Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:53:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,793,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa và sân thể thao thôn Bặt Trung, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế, tính đến hết năm 2021; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4464 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4901 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,0433 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0039 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,2964 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3659 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3659 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 10,8 | 100m | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,3422 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3302 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2122 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4628 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,307 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,3335 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,1868 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,6073 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0865 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1012 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0634 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1077 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0198 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,4601 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,996 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,996 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,996 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,8704 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng | 2,8704 | m2 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,9134 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6928 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0197 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1702 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,1803 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1073 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0383 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,7103 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5777 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2947 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1346 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0335 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0084 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0091 | tấn | |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,469 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0462 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3702 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,132 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,866 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 127,772 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,73 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,77 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,2515 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,35 | m2 | |
| 58 | Lát gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3,61 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,1916 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,1916 | m2 | |
| 61 | Lát gạch kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 23,2484 | m2 | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 44,86 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 25,68 | m | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x220mm | 12,467 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 71,328 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 17,9035 | m2 | |
| 67 | Đắp trang trí cửa sổ | 10 | cái | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,998 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,827 | m2 | |
| 70 | Sx cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 10,24 | m2 | |
| 71 | Sx cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 2,16 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,4 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 37 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,73 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,025 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 91 | Tê vuông 32x32 | 11 | cái | |
| 92 | Tê vuông 50x40 | 1 | cái | |
| 93 | Măng sông d32 | 3 | cái | |
| 94 | Măng sông d40 | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 98 | Vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có áp | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,54 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,02 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,11 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 15 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 118 | Tê chéo 45 độ D60x42 | 1 | cái | |
| 119 | Tê chéo 45 độ D60x60 | 8 | cái | |
| 120 | Tê chéo 45 độ D90x60 | 8 | cái | |
| 121 | Tê chéo 45 độ D110x110 | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,14 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,5681 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1894 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0238 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0238 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1728 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7113 | m3 | |
| 7 | Bu lông M16x400 | 20 | cái | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0745 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0965 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5107 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,983 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,8433 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cột, bản mã bằng thép hình mạ kẽm | 0,2458 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép, bản mã mạ kẽm | 0,3042 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,533 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 300x300 | 20,45 | m | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 140,028 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 12,6025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,0028 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 14,0028 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5935 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 50,3413 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi để san nền K=0,90 | 6.152,828 | m3 | |
| D | KÈ ĐÁ GIẾNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,0956 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4038 | 100m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 22,7964 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,9119 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1683 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,4763 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,4763 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 27,924 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,981 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 31,325 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 75,18 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 5,95 | m2 | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0038 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0013 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0014 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,0043 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,677 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5109 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1892 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3784 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,3784 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,6241 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,3351 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,2181 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0226 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1636 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0488 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0092 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5368 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,8184 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 51,2416 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 63,04 | m | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,92 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,84 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,2416 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cánh cổng thép mạ kẽm | 22,5 | m2 | |
| 24 | Bánh xe cổng | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45 | m2 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,872 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9421 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1755 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4866 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 10,3629 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,5853 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,3822 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,6792 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 719,1495 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,04 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,808 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 891,9975 | m2 | |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | 71,8146 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,6292 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | 71,8146 | m2 | |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,6284 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0207 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,4579 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,9651 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x60 | 43,6484 | m2 | |
| 7 | Đổ đất màu vào hố để trồng cây | 4,7724 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4117 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,068 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x60 | 15,58 | m2 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0958 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,064 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,548 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,071 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,071 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,14 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0285 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0724 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 19 | cái | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,09 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,32 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 27 | cái | |
| 15 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | 1,512 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,782 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,2 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan | 27 | cái | |
| H | SÂN BÊ TÔNG - LẤT NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 47,53 | m3 | |
| 2 | Dải nilông chống thấm | 875,8 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 142,59 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 500x500 | 925,2 | m2 | |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,477 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,1166 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng 5-10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi