Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:39:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,885,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17704E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy chuẩn (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít Trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe trải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe trải nhựa công suất >=45HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 3, Thắng Tam 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.885.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU HẺM 03 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 5,387 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 5,387 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,146 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 21,379 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,295 | m3 |
| 20 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 2,948 | m2 |
| 21 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,08 | 100m3/km |
| B | DUY TU HẺM 05 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V | 5,142 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 5,036 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 5,036 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,113 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,672 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,537 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cái |
| C | DUY TU HẺM 34 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 3,302 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 3,302 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,634 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,898 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,037 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,268 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,461 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,06 | 100m |
| D | DUY TU HẺM 19 HOÀNG HOA THÁM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 7,762 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 7,762 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,986 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,144 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,329 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,267 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,34 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,229 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 22 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,056 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,845 | m3 |
| 21 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,241 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,098 | m3 |
| 25 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 0,982 | m2 |
| 26 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3/km |
| E | DUY TU HẺM 49 NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 8,362 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 8,362 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 39 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 2,472 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,587 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,256 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,548 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 39 | cái |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 34 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,632 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,305 | m3 |
| 21 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,962 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,393 | m3 |
| 25 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 3,932 | m2 |
| 26 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,11 | 100m3/km |
| F | DUY TU HẺM 42 VÀ 64 LÊ LAI | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 7,307 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 7,307 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,722 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,018 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,013 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,262 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,768 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,615 | m3 |
| 21 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,09 | 100m |
| G | DUY TU HẺM 38 NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 5,123 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 5,123 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,933 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,317 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,161 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,358 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,351 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,239 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,691 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,241 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 0,982 | m2 |
| 23 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3/km |
| H | DUY TU HẺM 22/50 NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,37 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,518 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,427 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,241 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 0,982 | m2 |
| 23 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3/km |
| I | DUY TU HẺM 111 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 3,696 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 3,696 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,352 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,05 | 100m |
| J | DUY TU HẺM 34 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 7,501 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 7,501 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 13 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,651 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,915 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,217 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,768 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,615 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,08 | 100m |
| K | DUY TU HẺM 98 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 3,001 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 3,001 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,475 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,667 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,619 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,992 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 21 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 13,013 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,098 | m3 |
| 25 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 0,982 | m2 |
| 26 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi) | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3/km |
| L | DUY TU HẺM 412 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 8,258 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V | 8,258 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,074 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,502 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Chương V | 0,156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,358 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,195 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,351 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17704E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy chuẩn (thủy bình) | Dùng đo cao độ | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít Trở lên | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Dùng phát điện | 1 |
| 5 | Xe lu | Tải trọng bản thân >=8,5T | 1 |
| 6 | Xe trải nhựa | Xe trải nhựa công suất >=45HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi