Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:41:00 đến ngày 2022-02-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,595,087,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực, tải trọng thiết kế ≥ 0,65HL93, dầm bản BTCT ≥ 03 nhịp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.116.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc Cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu hoặc cống BTCT) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cọc cừ Larsen IV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu (đơn vị tính md) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Máy đóng cọc BTCT ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn nén khí ≥ 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT Cầu qua sông Tà Sa xã Liên Giang, huyện Đông Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Đia chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông 40Mpa (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,5 | m³ |
| 2 | Vữa bê tông M450 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,078 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,626 | tấn |
| 4 | Cung cấp neo 3 mảnh TQ phục vụ căng kéo cáp DƯL - Báo giá nhà cung cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | đầu |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 (bọc cáp DƯL đầu dầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,792 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,658 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,09 | m² |
| 10 | Gia công chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, L=1110cm, dày 5,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,776 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Vòng cao su D25 - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 16 | Nắp chụp cách nước gắn với đầu ống nhựa D25 - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | tấm |
| 17 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,3 | m³ |
| 18 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,71 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,03 | m² |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,769 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,302 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 23 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,06 | m³ |
| 25 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,406 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,321 | tấn |
| 28 | Bê tông chống thấm bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,87 | m³ |
| 29 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,108 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,701 | tấn |
| 31 | Bê tông tay vịn lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,256 | m³ |
| 32 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,573 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,217 | tấn |
| 35 | Sơn gờ phản quang cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,75 | m² |
| 36 | Cột lan can bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 595,98 | kg |
| 37 | Ống thép D101,6 mạ kẽm dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 640,34 | kg |
| 38 | Ống thép D76,3 mạ kẽm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 365,82 | kg |
| 39 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,56 | kg |
| 40 | Thép bản mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.169,32 | kg |
| 41 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,947 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,947 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,343 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | m |
| 47 | Vữa không co ngót sika | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,88 | m³ |
| 48 | Máng Inox KT(0,5*300*7000)mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 51 | Đinh bắn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136 | cái |
| 52 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(200x150x35) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,48 | m³ |
| 54 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m² |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,484 | m³ |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,96 | m³ |
| 57 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,189 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,605 | 100m² |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,85 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,001 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,02 | m³ |
| 63 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,37 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,065 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,092 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,054 | tấn |
| 67 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,56 | m³ |
| 68 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,063 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,552 | 100m² |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường cánh trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,15 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,87 | m³ |
| 72 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | 100m² |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,87 | m³ |
| 74 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,44 | m³ |
| 75 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,377 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,528 | 100m² |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,327 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,542 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,36 | m³ |
| 81 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,04 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,056 | 100m² |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,046 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | tấn |
| 85 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,34 | m³ |
| 86 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,735 | m3 |
| 87 | Vữa không co ngót 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,605 | 100m² |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,197 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,086 | tấn |
| 92 | Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 227,98 | m³ |
| 93 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231,4 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,453 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,785 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,017 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,054 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,054 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,084 | 100m² |
| 100 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 262 | mối nối |
| 101 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,12 | m³ |
| 102 | Cẩu + tập kết cọc đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 348 | cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Cẩu cọc từ bãi chứa lên phao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174 | cấu kiện |
| 104 | Phao thép vận chuyển cọc qua sông, cự ly vận chuyển 50m, số lượng: 174 đốt cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | ca |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Cẩu cọc từ phao thép xuống bãi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174 | cấu kiện |
| 106 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,14 | 100m |
| 107 | Ca máy chờ ép cọc thử | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| 108 | Sản xuất cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 109 | Ép cọc dẫn thép hình (Knc,m = 1,05) - vận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,341 | 100m |
| 110 | Nhổ cọc dẫn ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,341 | 100m cọc |
| 111 | Bê tông bản dẫn, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,12 | m³ |
| 112 | Vữa bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,437 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,158 | 100m² |
| 114 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,674 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | 100m³ |
| 117 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,28 | m² |
| 118 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,817 | 100m |
| 119 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,43 | m³ |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,6 | m³ |
| 121 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,92 | m³ |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,07 | m³ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | 100m |
| 124 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,105 | 100m³ |
| 125 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,171 | m³ |
| 126 | Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,117 | 100m³ |
| 127 | Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,117 | 100m³/km |
| 128 | Đào đất chân khay - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | 100m³ |
| 129 | Đào đất chân khay, đất cấp II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,99 | m³ |
| 130 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,125 | 100m³ |
| 131 | Khấu hao cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,766 | tấn |
| 132 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,077 | 100m |
| 133 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,539 | 100m |
| 134 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,005 | 100m |
| 135 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,503 | 100m |
| 136 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,005 | 100m cọc |
| 137 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,077 | 100m cọc |
| 138 | "Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 597,5 | m2 |
| 139 | Đền bù cây con trên đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 597,5 | m2 |
| 140 | Cung cấp đất đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,5 | m2 |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,65 | 100m³ |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | 100m³ |
| 143 | Bê tông nền, 10Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m³ |
| 144 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,75 | 100m³ |
| 145 | Đào cấp phối + bê tông bãi đúc MTC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³ |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³ |
| 147 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³/km |
| 148 | Đào đất, cát đổ đi MTC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | 100m³ |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | 100m³ |
| 150 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | 100m³/km |
| 151 | Khấu hao tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 258 | m2 |
| 152 | Khấu hao thép V75x75x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.576,08 | kg |
| 153 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 258 | m² |
| 154 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 258 | m² |
| 155 | Khấu hao đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,84 | tấn |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,84 | tấn |
| 157 | Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,84 | tấn |
| 158 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | ca |
| 159 | Khấu hao cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 221,223 | tấn |
| 160 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,133 | 100m |
| 161 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,133 | 100m cọc |
| 162 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,648 | 100m |
| 163 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,312 | 100m |
| 164 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,648 | 100m cọc |
| 165 | Khấu hao cọc thép I300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,533 | tấn |
| 166 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 167 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | 100m cọc |
| 168 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,469 | 100m |
| 169 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần không ngập đất K(nc+mtc)=0,75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,161 | 100m |
| 170 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,469 | 100m cọc |
| 171 | Khấu hao giằng ngang I300: 19.500.000 đồng/kg x(1,5%*3 tháng+5%LDTD*1lần đóng nhổ)=1.852.500 đồng/kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | tấn |
| 172 | Gia công hệ giằng ngang - chỉ tính vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép thanh chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | tấn |
| 175 | Đào san đất tạo mặt - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,383 | 100m³ |
| 176 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,176 | 100m³ |
| 177 | Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,176 | 100m³ |
| 178 | Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,176 | 100m³/km |
| 179 | Đắp cát làm sàn đạo, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,773 | 100m³ |
| 180 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,718 | 100m³ |
| 181 | Đào đất hố móng (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,094 | m³ |
| 182 | Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,249 | 100m³ |
| 183 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,66 | 100m³ |
| 184 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,66 | 100m³/km |
| 185 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,478 | 100m³ |
| 186 | Đào san đất tạo mặt bằng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | 100m³ |
| 187 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,367 | 100m³ |
| 188 | Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,367 | 100m³ |
| 189 | Vận chuyển đất bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,367 | 100m³/km |
| 190 | Đắp cát làm sàn đạo, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,938 | 100m³ |
| 191 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,718 | 100m³ |
| 192 | Đào đất hố móng (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,094 | m³ |
| 193 | Đắp đất hoàn trả phía ngoài mố, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,249 | 100m³ |
| 194 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,66 | 100m³ |
| 195 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,66 | 100m³/km |
| 196 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,478 | 100m³ |
| 197 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | dầm |
| 198 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | dầm | |
| 199 | Khấu hao thép 4I550 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,451 | tấn |
| 200 | Gia công dầm dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,451 | tấn |
| 201 | Lắp dựng dầm dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,451 | tấn |
| 202 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,451 | tấn |
| 203 | Cẩu lắp dầm từ bãi đúc ra bãi chứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | dầm |
| 204 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | dầm/10m |
| 205 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | dầm |
| 206 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,75 | m³ |
| 207 | Đá hộc xếp hố thể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m³ |
| 208 | Tà vẹt hố thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 209 | Đào hố thế MTC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 210 | Lấp hố thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 211 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,726 | tấn |
| 212 | Khấu hao tôn: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,459 | tấn |
| 213 | Gia công thép bệ căng - chỉ tính vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,185 | tấn |
| 214 | Lắp dựng kết cấu thép bệ căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,185 | tấn |
| 215 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,185 | tấn |
| 216 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,886 | tấn |
| 217 | Khấu hao tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,381 | tấn |
| 218 | Gia công thép dầm kích - chỉ tính vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2672 | tấn |
| 219 | Lắp dựng kết cấu thép dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2672 | tấn |
| 220 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2672 | tấn |
| 221 | Cốt thép tấm bệ căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 222 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m³ |
| 223 | Ván khuôn thép bệ căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 224 | Khấu hao tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,165 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,968 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,761 | m³ |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,845 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,845 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,845 | 100m³/km |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,912 | 100m³ |
| 7 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,689 | m³ |
| 8 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,44 | m³ |
| 9 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,013 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,013 | 100m³/km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,275 | 100m³ |
| 12 | Cung cấp đất đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 284,014 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,42 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,143 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,143 | 100m³/km |
| 17 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,355 | 100m² |
| 18 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,159 | 100m² |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,159 | 100m² |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,701 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,402 | 100m³ |
| 22 | Đá vỉa KT(15x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,54 | m³ |
| 23 | Biển tam giác L=0.9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | biển |
| 24 | Biển tròn D=0.9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | biển |
| 25 | Biển hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,823 | m2 |
| 26 | Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,02 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m³ |
| 31 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | 100m³/km |
| 34 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,59 | m³ |
| 35 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,34 | m³ |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,86 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 39 | Sơn trắng thân cọc 2 lớp (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,5 | m² |
| 40 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m² |
| 41 | Tấm phản quang mạ kẽm - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | tấm |
| 42 | Đinh vít D4mm và nở thép - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 288 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,215 | 10 tấn/km |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 47 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,112 | 100m² |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6 | m² |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 50 | Đào đất móng cột tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | m³ |
| 51 | Bê tông sản xuất, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | m³ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,115 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển xỉ trạt, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,115 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,115 | 100m³/km |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,449 | 100m³ |
| 56 | Đào hố móng - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,101 | m³ |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,254 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất thừa sang đắp lề đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,356 | 100m³ |
| 59 | Thi công lớp đá đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,32 | m³ |
| 60 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,93 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,977 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,277 | 100m² |
| 63 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển thân rãnh, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7325 | 10 tấn/km |
| 65 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cái |
| 67 | Vữa XM mác 100 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m² |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,54 | m² |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,426 | 100m² |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,89 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,831 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,292 | 100m² |
| 73 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4725 | 10 tấn/km |
| 75 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | m³ |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,79 | m³ |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,672 | m³ |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,775 | 100m³ |
| 81 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,775 | 100m³/km |
| 82 | Đào, vận chuyển gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cây |
| 83 | Thuê đất của người dân (234m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | tháng |
| 84 | Thuê ruộng (379m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | tháng |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,342 | m³ |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,681 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,064 | m³ |
| 5 | Vét hữu cơ (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,497 | m³ |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,756 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,756 | 100m³/km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,702 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,856 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,637 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,637 | 100m³/km |
| 12 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,651 | 100m² |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,54 | m³ |
| 14 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 401,03 | 1m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,504 | 100m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | 100m² |
| 17 | Cắt khe đường bê tông chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,651 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TẠM | |||
| 1 | Khấu hao cọc I300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,723 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,68 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,68 | 100m cọc |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2 | 100m cọc |
| 8 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,563 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép - chỉ tính vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,563 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,563 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,563 | tấn |
| 12 | Đào đất mố cầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | m³ |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | rọ |
| 14 | Tháo dỡ rọ đá (tạm tính 60% nhân công thả rọ đá) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | rọ |
| 15 | Tà vẹt gỗ KT(0,2x0,2x2,0)m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 16 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,661 | tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu dầm cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,661 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,661 | tấn |
| 20 | Bu lông M14, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Vét hữu cơ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,332 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,684 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,368 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,368 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,786 | 100m³ |
| 6 | Cung cấp đất đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 379,698 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,107 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất bao lề, độ chặt K=0,90 (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,345 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,709 | 100m³ |
| 10 | Phá lớp cấp phối đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,709 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,709 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,709 | 100m³/km |
| 13 | Đào xúc đất, cát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,238 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,238 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,238 | 100m³/km |
| 16 | Biển báo hình tròn (biển cấm xe cơ giới) - giá tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,96 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,01 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,219 | 100m³ |
| 7 | Đào móng mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,546 | m³ |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,633 | 100m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,21 | m³ |
| 10 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,35 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 13 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,12 | m2 |
| 14 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,05 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 239 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | m³ |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,311 | 100m² |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,28 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,529 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 22 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,82 | 10 tấn/km |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | 100m² |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0775 | 10 tấn/km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 33 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN BXH= 1x1 | |||
| 1 | Đào móng cống (90%), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,036 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cống (10%), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,51 | m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,209 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,526 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất sang đắp lề đường, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,915 | 100m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,869 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,72 | m³ |
| 8 | Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,43 | m³ |
| 9 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,146 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 11 | Bê tông tường đầu + tường cánh SX, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7 | m³ |
| 12 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,067 | 100m² |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,78 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,72 | m² |
| 15 | Bê tông giằng tường SX, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,232 | 100m² |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,53 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,792 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,159 | 100m² |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1325 | 10 tấn/km |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | 100m² |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 10 tấn/km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông khối đỡ giàn phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,04 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ khối đỡ giàn phai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 34 | Bê tông giàn phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | m³ |
| 35 | Ván khuôn giàn phai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | 100m² |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 38 | Sản xuất cánh phai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,23 | 1m² |
| 40 | Lắp đặt cánh phai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 41 | Vít me V0 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 960 | công |
| 2 | Bê tông đế cọc bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m² |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng D75, h=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 240 | m |
| 5 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,07 | m² |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 7 | Biển báo thi công - giá khấu hao tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Rào chắn thép - giá khấu hao tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Quần áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông, cấp III trở lên, có hạng mục cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực, tải trọng thiết kế ≥ 0,65HL93, dầm bản BTCT ≥ 03 nhịp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.116.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc Cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT) cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông (có hạng mục cầu hoặc cống BTCT) cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Lực nâng ≥ 40 tấn | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 1,8 tấn | Lực ép ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 16 | Phao thép | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 17 | Cọc cừ Larsen IV | Đảm bảo yêu cầu (đơn vị tính md) | 200 |
| 18 | Máy đóng cọc BTCT ≥ 200 tấn | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
| 19 | Búa căn nén khí ≥ 3m3/phút | Công suất 3m3/phút | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 21 | Sà lan ≥ 200 tấn | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi