Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215536-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220166794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:41:00 đến ngày 2022-02-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,595,087,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực, tải trọng thiết kế ≥ 0,65HL93, dầm bản BTCT ≥ 03 nhịp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.116.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc Cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu hoặc cống BTCT) cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cọc cừ Larsen IV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu (đơn vị tính md)
- Số lượng tối thiểu 200
18-Máy đóng cọc BTCT ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí ≥ 3m3/phút
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Cầu qua sông Tà Sa xã Liên Giang, huyện Đông Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Đia chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phúc An – Địa chỉ: Lô 299, tổ 10, KĐT Kỳ Bá, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức - Địa chỉ: Nhà ông Kha, thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Đia chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Đia chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH
1Bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông 40Mpa (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,5
2Vữa bê tông M450Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,078m3
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,626tấn
4Cung cấp neo 3 mảnh TQ phục vụ căng kéo cáp DƯL - Báo giá nhà cung cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84bộ
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84đầu
6Ống nhựa PVC D21 (bọc cáp DƯL đầu dầm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,792100m
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,658tấn
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,175tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,09
10Gia công chốt neo dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
11Lắp đặt chốt neo dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D25, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D200, L=1110cm, dày 5,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,776100m
14Lắp đặt nút bịt đầu ống, đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
15Vòng cao su D25 - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
16Nắp chụp cách nước gắn với đầu ống nhựa D25 - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14tấm
17Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3
18Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,71m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,03
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,769tấn
21Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,302tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079tấn
23Lắp đặt chốt neo dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,06
25Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,406m3
26Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,321tấn
28Bê tông chống thấm bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,87
29Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,108m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,701tấn
31Bê tông tay vịn lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,256
32Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,38m3
33Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,573100m²
34Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,217tấn
35Sơn gờ phản quang cầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,75
36Cột lan can bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt595,98kg
37Ống thép D101,6 mạ kẽm dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt640,34kg
38Ống thép D76,3 mạ kẽm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt365,82kg
39Bu lông M22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,56kg
40Thép bản mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.169,32kg
41Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,947tấn
42Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,947tấn
43Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3431 đoạn ống
44Lắp đặt nắp chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
45Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45tấn
46Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14m
47Vữa không co ngót sikaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,88
48Máng Inox KT(0,5*300*7000)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3tấn
51Đinh bắn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136cái
52Lắp đặt gối cầu cao su KT(200x150x35)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
53Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông 10MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,48
54Ván khuôn thép bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m²
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,484
56Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,96
57Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,189m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,605100m²
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,85tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,001tấn
62Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,02
63Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,37m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,065100m²
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,092tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,054tấn
67Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,56
68Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,063m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,552100m²
70Lắp dựng cốt thép tường cánh trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,15tấn
71Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,87
72Ván khuôn thép bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m²
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,87
74Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,44
75Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,377m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,528100m²
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,327tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,542tấn
80Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,36
81Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,04m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,056100m²
83Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,046tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9tấn
85Bê tông móng, mố, trụ trên cạn đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,34
86Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,735m3
87Vữa không co ngót 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,605100m²
89Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,197tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,086tấn
92Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt227,98
93Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231,4m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,453tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,785tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,017tấn
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,054tấn
98Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,054tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,084100m²
100Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt262mối nối
101Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,12
102Cẩu + tập kết cọc đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt348cấu kiện
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Cẩu cọc từ bãi chứa lên phao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174cấu kiện
104Phao thép vận chuyển cọc qua sông, cự ly vận chuyển 50m, số lượng: 174 đốt cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10ca
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Cẩu cọc từ phao thép xuống bãiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174cấu kiện
106Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,14100m
107Ca máy chờ ép cọc thửTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
108Sản xuất cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,174tấn
109Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,341100m
110Nhổ cọc dẫn ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,341100m cọc
111Bê tông bản dẫn, bê tông 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,12
112Vữa bê tông 30MpaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,437m3
113Ván khuôn thép bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,158100m²
114Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,674tấn
115Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,372tấn
116Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27100m³
117Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,28
118Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,817100m
119Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,43
120Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,6
121Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,92
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,07
123Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092100m
124Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,105100m³
125Đào bùn đặc trong mọi điều kiện (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,171
126Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,117100m³
127Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,117100m³/km
128Đào đất chân khay - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179100m³
129Đào đất chân khay, đất cấp II (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,99
130Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,125100m³
131Khấu hao cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,766tấn
132Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,077100m
133Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,539100m
134Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,005100m
135Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,503100m
136Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,005100m cọc
137Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,077100m cọc
138"Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,5m2
