Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 11:25:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,815,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo, lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,177 | 1km dây | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,048 | 1km dây | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | 0,6 | 10 sứ | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 1 | 1 bộ | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 5 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | 12 | cái | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | ||
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,368 | 100m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6 | 100m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,4065 | 100m2 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0945 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,95 | m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,7 | m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,257 | 100m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,111 | 100m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,096 | 100m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,096 | 100m3 | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,2 | 10 cọc | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 20 | Rải dây thép địa 40x4 | 3 | 10 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 21 | Cờ tiếp địa | 8,56 | kg | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,42 | 100kg | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,42 | 100m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 48 | 1 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 6 | 1 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 9 | 1 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 27 | Ép đầu cốt M35. Tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 28 | Ép đầu cốt M50. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 29 | Ép đầu cốt M120. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 30 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ trạm 1 máy biến áp, trọng lượng 232kg/bộ) | 0,232 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 31 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ trạm 2 máy biến áp, trọng lượng 399,33kg/bộ) | 0,3993 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,7526 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (Lắp đặt Ghế thao tác trạm 1 MBA, trọng lượng 177.13 kg/bộ) | 0,1771 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm 2 MBA, trọng lượng 333.69kg/bộ) | 0,3337 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 35 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang trèo, , trọng lượng 58.21kg/bộ) | 0,1164 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 36 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 49.25kg/bộ) | 0,1478 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 37 | Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp, trọng lượng 7.12kg/bộ)) | 0,0214 | tấn | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 38 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 6 | 1 cái | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 39 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 3 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 40 | Lắp đặt kẹp hotline | 9 | cái | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 41 | Lắp đặt kẹp quai | 9 | cái | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 42 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 81 | 1 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 43 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 192 | 1 m | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 5,4 | 10 đầu cốt | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 8 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 48 | Khóa cửa | 6 | cái | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 49 | Lắp đặt Chụp bảo vệ chống sét van | 9 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 50 | Lắp đặt Chụp bảo vệ SI | 18 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 51 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 9 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 52 | Tháo xà đỉnh trạm X2 | 2 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 53 | Tháo xà đỡ sứ trung gian | 2 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 54 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 55 | Tháo giá đỡ cáp hạ thế lên máy biến áp | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 56 | Tháo giá đỡ máy biến áp | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 57 | Tháo giá đỡ tủ hạ thế | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 58 | Tháo hạ thanh dẫn đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 0,018 | 1km dây | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 59 | Tháo hạ cầu chì tự rơi | 1 | 1 bộ (3pha) | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 60 | Tháo hạ cáp từ máy biến áp đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,048 | 1km dây | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 61 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 2,2 | 10 sứ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 62 | Tháo ghế thao tác trạm | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 63 | Tháo thang trèo cột trạm | 1 | 1 bộ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9968 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 47,69 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,64 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,76 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,53 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,29 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,658 | 100m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5199 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,961 | 1000v | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4769 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 76 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 77 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,53 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,11 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,82 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 85 | Đai thép + khóa đai | 6 | bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 86 | Lắp biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | 1 bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2084 | 100m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,26 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,06 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,14 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0446 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,76 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1435 | 100m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,19 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,84 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,15 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0258 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0318 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 101 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 102 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,035 | km/dây | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 103 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120 mm2 | 7 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 104 | Tấm ốp | 7 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 105 | Đai thép | 15 | m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 106 | Khóa đai | 14 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 107 | Ống nối A120 | 4 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 108 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn tận dụng. Loại cáp | 0,056 | km/dây | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 109 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 112 | Đai thép + khóa đai | 2 | bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 113 | Lắp Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | 1 bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 114 | Ống nối AM120 | 4 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 115 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 116 | Tháo hạ cáp hạ thế hiện trạng Cu/XLPE/PVC (3x150+1x95) mm2 | 0,3 | 100 m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,58 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 118 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,22 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 120 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 121 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 2,51 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 122 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 123 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 124 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 125 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 126 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,408 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,8 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0421 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 132 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 4 | bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 133 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 Cọc | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 134 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 4 | cột | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 135 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 4 | bộ | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 136 | Lắp cửa cột thép | 4 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 137 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | cái | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 138 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,48 | 100m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 139 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | đầu cáp | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 140 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,016 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 142 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 143 | Rải dây thép địa 40x4 | 1,6 | 10 m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 144 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 14 | 1 m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 145 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 146 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 148 | Lắp đặt giá đỡ cáp trong gian điện | 0,0608 | tấn | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4294 | tấn | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,707 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 151 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện cống tự chảy | 0,0249 | tấn | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 152 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện cống qua đê và tủ điện nhà quản lý | 0,044 | tấn | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3852 | m3 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,42 | m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,42 | m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,42 | m2 | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | ||
| 157 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 2 | máy | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 158 | Chống sét van 24kV-10kA/s | 3 | bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | ||
| 159 | Áp tô mát tổng 3 pha | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | MCCB-630A-50kA/s | |
| 160 | Áp tô mát nhánh 3 pha | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | MCCB-630A-50kA/s | |
| 161 | Biến dòng điện hạ thế | 12 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 600/5A,CCX 1.0 | |
| 162 | Vôn kế | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 0-500V | |
| 163 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | Loại 7 vị trí | |
| 164 | Am pe kế đo gián tiếp | 6 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 630/5A | |
| 165 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 6 | bộ | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 220V-10W | |
| 166 | Chống sét van hạ thế | 6 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | GZ-500V | |
| 167 | Thanh cái đồng | 8,4 | m | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 2x50x5mm2 | |
| 168 | Sứ đỡ thanh cái | 22 | quả | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | Udm=500V | |
| 169 | Khối đấu dây | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 15 hàng kẹp-10A | |
| 170 | Dây nối trong tủ | 30 | m | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 1,5mm2 | |
| 171 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 2 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | 1600x800x500 | |
| 172 | Bu lông cố định tủ | 8 | cái | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | M16, L=150mm | |
| 173 | Bộ đo xa | 2 | bộ | 02 TỦ ĐIỆN TỔNG MÁY BIẾN ÁP 400KVA | GPRS/3G | |
| 174 | Áp tô mát tổng 3 pha | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | MCCB-630A-50kA/s | |
| 175 | Áp tô mát 3 pha | 5 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | MCCB-250A-36kA/s | |
| 176 | Biến dòng điện hạ thế | 4 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 600/5A,CCX 1.0 | |
| 177 | Vôn kế | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 0-500V | |
| 178 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | Loại 7 vị trí | |
| 179 | Am pe kế đo gián tiếp | 3 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 630/5A | |
| 180 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 220V-10W | |
| 181 | Chống sét van hạ thế | 3 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | ||
| 182 | Thanh cái đồng | 3,2 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 2x50x5mm2 | |
| 183 | Thanh đồng nối MCCB | 12 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 50x5mm2 | |
| 184 | Sứ đỡ thanh cái | 11 | quả | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | Udm=500V | |
| 185 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 15 hàng kẹp-10A | |
| 186 | Dây nối trong tủ | 15 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 1,5mm2 | |
| 187 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | 1800x800x500 | |
| 188 | Bu lông cố định tủ | 4 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 1 (600V-630A) | M16, L=150mm | |
| 189 | Áp tô mát tổng 3 pha | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | MCCB-630A-50kA/s | |
| 190 | Áp tô mát 3 pha | 5 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | MCCB-250A-36kA/s | |
| 191 | Biến dòng điện hạ thế | 4 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 600/5A,CCX 1.0 | |
| 192 | Vôn kế | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 0-500V | |
| 193 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | Loại 7 vị trí | |
| 194 | Am pe kế đo gián tiếp | 3 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 630/5A | |
| 195 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 220V-10W | |
| 196 | Chống sét van hạ thế | 3 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | ||
| 197 | Thanh cái đồng | 3,2 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 2x50x5mm2 | |
| 198 | Thanh đồng nối MCCB | 12 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 50x5mm2 | |
| 199 | Sứ đỡ thanh cái | 11 | quả | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | Udm=500V | |
| 200 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 15 hàng kẹp-10A | |
| 201 | Dây nối trong tủ | 10 | m | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 1,5mm2 | |
| 202 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 1 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | 1800x800x500 | |
| 203 | Bu lông cố định tủ | 4 | cái | TỦ PHÂN PHỐI ĐẦU VÀO SỐ 2 (600V-630A) | M16, L=150mm | |
| 204 | Áp tô mát 3 pha | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | MCCB-630A-50kA/s | |
| 205 | Thanh đồng nối MCCB | 8 | m | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | 50x5mm2 | |
| 206 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 6 | bộ | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | 220V-10W | |
| 207 | Sứ đỡ thanh cái | 9 | quả | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | Udm=500V | |
| 208 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | 15 hàng kẹp-10A | |
| 209 | Dây nối trong tủ | 10 | m | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | 1,5mm2 | |
| 210 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | 1800x800x500 | |
| 211 | Bu lông cố định tủ | 4 | cái | TỦ HẠ THẾ LIÊN LẠC 600V-630A | M16, L=150mm | |
| 212 | Bộ điều khiển bù cosф | 1 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | loại 5 bước | |
| 213 | Sứ đỡ thanh cái | 6 | quả | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | Udm=500V | |
| 214 | Aptomat 3 pha | 1 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | MCCB 3P-250A-36kA/s | |
| 215 | Aptomat 3 pha | 5 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | MCCB 3P-50A-25kA/s | |
| 216 | Công tắc tơ | 4 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 400V-50A | |
| 217 | Tụ bù 3 pha | 5 | bộ | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 400V-30kVAr | |
| 218 | Biến dòng hạ thế | 2 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 250/5A | |
| 219 | Am pe kế đo gián tiếp + khóa chuyển mạch | 1 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 250/5A | |
| 220 | Đồng hồ Cosф | 1 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | ||
| 221 | Khối đấu dây | 1 | khối | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 30 hàng kẹp 10B-500V | |
| 222 | Thanh cái đồng | 4,2 | m | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | M50x5 | |
| 223 | Dây đấu mạch điều khiển | 15 | m | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | CV-1.5mm2 | |
| 224 | Cáp đấu mạch lực trong tủ | 40 | m | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | CV-35mm2 | |
| 225 | Đầu cốt cáp | 108 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | M35 | |
| 226 | Bulong thanh bắt thiết bị | 50 | bộ | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | M6-40 L=40 | |
| 227 | Cáp nối mạch điều khiển | 10 | m | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | CW-SC-2x2.5mm2 | |
| 228 | Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm | 1 | vỏ | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | 1800x800x500 | |
| 229 | Bulong cố định tủ | 4 | cái | TỦ TỤ BÙ TỰ ĐỘNG 150KVAR | M16, L=150mm | |
| 230 | Áp tô mát tổng 3 pha | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | MCCB-160A-36kA/s | |
| 231 | Áp tô mát 3 pha | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | MCCB-63A-10kA/s | |
| 232 | Áp tô mát 3 pha | 2 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | MCCB-25A-10kA/s | |
| 233 | Áp tô mát 3 pha | 3 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | MCCB-30A-10kA/s | |
| 234 | Biến dòng điện hạ thế | 3 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 150/5A | |
| 235 | Vôn kế | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 0-500V | |
| 236 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | Loại 7 vị trí | |
| 237 | Am pe kế đo gián tiếp | 3 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 150/5A | |
| 238 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 220V-10W | |
| 239 | Chống sét van hạ thế | 3 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | GZ-500V | |
| 240 | Thanh cái đồng | 3,2 | m | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 50x5mm2 | |
| 241 | Sứ đỡ thanh cái | 8 | quả | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | Udm=500V | |
| 242 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 15 hàng kẹp-10A | |
| 243 | Cáp nối trong tủ | 3 | m | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 1x10mm2 | |
| 244 | Đầu cốt cáp | 6 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | M10 | |
| 245 | Cáp nối trong tủ | 8 | m | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 1x6mm2 | |
| 246 | Đầu cốt cáp | 24 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | M6 | |
| 247 | Dây nối trong tủ | 15 | m | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 1,5mm2 | |
| 248 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 1 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | 1800x600x500 | |
| 249 | Bu lông cố định tủ | 4 | cái | TỦ HẠ THẾ TỰ DÙNG 600V-160A | M16, L=150mm | |
| 250 | Vỏ tủ điện KT (C1800xR800xS600)mm | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 251 | Áp tô mát 3 cực | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 250A, 36kV, 400V | |
| 252 | Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | Hiển thị và đưa tín hiệu cắt khi đến mức tới hạn | |
| 253 | Công tắc tơ mạch chính, mạch phụ | 8 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 250A, 415V | |
| 254 | Đồng hồ đa chức năng | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 255 | Aptomat MCB, 1P | 12 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 10A, 220V | |
| 256 | Nút ấn 1 phân tử | 24 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 10A, 220V | |
| 257 | Đèn tín hiệu 10W, 230V | 20 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | Đỏ, vàng, xanh | |
| 258 | Rơ le bảo vệ áp | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 27, 59 | |
| 259 | Rơ le báo dòng EOCR-4E | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 260 | Am pe mét có thang đo quá tải | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | (250/5)A; CCX1 | |
| 261 | Von mét + khóa chuyển mạch | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | (0-500)V, 7 vị trí | |
| 262 | Biến dòng điện | 12 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | (250/5)A; CCX 1.0 | |
| 263 | Biến dòng điện thứ tự không | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | (250/5)A; CCX 1.0 | |
| 264 | Thiết bị khởi động | 4 | Lô | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | cho động cơ 90kW có dòng >=250A | |
| 265 | Rơ le trung gian 220VAC | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 266 | Cáp tín hiệu | 200 | m | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 7x1,5mm2 | |
| 267 | Cáp đấu trong tủ | 24 | m | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | CV-1x95mm2 | |
| 268 | Đầu cốt cáp | 144 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | M150 | |
| 269 | Dây đấu trong tủ | 120 | m | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 1x1,5mm2 | |
| 270 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp | 8 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 30A; 500V | |
| 271 | Đèn chiếu sáng tủ | 8 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | Đui + đèn 220V-40W | |
| 272 | Quạt hút gió | 8 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 150x150mm | |
| 273 | Công tắc điện 2 hạt | 8 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 220V-10A | |
| 274 | Thanh cái đồng | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 275 | Role thời gian | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | 0-30s | |
| 276 | Chuông điện | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 277 | Phao đo mực nước (loại que) | 4 | cái | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | Que đo inox 304 (12 cây đã bao gồm phụ kiện) | |
| 278 | Phụ kiện khác | 4 | bộ | 04 TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 90KW | ||
| 279 | Vỏ tủ điện KT (C1800xR800xS600)mm | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 280 | Áp tô mát 3 cực | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 125A, 36kV, 400V | |
| 281 | Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | Hiển thị và đưa tín hiệu cắt khi đến mức tới hạn | |
| 282 | Công tắc tơ mạch chính, mạch phụ | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 125A, 415V | |
| 283 | Đồng hồ đa chức năng | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 284 | Aptomat MCB, 1P | 3 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 10A, 220V | |
| 285 | Nút ấn 1 phân tử | 6 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 10A, 220V | |
| 286 | Đèn tín hiệu 10W, 230V | 5 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | Đỏ, vàng, xanh | |
| 287 | Rơ le bảo vệ áp | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 27, 59 | |
| 288 | Rơ le báo dòng EOCR-4E | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 289 | Am pe mét có thang đo quá tải | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | (125/5)A; CCX1 | |
| 290 | Von mét + khóa chuyển mạch | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | (0-500)V, 7 vị trí | |
| 291 | Biến dòng điện | 3 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | (125/5)A; CCX 1.0 | |
| 292 | Biến dòng điện thứ tự không | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | (125/5)A; CCX 1.0 | |
| 293 | Thiết bị khởi động mềm | 1 | Lô | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 294 | Rơ le trung gian 220VAC | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 295 | Cáp tín hiệu | 50 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 7x1,5mm2 | |
| 296 | Cáp đấu trong tủ | 6 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | CV-1x95mm2 | |
| 297 | Đầu cốt cáp | 36 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | M150 | |
| 298 | Dây đấu trong tủ | 30 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 1x1,5mm2 | |
| 299 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 30A; 500V | |
| 300 | Đèn chiếu sáng tủ | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | Đui + đèn 220V-40W | |
| 301 | Quạt hút gió | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 150x150mm | |
| 302 | Công tắc điện 2 hạt | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 220V-10A | |
| 303 | Thanh cái đồng | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 304 | Role thời gian | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | 0-30s | |
| 305 | Chuông điện | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 306 | Phao đo mực nước (loại que) | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | Que đo inox 304 (12 cây đã bao gồm phụ kiện) | |
| 307 | Phụ kiện khác | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM CHÍNH 37KW | ||
| 308 | Áp tô mát tổng 3 pha | 1 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | MCCB-40A-10kA/s | |
| 309 | Áp tô mát 3 pha | 2 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | MCCB-25A-10kA/s | |
| 310 | Áp tô mát 3 pha | 4 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | MCCB-15A-10kA/s | |
| 311 | Áp tô mát 1 pha | 3 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | MCCB-20A-10kA/s | |
| 312 | Vôn kế | 1 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 0-500V | |
| 313 | Khóa chuyển mạch Vôn kế | 1 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | Loại 7 vị trí | |
| 314 | Am pe kế | 3 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 0-40A | |
| 315 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | 3 | bộ | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 220V-10W | |
| 316 | Thanh cái đồng | 1,6 | m | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 25x3mm2 | |
| 317 | Sứ đỡ thanh cái | 8 | quả | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | Udm=500V | |
| 318 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 15 hàng kẹp-10A | |
| 319 | Cáp nối trong tủ | 3 | m | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 1x10mm2 | |
| 320 | Đầu cốt cáp | 6 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | M10 | |
| 321 | Cáp nối trong tủ | 8 | m | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 1x6mm2 | |
| 322 | Đầu cốt cáp | 24 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | M6 | |
| 323 | Dây nối trong tủ | 15 | m | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 1,5mm2 | |
| 324 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 1 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | 400x300x600 | |
| 325 | Bu lông cố định tủ | 4 | cái | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ 600V-40A | M16, L=150mm | |
| 326 | Aptomat tổng 3 pha | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 30A-600V | |
| 327 | Am pe mét đo trực tiếp | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | (0-50)A | |
| 328 | Aptomat điều khiển 1 cực | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 10A | |
| 329 | Nút ấn 1 phân tử | 8 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | ||
| 330 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng | 4 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 10W, 220V | |
| 331 | Công tắc tơ | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 400V-22A | |
| 332 | Bảo vệ dòng điện | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | SP-(5-25)A | |
| 333 | Khối đấu dây | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 15A-20 hàng kẹp | |
| 334 | Dây đấu mạch điều khiển | 15 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | CV-1.5mm2 | |
| 335 | Tiếp điểm hành trình tại cống | 4 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | KH-8010S | |
| 336 | Cáp kiểm tra | 30 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 4x1,5mm2 | |
| 337 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 7 vị trí | |
| 338 | Dây điện nối mạch lực | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | CV-1x4mm2 | |
| 339 | Vỏ tủ điện | 1 | vỏ | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG XẢ | 500x700x350 | |
| 340 | Ampemet | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 0-30A | |
| 341 | Nút ấn 1 phân tử | 6 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 10A-220V | |
| 342 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng | 8 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 10W, 220V | |
| 343 | Aptomat 3 cực | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 3P-25A-400V | |
| 344 | Aptomat 3 cực | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 3P-15A-400V | |
| 345 | Công tắc tơ | 4 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 400V-22A | |
| 346 | Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | SP-(5-25)A | |
| 347 | Khối đấu dây | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 15A-30 hàng kẹp | |
| 348 | Dây dẫn-NTT | 20 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | S=1,5m2 | |
| 349 | Aptomat 1 cực | 2 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 10A-220V | |
| 350 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét | 1 | bộ | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 7 vị trí | |
| 351 | Dây điện đấu mạch lực | 18 | m | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | CV(1x2,5)mm2 | |
| 352 | Vỏ tủ điện | 1 | cái | TỦ ĐIỀU KHIỂN CỐNG QUA ĐÊ | 600x700x350 | |
| 353 | Lắp đặt chống sét van | 3 | 3 pha | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 354 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 2 | 1 máy | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 355 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 15 | 1 tủ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 356 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | 1 máy | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 357 | Tháo chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 358 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha. Lắp lại | 2 | 1 tủ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 359 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 3 | máy | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | ||
| 360 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 3 | tụ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | ||
| 361 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 9 | bộ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | ||
| 362 | Máy bơm HTĐ4000-5 lắp động cơ 90kW-730v/p | 4 | Tổ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 363 | Máy bơm HTĐ1950-4,5 lắp động cơ 37kW-960v/p | 1 | Tổ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 364 | Khớp nối mềm D700 | 4 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 365 | Khớp nối mềm D500 | 1 | cái | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 366 | Bulong đai ốc M20x90 | 420 | bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 367 | Đệm cao su D700 | 32 | cái | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 368 | Đệm cao su D500 | 8 | cái | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 369 | Cầu trục điện 1 dầm, Pa lăng điện 5 tấn xuất xứ Hàn Quốc, Lk=4,95m (không ray, không dầm đỡ ray) | 1 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 370 | Máy bơm tiêu Q=30 m3/h; H=9.5 m, N=2.2kw + 15m ống mềm D65 + phụ kiện | 2 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 371 | Bình cứu hoả dạng xe đẩy MT24 | 2 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 372 | Bình cứu hoả bằng khí CO2 MT5 | 6 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 373 | Bình cứu hoả bằng bột khô MFZ8 | 6 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 374 | Quạt công nghiệp di động (Q=5660m3/h) | 1 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 375 | Quạt hướng trục Q=1500 m3/h; N=0,2kW + chụp quạt | 6 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 376 | Pa lăng xích 3T, Hn=12m | 1 | Bộ | MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY LỢI | ||
| 377 | Lắp đặt máy bơm tiêu, Máy có khối lượng | 18,76 | tấn | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ MUA | ||
| 378 | Lắp đặt máy bơm tưới (1 tổ = 2,514 tấn) | 2,514 | tấn | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ MUA | ||
| 379 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cần trục - thiết bị có khối lượng | 5 | tấn | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ MUA | ||
| 380 | Lắp đặt quạt thông gió- máy có khối lượng | 0,6 | tấn | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ MUA | ||
| 381 | Gia công ống thép | 1,9106 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 382 | Lắp đặt ống thép | 1,9106 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 383 | Gia công kết cấu thép bích, cút, clape | 2,8076 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 384 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 2,8076 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 385 | Gia công ống thép | 0,4117 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 386 | Lắp đặt ống thép | 0,4117 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 387 | Gia công kết cấu thép bích, cút, clape | 0,5039 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 388 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,5039 | tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 389 | Sơn chống rỉ:2 lớp sơn chống rỉ Êpôxy +2 lớp sơn phủ màu ghi | 219,69 | m2 | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 390 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 219,69 | 1m2 | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 391 | Quét NaOH | 219,69 | m2 | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 392 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 5,6338 | 1tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 393 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | 5,6338 | 1tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 394 | Vận chuyển tiếp 8 km ngoài hở máy và thiêt bị- Máy, thiết bị có khối lượng | 5,6338 | 1tấn | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM | ||
| 395 | Chi phí dự phòng | Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép | 1 | Trọn khoản | =6,06%*(1+2+…+394) | Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi