Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215415-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:53:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,793,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa và sân thể thao thôn Bặt Trung, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt , địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Ngọc; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt , địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế, tính đến hết năm 2021; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4464m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4901100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0433m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0039100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,2964m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3659100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3659100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 10,8100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3422m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0317100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3302100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2122tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4628tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,307tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,3335m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,1868m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,6073m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0865100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0634tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,1077m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0198100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,028tấn
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1002,4601m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,996m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,996m2
28Quét nước xi măng 2 nước14,996m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 752,8704m2
30Ngâm nước xi măng2,8704m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,9134m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6928m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1742100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0197tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1702tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2001,1803m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1073100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0383tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,7103m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,5777100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2947tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1346m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0335100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0084tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0091tấn
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,469m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0462m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3702m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 503,132m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5048,866m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50127,772m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,73m2
55Trát trần, vữa XM mác 7557,77m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,2515m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,35m2
58Lát gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 753,61m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,1916m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,1916m2
61Lát gạch kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7523,2484m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 7544,86m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7525,68m
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x220mm12,467m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 71,328m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7517,9035m2
67Đắp trang trí cửa sổ10cái
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,998m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,827m2
70Sx cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly10,24m2
71Sx cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly2,16m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,4m2
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 37m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,73100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,04100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,025100m
85Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm3cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm14cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm12cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
91Tê vuông 32x3211cái
92Tê vuông 50x401cái
93Măng sông d323cái
94Măng sông d401cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
98Vòi chậu rửa4bộ
99Lắp đặt gương soi4cái
100Lắp đặt kệ kính4cái
101Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
103Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
104Lắp đặt vòi tiểu nữ4cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
106Lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có áp2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,54100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,02100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,11100m
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm11cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm5cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm15cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm8cái
116Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm1cái
117Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm1cái
118Tê chéo 45 độ D60x421cái
119Tê chéo 45 độ D60x608cái
120Tê chéo 45 độ D90x608cái
121Tê chéo 45 độ D110x1108cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,14100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm12cái
124Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm1cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,5681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1894m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0238100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0238100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1728m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7113m3
7Bu lông M16x40020cái
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0745100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0965tấn
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5107m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,983m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,8433m3
13Sản xuất lắp dựng cột, bản mã bằng thép hình mạ kẽm0,2458tấn
14Sản xuất lắp dựng xà gồ thép, bản mã mạ kẽm0,3042tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,533100m2
16Tôn úp nóc khổ 300x30020,45m
C SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc140,028m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV12,6025100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 14,0028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 14,0028100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,5935100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,9050,3413100m3
7Mua đất đồi để san nền K=0,906.152,828m3
D KÈ ĐÁ GIẾNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,0956m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4038100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc22,7964m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,9119100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1683100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,4763100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 1,4763100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 27,924100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,981m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 31,325m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10075,18m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa5,95m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0038100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0013100m3
15Thi công tầng lọc bằng cát0,0014100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0043100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,1100m
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,677m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5109100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1892100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3784100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,3784100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,6241m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7526,3351m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,2181m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II6m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0226100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1636m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1003,744m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0488100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5368m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,8184m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10051,2416m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10063,04m
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1001,92m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,84m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,2416m2
23Sản xuất cánh cổng thép mạ kẽm22,5m2
24Bánh xe cổng4bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,5m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,872m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1755tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4866tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,3629m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,5853m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,3822m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,6792m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75719,1495m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,04m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,808m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ891,9975m2
39Gia công hàng rào song sắt71,8146m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,6292m2
41Lắp dựng lan can sắt71,8146m2
F BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,6284m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0288100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0207m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,4579m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,9651m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x6043,6484m2
7Đổ đất màu vào hố để trồng cây4,7724m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4117m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,068m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x6015,58m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0958100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,064m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,548m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,071100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,071100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,95m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0285100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0724tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan19cái
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,09m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 755,32m2
14Tháo dỡ tấm đan rãnh27cái
15Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công1,512m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,782m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,2m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan27cái
H SÂN BÊ TÔNG - LẤT NỀN SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình47,53m3
2Dải nilông chống thấm875,8m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200142,59m3
4Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 500x500925,2m2
I PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,477m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1166m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
3 kỹ sư điện 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5-10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy lu ≥ 16T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
14 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
15 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
16 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->