139Đền bù cây con trên đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,5m2
140Cung cấp đất đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,5m2
141Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,65100m³
142Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75100m³
143Bê tông nền, 10Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50
144Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,75100m³
145Đào cấp phối + bê tông bãi đúc MTCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25100m³
146Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25100m³
147Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25100m³/km
148Đào đất, cát đổ đi MTCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4100m³
149Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4100m³
150Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4100m³/km
151Khấu hao tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt258m2
152Khấu hao thép V75x75x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.576,08kg
153Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt258
154Tháo dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt258
155Khấu hao đà giáoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,84tấn
156Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,84tấn
157Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,84tấn
158Bơm nước bằng máy bơm 20CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20ca
159Khấu hao cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt221,223tấn
160Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,133100m
161Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,133100m cọc
162Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,648100m
163Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,312100m
164Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,648100m cọc
165Khấu hao cọc thép I300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,533tấn
166Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7100m
167Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7100m cọc
168Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,469100m
169Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,161100m
170Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,469100m cọc
171Khấu hao giằng ngang I300: 19.500.000 đồng/kg x(1,5%*3 tháng+5%LDTD*1lần đóng nhổ)=1.852.500 đồng/kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,76tấn
172Gia công hệ giằng ngang - chỉ tính vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,76tấn
173Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,76tấn
174Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,76tấn
175Đào san đất tạo mặt - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,383100m³
176Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,176100m³
177Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,176100m³
178Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,176100m³/km
179Đắp cát làm sàn đạo, độ chặt K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,773100m³
180Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,718100m³
181Đào đất hố móng (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,094
182Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,249100m³
183Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,66100m³
184Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,66100m³/km
185Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,478100m³
186Đào san đất tạo mặt bằng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297100m³
187Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,367100m³
188Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,367100m³
189Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,367100m³/km
190Đắp cát làm sàn đạo, độ chặt K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,938100m³
191Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,718100m³
192Đào đất hố móng (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,094
193Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,249100m³
194Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,66100m³
195Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,66100m³/km
196Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,478100m³
197Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8dầm
198Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8dầm
199Khấu hao thép 4I550Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,451tấn
200Gia công dầm dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,451tấn
201Lắp dựng dầm dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,451tấn
202Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,451tấn
203Cẩu lắp dầm từ bãi đúc ra bãi chứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16dầm
204Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16dầm/10m
205Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16dầm
206Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,75
207Đá hộc xếp hố thểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10
208Tà vẹt hố thếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
209Đào hố thế MTCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m³
210Lấp hố thếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m³
211Khấu hao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,726tấn
212Khấu hao tôn:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,459tấn
213Gia công thép bệ căng - chỉ tính vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,185tấn
214Lắp dựng kết cấu thép bệ căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,185tấn
215Tháo dỡ kết cấu thép bệ căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,185tấn
216Khấu hao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,886tấn
217Khấu hao tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,381tấn
218Gia công thép dầm kích - chỉ tính vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2672tấn
219Lắp dựng kết cấu thép dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2672tấn
220Tháo dỡ kết cấu thép dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2672tấn
221Cốt thép tấm bệ căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,65tấn
222Bê tông 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8
223Ván khuôn thép bệ căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m²
224Khấu hao tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,165tấn
225Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,165tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,968100m³
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,761
3Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,845100m³
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,845100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,845100m³/km
6Vét bùn, hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,912100m³
7Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,689
8Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,44
9Vận chuyển bùn, đất hữu cơ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,013100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,013100m³/km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,275100m³
12Cung cấp đất đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt284,014m3
13Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,42100m³
14Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,38100m³
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,143100m³
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,143100m³/km
17Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,355100m²
18Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,159100m²
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,159100m²
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,701100m³
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,402100m³
22Đá vỉa KT(15x25)cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,54
23Biển tam giác L=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6biển
24Biển tròn D=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2biển
25Biển hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,823m2
26Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,02m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
30Đào đất móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5
31Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015100m³
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015100m³/km
34Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,59
35Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,34
36Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m²
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,082tấn
39Sơn trắng thân cọc 2 lớp (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,5
40Sơn đỏ phản quang 1 lớp (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7
41Tấm phản quang mạ kẽm - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72tấm
42Đinh vít D4mm và nở thép - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt288cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21510 tấn/km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cấu kiện
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cấu kiện
47Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,112100m²
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6
49Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
50Đào đất móng cột tôn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56
51Bê tông sản xuất, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56
52Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,115100m³
53Vận chuyển xỉ trạt, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,115100m³
54Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,115100m³/km
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,449100m³
56Đào hố móng - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,101
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,254100m³
58Vận chuyển đất thừa sang đắp lề đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,356100m³
59Thi công lớp đá đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32
60Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,93
61Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,977tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,277100m²
63Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
64Vận chuyển thân rãnh, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,732510 tấn/km
65Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
66Lắp đặt thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cái
67Vữa XM mác 100 mối nốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,54
69Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,426100m²
70Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,89
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,831tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,292100m²
73Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,472510 tấn/km
75Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78
78Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,79
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,672
80Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,775100m³
81Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,775100m³/km
82Đào, vận chuyển gốc câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cây
83Thuê đất của người dân (234m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8tháng
84Thuê ruộng (379m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8tháng
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH
1Đào nền đường - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,121100m³
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,342
3Vét bùn, hữu cơ (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,681100m³
4Vét bùn (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,064
5Vét hữu cơ (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,497
6Vận chuyển bùn, đất hữu cơ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,756100m³
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,756100m³/km
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,702100m³
9Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,856100m³
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,637100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,637100m³/km
12Cuốc chân đinh mặt đường cũ (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,651100m²
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,54
14Ni lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt401,031m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,504100m³
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26100m²
17Cắt khe đường bê tông chiều dày mặt đường ≤14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,651100m
D HẠNG MỤC: CẦU TẠM
1Khấu hao cọc I300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,723tấn
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - Phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,68100m
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,68100m cọc
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2100m
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2100m cọc
8Khấu hao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,563tấn
9Gia công kết cấu thép - chỉ tính vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,563tấn
10Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,563tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,563tấn
12Đào đất mố cầu, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4rọ
14Tháo dỡ rọ đá (tạm tính 60% nhân công thả rọ đá)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4rọ
15Tà vẹt gỗ KT(0,2x0,2x2,0)mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4m3
16Khấu hao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,661tấn
17Sản xuất kết cấu thép cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,661tấn
18Lắp dựng kết cấu dầm cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,661tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,661tấn
20Bu lông M14, L=65cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85bộ
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM
1Vét hữu cơ (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,332100m³
2Vét hữu cơ (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,684
3Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,368100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,368100m³/km
5Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,786100m³
6Cung cấp đất đắp lề đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt379,698m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,107100m³
8Đắp đất bao lề, độ chặt K=0,90 (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,345100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,709100m³
10Phá lớp cấp phối đường tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,709100m³
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,709100m³
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,709100m³/km
13Đào xúc đất, cátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,238100m³
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,238100m³
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,238100m³/km
16Biển báo hình tròn (biển cấm xe cơ giới) - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,48
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,96
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,01
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m³
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m³/km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,219100m³
7Đào móng mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,546
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,633100m³
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,21
10Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,35
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172100m²
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
13Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,12m2
14Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,05
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt239
16Bê tông đá dăm sản xuất, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,24
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169tấn
18Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,311100m²
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,28
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,529tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m²
22Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8210 tấn/km
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cấu kiện
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31
27Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041100m²
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,077510 tấn/km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cấu kiện
33Bơm nước bằng máy bơm 20CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
G HẠNG MỤC: CỐNG BẢN BXH= 1x1
1Đào móng cống (90%), đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,036100m³
2Đào móng cống (10%), đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,51
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,209100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m³
5Vận chuyển đất sang đắp lề đường, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,915100m³
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,869100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,72
8Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,43
9Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,146100m²
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,156tấn
11Bê tông tường đầu + tường cánh SX, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7
12Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,067100m²
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,78
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,72
15Bê tông giằng tường SX, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166tấn
17Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,232100m²
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,53
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,792tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,159100m²
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,132510 tấn/km
23Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cấu kiện
25Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08
26Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m²
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0210 tấn/km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cấu kiện
32Bê tông khối đỡ giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,04
33Ván khuôn gỗ khối đỡ giàn phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m²
34Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09
35Ván khuôn giàn phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022100m²
36Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,003tấn
37Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,035tấn
38Sản xuất cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,127tấn
39Sơn sắt thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,231m²
40Lắp đặt cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,127tấn
41Vít me V0 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
42Bơm nước bằng máy bơm 20CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt960công
2Bê tông đế cọc bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m²
4Cọc nhựa phân luồng D75, h=1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m
5Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,07
6Dây phản quang cuộn rào cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000m
7Biển báo thi công - giá khấu hao tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
8Rào chắn thép - giá khấu hao tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
9Quần áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
10Đèn báo hiệu ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Dây điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực, tải trọng thiết kế ≥ 0,65HL93, dầm bản BTCT ≥ 03 nhịp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.116.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc Cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu hoặc cống BTCT) cấp III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn2
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
13 Cần cẩu ≥ 40 tấn Lực nâng ≥ 40 tấn1
14 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
15 Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 1,8 tấn Lực ép ≥ 1,8 tấn1
16 Phao thép Đảm bảo yêu cầu2
17 Cọc cừ Larsen IV Đảm bảo yêu cầu (đơn vị tính md)200
18 Máy đóng cọc BTCT ≥ 200 tấn Công suất ≥ 200 tấn1
19 Búa căn nén khí ≥ 3m3/phút Công suất 3m3/phút1
20 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu2
21 Sà lan ≥ 200 tấn Công suất ≥ 200 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->