Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214346-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 07:53:00 đến ngày 2022-02-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,585,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thí nghiệm vật liệu.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh Đường giao thông đoạn từ lối 4 ngõ 151, đường Vũ Quang đến đường phía tây Kênh N1-9, phường Thạch Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng Kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô công trình, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) 6. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,593 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch (mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,667 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện, vận chuyển phế thải đi đổ (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4326 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0036 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4854 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4854 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III (đổ 30%) (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3548 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3103 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua cát, vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8366 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6961 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9243 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính mỗi công lu, đã bỏ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ thuộc xã Thạch Ngọc, huyện Thạch Hà (trừ khối lượng đất C3 tận dụng 70% để đắp lại) (bao gồm chi phí mua đất, vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592,6058 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1141 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ thuộc xã Thạch Ngọc, huyện Thạch Hà (bao gồm chi phí mua đất, vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.924,3726 | m3 |
| C | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6933 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8465 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8928 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8928 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6274 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6274 | 100tấn |
| D | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4178 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,059 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố thu, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,807 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,177 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,355 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4437 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2526 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen -ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,299 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5609 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2582 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6638 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9831 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,175 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| E | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: CỐNG TRÒN D1200 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg-gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Chèn nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,07 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| F | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố thu hào KT, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố thu hào KT, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hào KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 12 | Lắp gối cống D400 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | 1 đoạn ống |
| 14 | Chèn nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,256 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m2 |
| G | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | 1 cấu kiện |
| 6 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 9 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,228 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m3 |
| 11 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1217 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép bó vỉa loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,169 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0339 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | m3 |
| 17 | Vữa lót đổ bù, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terzaro, 40x40x4cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,49 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 20 | Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,139 | m3 |
| 21 | Chi phí cắt đá KT(600x600) theo kích thước thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,197 | m2 |
| 22 | Ốp bồn cây, đá Granit nhân tạo - Tiết diện gạch KT (600x120), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,197 | m2 |
| 23 | Trồng cây (bàng Đài Loan), đường kính 10-12cm (Đo cách gốc 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| H | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9675 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| I | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,984 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,742 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,713 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1044 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | 2,7371 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3198 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1cấu kiện |
| 12 | Tháo dở, lắp đạt lại cửa phai điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột thép bát giác, tròn côn H=7m - D78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Lắp dựng lại cột đèn 7m+cần + Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần |
| 4 | Đèn LED ACURA 150W. DIM 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn LED ACURA 100W. DIM 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,8 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,7 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,8 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 15 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 16 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 18 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự, đã thực hiện chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 nămNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 2 | - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thí nghiệm vật liệu.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kế toán | 1 | 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 4 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi