Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên, không thường xuyên, tự chủ, không tự chủ thuộc dự toán Ngân sách nhà nước giao; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:28:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,793,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính để bàn cấu hình 1 | 57 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Máy tính để bàn cấu hình 2 | 28 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Máy tính để bàn cấu hình 3 | 29 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Máy tính để bàn cấu hình 4 (chuyên dùng) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Máy tính xách tay cấu hình 1 | 56 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Máy tính xách tay cấu hình 2 (chuyên dùng 1) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Máy tính xách tay cấu hình 3 (chuyên dùng 2) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Máy in cấu hình 1 | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Máy in cấu hình 2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Máy in cấu hình 3 | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Máy in cấu hình 4 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Máy in cấu hình 5 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Máy in cấu hình 6 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Máy in cấu hình 7 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Máy photocopy cấu hình 1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Máy photocopy cấu hình 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Máy điều hòa không khí cấu hình 1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Máy điều hòa không khí cấu hình 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Máy điều hòa không khí cấu hình 3 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Máy điều hòa không khí cấu hình 4 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Máy điều hòa không khí cấu hình 5 | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Máy điều hòa không khí cấu hình 6 | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Máy điều hòa không khí cấu hình 7 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Máy điều hòa không khí cấu hình 8 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Máy điều hòa không khí cấu hình 9 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Máy chiếu cấu hình 1 | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy chiếu cấu hình 2 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Máy chiếu cấu hình 3 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Màn chiếu cấu hình 1 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Màn chiếu cấu hình 2 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Máy Scan cấu hình 1 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Máy Scan cấu hình 2 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Máy Scan cấu hình 3 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Máy Scan cấu hình 4 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Máy Scan cấu hình 5 (chuyên dùng 1) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Máy Scan cấu hình 6 (chuyên dùng 2) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Máy fax cấu hình 1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2. Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi