Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214346-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh
Số hiệu KHLCNT 20220203783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 07:53:00 đến ngày 2022-02-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thí nghiệm vật liệu.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh
Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường phía tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Tổng hợp Hùng Cường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng Kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô công trình, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) 6. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V189,593m3
2Phá dỡ kết cấu gạch (mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,667m3
3Xúc phế thải lên phương tiện, vận chuyển phế thải đi đổ (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4326100m3
B GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,0036100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,4854100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8494100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4854100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III (đổ 30%) (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3548100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3103100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua cát, vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8366100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6961100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9243100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính mỗi công lu, đã bỏ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,618100m3
12Mua đất tại mỏ thuộc xã Thạch Ngọc, huyện Thạch Hà (trừ khối lượng đất C3 tận dụng 70% để đắp lại) (bao gồm chi phí mua đất, vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.592,6058m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1141100m3
14Mua đất tại mỏ thuộc xã Thạch Ngọc, huyện Thạch Hà (bao gồm chi phí mua đất, vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.924,3726m3
C GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,6933100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,8465100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8928100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,8928100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,6274100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,6274100tấn
D GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,4178100m
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,059m3
3Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,519m3
4Bê tông thành hố thu, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,807m3
5Bê tông rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,177m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V224,355m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,332m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4437100m2
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2526100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen -ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,299100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5609100m2
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0648tấn
14Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,145tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2582tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6638tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,9831tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V579cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6121cấu kiện
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,175m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V133,8m2
E GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: CỐNG TRÒN D1200
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,965100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg-gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
6Chèn nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V121,07kg
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
F GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông lót móng , M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
2Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,393m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m2
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
8Lắp dựng cốt thép hố thu hào KT, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
9Lắp dựng cốt thép hố thu hào KT, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387tấn
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan hào KTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
12Lắp gối cống D400 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2261 cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,041 đoạn ống
14Chèn nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V158,256kg
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,478m2
G GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, CÂY XANH
1Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,566m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
3Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1741 cấu kiện
6Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V823m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V380m
9Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,228m3
10Bê tông lót móng , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,11m3
11Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,1m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1217100m2
13Gia công, lắp đặt thép bó vỉa loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
14Bê tông móng , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,169m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0339100m2
16Bê tông lót móng , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V104,52m3
17Vữa lót đổ bù, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8m2
18Lát gạch Terzaro, 40x40x4cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.690,49m2
19Bê tông lót móng , M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
20Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,139m3
21Chi phí cắt đá KT(600x600) theo kích thước thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V69,197m2
22Ốp bồn cây, đá Granit nhân tạo - Tiết diện gạch KT (600x120), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,197m2
23Trồng cây (bàng Đài Loan), đường kính 10-12cm (Đo cách gốc 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cây
H GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,9675m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
I HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,984m3
2Bê tông mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,742m3
3Bê tông tấm đan mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,713m3
4Ván khuôn móng lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,5174100m2
5Ván khuôn thép, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1044100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0723100m2
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm2,7371tấn
8Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3198tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2591cấu kiện
12Tháo dở, lắp đạt lại cửa phai điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J PHẦN ĐIỆN
1Cột thép bát giác, tròn côn H=7m - D78-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Lắp dựng lại cột đèn 7m+cần + Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cần
4Đèn LED ACURA 150W. DIM 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Đèn LED ACURA 100W. DIM 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V562,8m
7Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,7m
10Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34m
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V34m
13Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V562,8m
14Đầu cốt đồng M10-25Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
15Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V445m
16Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
17Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
18Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
19Tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
21Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
3 Phụ trách thí nghiệm 1 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thí nghiệm vật liệu.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu53
5 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).3
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->