Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213333-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:39:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,885,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17704E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy chuẩn (thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít Trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Dùng phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe trải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe trải nhựa công suất >=45HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 3, Thắng Tam
3 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Hiếu, Địa chỉ: K14-Khu nhà ở Khang Linh - QL51B - Phường10 – TPVT - Tỉnh BRVT, Điện thoại: 0902.648.479 - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng - Kỹ thuật - Thương mại Hà Paát, Địa chỉ: 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại: 0907355554 - Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.818.368


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.885.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU HẺM 03 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Cày xới mặt đường cũChương V0,507100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,507100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămChương V0,076100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V5,387100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V5,387100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V2cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,106m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,023100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,146m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,016tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,035tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,086m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,03tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,006100m2
16Lắp dựng tấm đanChương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,45100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V21,379m3
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,295m3
20Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V2,948m2
21Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V3bộ
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,214100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,08100m3/km
B DUY TU HẺM 05 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
1Dọn dẹp mặt bằngChương V5,142100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V5,036100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V5,036100m2
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V10cái
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,44m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,093100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,62m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,064tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,147tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,6m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,155tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,113tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,036100m2
14Lắp dựng tấm đanChương V10cái
15Tháo dỡ nắp đanChương V14cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,672m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,183100m2
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,537m3
19Lắp nắp đan hiện hữuChương V14cái
C DUY TU HẺM 34 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V3,302100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V3,302100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V12cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,634m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,132100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,898m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,143tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,211tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,037m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,268tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,163tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,052100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V12cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V12cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,576m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,11100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,461m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V12cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,06100m
D DUY TU HẺM 19 HOÀNG HOA THÁM
1Cày xới mặt đường cũChương V0,227100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,227100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămChương V0,034100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V7,762100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V7,762100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V20cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,986m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,208100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,386m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,144tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,329tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,267m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,34tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,229tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,073100m2
16Lắp dựng tấm đanChương V20cái
17Tháo dỡ nắp đanChương V22cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,056m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,201100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,845m3
21Lắp nắp đan hiện hữuChương V22cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,12100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,241m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,098m3
25Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V0,982m2
26Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V1bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,025100m3/km
E DUY TU HẺM 49 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Cày xới mặt đường cũChương V0,507100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,507100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămChương V0,076100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V8,362100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V8,362100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V39cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,76m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,374100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V2,472m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,258tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,587tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V2,256m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,548tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,43tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,136100m2
16Lắp dựng tấm đanChương V39cái
17Tháo dỡ nắp đanChương V34cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,632m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,312100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,305m3
21Lắp nắp đan hiện hữuChương V34cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,23100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V4,962m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,393m3
25Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V3,932m2
26Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V4bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,11100m3/km
F DUY TU HẺM 42 VÀ 64 LÊ LAI
1Cày xới mặt đường cũChương V0,324100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,324100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămChương V0,049100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V7,307100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V7,307100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V16cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,722m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,152100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,018m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,114tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,24tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,013m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,262tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,185tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,059100m2
16Lắp dựng tấm đanChương V16cái
17Tháo dỡ nắp đanChương V16cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,768m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,146100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,615m3
21Lắp nắp đan hiện hữuChương V16cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,09100m
G DUY TU HẺM 38 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V5,123100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V5,123100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V20cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,933m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,196100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,317m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,161tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,311tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,358m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,351tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,239tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,076100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V20cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V18cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,864m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,165100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,691m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V18cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,1100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,241m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,098m3
22Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V0,982m2
23Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V1bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,025100m3/km
H DUY TU HẺM 22/50 NAM KỲ KHỞI NGHĨA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V2,368100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V2,368100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V6cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,37m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,079100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,518m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,054tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,123tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,427m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,123tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,071tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,022100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V6cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V8cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,384m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,074100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,307m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V8cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,05100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,241m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,098m3
22Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V0,982m2
23Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V1bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,025100m3/km
I DUY TU HẺM 111 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V3,696100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V3,696100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V8cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,352m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,074100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,496m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,051tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,117tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,48m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,124tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,09tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,029100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V8cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V10cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,48m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,092100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,384m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V10cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,05100m
J DUY TU HẺM 34 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V7,501100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V7,501100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V13cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,651m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,138100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,915m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,095tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,217tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,83m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,224tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,149tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,048100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V13cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V16cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,768m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,146100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,615m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V16cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,08100m
K DUY TU HẺM 98 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
1Cày xới mặt đường cũChương V0,128100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,128100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămChương V0,019100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V3,001100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V3,001100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V7cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,475m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,099100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,667m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,07tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,155tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,619m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,165tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,097tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,029100m2
16Lắp dựng tấm đanChương V7cái
17Tháo dỡ nắp đanChương V4cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,992m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,037100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,153m3
21Lắp nắp đan hiện hữuChương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,31100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V13,013m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,098m3
25Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V0,982m2
26Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Chương V1bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,025100m3/km
L DUY TU HẺM 412 LÊ HỒNG PHONG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V8,258100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V8,258100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V16cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,074m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaChương V0,23100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,502m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Chương V0,156tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,358tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,195m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,351tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,192tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,061100m2
13Lắp dựng tấm đanChương V16cái
14Tháo dỡ nắp đanChương V30cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,44m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,275100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,152m3
18Lắp nắp đan hiện hữuChương V30cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17704E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.33
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc cầu đường trở lên33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy chuẩn (thủy bình) Dùng đo cao độ1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng >= 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Trở lên1
4 Máy phát điện dự phòng Dùng phát điện1
5 Xe lu Tải trọng bản thân >=8,5T1
6 Xe trải nhựa Xe trải nhựa công suất >=45HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->