền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | m2 |
| 40 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 191 | m2/ 90 ngày |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | Cây/ 90 ngày |
| J | Cây xanh vỉa hè trên các tuyến đường | |||
| 1 | Đào hố thay đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,429 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,429 | m3 |
| 3 | Trồng cây Me, cao 5-6m, đk gốc 25-30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây Me, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cây |
| 5 | Trồng cây Lim Xẹt, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 6 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 18-20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cây |
| 7 | Trồng cây Sưa, cao 4-5m, đk gốc 13-15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cây |
| 8 | Trồng cây Bằng Lăng Ổi, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cây |
| 9 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3- 4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cây |
| 10 | Trồng cây Nhội, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng bằng xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | Cây/ 90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 9,42 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính: Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng với giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan hoặc lâm sinh (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh với giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 9,42 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là Trồng, bảo dưỡng cây xanh; lát gạch Terrazzo (hoặc đá granit); lắp đặt bó vỉa bằng cấu kiện đúc sẵn và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 05 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 người có nhứng nhận công nhân lắp đặt điện hoặc điện kỹ thuật bậc 4/7 trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 1,5KW (1,5HP) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | ≥0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥75CV (D3) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250 lít | 5 |
| 12 | Xe thang, xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thiết bị để người thi công. | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 15 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có bồn chứa nước | ≥ 05 m3 | 1 |
| 16 | Máy đào (máy đục) có gắn đầu búa thủy lực | ≥0,7m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi