Gói thầu: Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 10:11:00 đến ngày 2020-10-28 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,926,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera cố định ống kính auto focus hồng ngoại 70m | 5 | cái | - Cảm biến Sony 1/1.9" 2 megapixel CMOS - Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f3.6mm~11mm - 4 bóng Hi-power IR LED, điều khiển được cường độ sáng - Ambarella chipset, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 30fps @ 2M - Chỉnh ảnh: Day/Night/DI/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR, Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/ Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode - Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD - Tuỳ chọn chức năng phân tích video - Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP, DDNS, Relay Server - 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình - Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List - Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud Message - Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485/ RS232C - Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485/RS232, MicroSD slot (up to 512GB) - Nguồn điện 220V + PoE 802.3at, IP66 | ||
| 2 | Camera PTZ 20X hồng ngoại 200m | 19 | cái | - Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" Progressive Scan CMOS - Ống kính zoom 20X tiêu cự f5.2~104mm, zoom số 32X - 1 Vari-focal LED + 1 mini LED, khoảng cách max. 200m, chùm sáng đồng bộ zoom - Pan/Tilt: Pan 360° endless, Tilt -20° ~ 90°, tốc độ 0.1° ~ 240°/sec, 255 preset (cài đặt phơi sáng độc lập), 10 Swing, 8 Group, 8 Pattern, 8 lịch trình thời gian dùng RTC, Auto Flip, Auto Parking, Power-up Action, cài đặt hướng Bắc và hiển thị các hướng chính, che vùng riêng tư theo hệ toạ độ PTZ - Ambarella SoC, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 60fps @ 2M - Điều khiển ống kính: Auto/ Manual/ Semi Auto Focus, Aperture - Chỉnh ảnh: Auto / Manual / Aperture Priority / Shutter Priority Shutter mode, Brigthness, DSS, AGC gain, BLC/ HLC/ DOL WDR, Auto/ Color/ B&W/ CDS Day/ Night mode, Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter, D-WDR, DNR, Defog, Image Flip/ Mirror - Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Text OSD - Tuỳ chọn chức năng phân tích video - Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP, DDNS, Relay Server - 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình - Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List - Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud Message - Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485 - Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485, MicroSD slot (up to 512GB) - Nguồn điện DC 12V, IP66 | ||
| 3 | Camera bullet ống kính auto focus hồng ngoại 30m | 1 | cái | - Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" 2 megapixel CMOS - Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f2.8mm~12mm - 30 IR LED - Ambarella chipset, nén H.264 + MJPEG, 3 stream max. 30fps @ 2M - Chỉnh ảnh: Day/Night/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR, Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/ Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode - Motion detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD - Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP, DDNS, Relay Server - 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình - Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List, - Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud Message - Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, MicroSD slot (up to 512GB) - Nguồn điện DC 12V + PoE 802.3af, IP66 | ||
| 4 | Thẻ nhớ MicroSD 64GB | 27 | cái | - V30, U3, Class 10, A2, UHS-I - Tốc độ đọc/ ghi: 170MB/s / 90MB/s | ||
| 5 | Giá đỡ camera | 24 | bộ | - Gia công chính xác bằng máy CNC - Vật liệu: inox SS304 hoặc hợp kim nhôm | ||
| 6 | Adapter cấp nguồn camera | 22 | cái | - Điện áp vào: AC 100 ~ 240V, 47 ~ 63Hz - Điện áp ra: DC 12V - 4.17 - Công suất tối đa: 50W - Hiệu suất: 89% - Bảo vệ quá áp, quá dòng, ngắn mạch - Nhiệt độ hoạt động: -10~40℃ - Chứng nhận an toàn: UL, KCC, FCC, CE, S mark, vv... | ||
| 7 | Bàn điều khiển joystick | 1 | bộ | - Cần điều khiển joystick 3D - Màn hình LCD 2 dòng - Giao tiếp điều khiển RS485/ 485, USB HID - Phím tắt điều khiển các tính năng của camera PTZ và NVR | ||
| 8 | Server ghi hình 32 kênh | 1 | bộ | - Max. 32 kênh ngõ vào (tuỳ chọn 64 kênh), độ phân giải max. 4K, nén H.265, H.264, MJPEG - Hỗ trợ FlexWATCH & ONVIF camera (dual stream), RTSP (dual stream) - Hiển thị: max. 480fps @ Full HD, hỗ trợ toàn bộ stream của camera - Ghi hìnnh: max. 1920fps @ Full HD, cài đặt chế độ ghi hình độc lập từng camera/ stream: bình thường, sự kiện, lịch trình & sự kiện, chế độ ghi I-frame - Tìm kiếm video: calendar, timeline, tìm theo điều kiện (ngày/ giờ, camera, stream, sự kiện, dữ liệu Text) - Chức năng phân phối lại stream (Proxy, max. 256 stream) - Chức năng mạng khác: broadcast audio, điều khiển NVR khác qua mạng, xem lại video trên thẻ nhớ camera, NAT camera giữa 2 lớp mạng, hỗ trợ thiết bị EdgeHandler, hỗ trợ QoS, 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình - Giao tiếp: 2x 1GbE RJ45, HDMI/ VGA, 4x SATA, 16 DI/4DO, RS232 console, USB 2.0/3.0, audio 2 hướng, - Nguồn điện AC 220V | ||
| 9 | Đĩa cứng 6TB | 4 | cái | - Số vòng quay: 7200 rpm - Chuẩn: Sata 3 - Bộ nhớ đệm: 128MB Cache - Dung lượng: 6TB - Tốc độ truyền dữ liệu:6Gb/s - Kích thước:3.5" | ||
| 10 | Máy chủ phân tích hình ảnh | 1 | bộ | - Khung máy: 4U 12-SLOT SERVER CHASSIS - Nguồn điện: 1400W PSU Redundant - Vi xử lý (CPU): XEON 2.6G 20M 2011P 8CORE E5- 2640V3 - Bộ nhớ (RAM) 32G R-DDR4-2666 1.2V 2GbX4 SAM - Bộ lưu trữ: 1 x SSD 2.5" 1TB SATAIII 3D TLC, 1 x WD Enterprise 3.5" 4 TB 7KRPM SATAIII 256MB - GPU Card: 2 card LEADTEK RTX2080Ti 11G HDMI+3*DP+USB-C - I/O: 1 VGA, 6 (4 x USB3.0 + 2 x USB2.0) - Cổng mạng: 2 x 10/100/1000 Mbps Gigabit Ethernet | ||
| 11 | Máy trạm | 1 | bộ | - Intel Core i7-8700 (3.2 GHz,12 MB) - RAM 2x8GB - HDD 1TB - Card đồ hoạ: 4GB NVIDIA Quadro P1000 (DisplayPort x 4) -Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card - Cổng nối: USB 2.0 x 2, USB 3.1 x3; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, VGA, DisplayPort x 2, USB Typ-C; 1 RJ45 Ethernet; 1 Serial port, PS/2 keyboard/ mouse - Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 300W - Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04 | ||
| 12 | Màn hình 55" | 3 | bộ | - Edge LED BLU panel 55" - Độ phân giải hiển thị 3840x2160 - Độ sáng 350 nit, độ tương phản 4000:1 - Thời gian đáp ứng 8ms - Góc nhìn 178°/ 178° - Cổng kết nối: HDMI, DVI, HDCP, Audio In/Out, USB, RS232 | ||
| 13 | Màn hình 27" | 4 | bộ | - IPS LED panel 27" - Độ phân giải hiển thị Full HD - Độ sáng 400cd/m2, độ tương phản 1000:1 - Thời gian đáp ứng: 1ms - Góc nhìn 178°/ 178° - Cổng kết nối: HDMI, Display Port, Audio In/Out | ||
| 14 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | - Intel Core i7-9700 (3.00 GHz,12 MB) - RAM 8GB 2666MHz DDR4 - 1TB HDD - HDD 1TB -Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card - Cổng nối: USB 2.0 x 4, USB 3.1 x6; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, DisplayPort x 2; 1 RJ45 Ethernet 10/100/1000Mbps - Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 200W - Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04 | ||
| 15 | Phần mềm phát hiện đột nhập, cảnh báo, giám sát | 25 | Licence | 1) Hiệu năng: - Công nghệ: AI (kỹ thuật học sâu - Deep Learning) - tỷ lệ phát hiện người > 95% - tỷ lệ phát hiện xe cộ > 95% - tỷ lệ nhận dạng bảng số xe > 90% - hỗ trợ đến 32 camera 1080p với 2 GPU nVidia RTX 2080Ti 2) Tính năng cảnh báo: - Cảnh báo đột nhập vào vùng cài đặt - Cảnh báo băng qua đường kẻ cài đặt - Cảnh báo hành động đáng ngờ của người (đi lãng vãng, tụ tập, bò trườn, chạy) - Cảnh báo camera bị phá, che - Cảnh báo vật thể bỏ lại, bị mất 3) Tính năng giám sát: - Smart PTZ: 1 camera phát hiện đối tượng, camera PTZ thứ 2 theo dõi đối tượng - Cài đặt kết hợp sự kiện phát hiện vào và hành động thực thi ra - Bản đồ sự kiện: nổi hình sự kiện, danh sách sự kiện, đồ thị thống kê sự kiện, hình ảnh sự kiện - Bản đồ giám sát: hiển thị hình ảnh thời gian thực trên bản đồ - Bản đồ dòng thời gian: tìm kiếm theo thời gian, form báo cáo, in báo cáo - Hiển thị hình ảnh chụp & thông tin hình ảnh, vị trí trên bản đồ (sử dụng thiết bị chụp hình có GPS hoặc GNSS) 4) Module tăng cường hình ảnh - Ổn định hình ảnh (khử rung) - Làm trong hình ảnh (khử mờ) 5) Hỗ trợ thiết bị - Camera ONVIF/ RTSP - Camera PTZ, NVR FlexWATCH - Kiến trúc máy tính Intel 64 bit, hệ điều hành Ubuntu, bộ xử lý đồ hoạ nVidia | ||
| 16 | UPS Line interactive 3kVA + ắc-quy 1h | 1 | bộ | - Line Interactive UPS 2400W sóng sine chuẩn - Nguồn vào AC 165V ~ 280V - Nguồn ra AC 220V +/-5% - Nguồn cấp DC 48V, dòng sạc max. 25A - Bao gồm 4 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa | ||
| 17 | Inverter UPS 1000W + ắc-quy 3h (tải 600W) + tủ chứa ắc-quy | 2 | bộ | - Inverter UPS 1000W sóng sine chuẩn - Nguồn vào AC 165V ~ 280V - Nguồn ra AC 220V +/-1% - Nguồn cấp DC 12V, dòng sạc max. 40A - Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-100AH Vision + tủ chứa | ||
| 18 | UPS Line Interactive 800W + ắc-quy 3h + tủ chứa ắc-quy | 1 | bộ | - Line Interactive UPS 800W sóng sine chuẩn - Nguồn vào AC 165V ~ 280V - Nguồn ra AC 220V +/-5% - Nguồn cấp DC 24V, dòng sạc max. 15A - Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa | ||
| 19 | Chống sét lan truyền 220V | 19 | cái | - Điện áp định mức/ tối đa: 220V/ 6kV-3kA - Điện áp tối đa 30V (4kV/ 2kA) - Tốc độ phản ứng: 1ns - Dòng xả định mức/ tối đa: 20kA/ 40kA - Chế độ bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE - Băng thông: 100Mbps - Nhiệt độ hoạt động: -45℃ ~ 85℃ - Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC | ||
| 20 | Chống sét lan truyền LAN | 24 | cái | - Điện áp định mức: DC 5V/ 12V/ 24V - Điện áp giới hạn: 6KA / 3KA - Tốc độ phản ứng: 1ps - Cường độ dòng bảo định mức/ tối đa: 10kA/ 25kA - Chế độ bảo vệ: Line to Line, Line to Ground - Nhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 80℃ - Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC | ||
| 21 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng | 63 | cái | - Cọc: đường kính 16mm, dài 2,4m - Vật liệu: thép mạ đồng | ||
| 22 | Trụ camera + tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ | - Trụ: Cao 4-6m, đường kính 140mm, độ dày 4mm - Tay vươn: Dài 1~4m, đường kính 50mm, độ dày: 3mm - Vật liệu: thép hoàn thiện mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 23 | Vỏ tủ kỹ thuật | 19 | bộ | - Kích thước: 550x400x200mm - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện tiêu chuẩn ngoài trời - Chống thấm - Có giá đỡ treo cột và ốp bảo vệ cáp | ||
| 24 | Tủ phân phối điện có chống sét lan truyền | 3 | bộ | - Kích thước 500x400x200 - Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện - MCB 2P-40A x 1 - MCB 2P-20A x 2 - MCB 2P-10A x 2 - Chống sét lan truyền Class I (max 200kA) x 1 - Chống sét lan truyền Class II (max. 40kA) x 2 | ||
| 25 | Tủ rack 27U | 1 | bộ | - EIA 19" - 27U - Kích thước: 800(R)x1000(S) - Cửa thép đột lỗ - Màu đen RAL 7035 | ||
| 26 | Switch quản lý 24-Port 10/100/1000Mbps + 4-Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch bao gồm module SFP | 1 | bộ | - Quản lý Layer 2 trên web - Switch Fabric 48Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes - VLAN: 802.1Q Tagged Based VLAN, Port VLAN, Q-in-Q, Private VLAN Edge (PVE) - Spanning Tree: IEEE 802.1D, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree, IEEE 802.1s MSTP - IEEE 802.3ad LACP / Static Trunk, IGMP (v1/v2/v3) Snooping - IP-Based ACL / MAC-Based ACL, 802.1Q VLAN tag QoS - Nguồn điện AC 120V ~ 240V | ||
| 27 | Switch quản lý 8-Port 10/100/1000Mbps + 2-Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch bao gồm module SFP | 1 | bộ | - Quản lý Layer 2 trên web - Switch Fabric 20Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes - Giao tiếp quản lý: Web browser, SNMP v3 - VLAN: Port-Based/802.1Q Tagged Based VLAN Up to 64 VLAN groups - Link Aggregation: Supports 4 groups of 8 Port trunk IEEE 802.3ad LACP - QoS: Traffic classification based on 802.1p priority, DSCP field in IP Packet - IGMP Snooping: IGMP (v2/v3) Snooping, up to 64 multicast Groups - Nguồn điện AC 120V ~ 240V | ||
| 28 | Switch công nghiệp 4 cổng TX 10/100Mbps + 2 cổng FX 100Mbps 2km | 20 | bộ | - Tiêu chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX/100Base-FX - Auto MDI-X TP Port and Auto-negotiation - Tốc độ truyền tối đa 100Mbps - Bước sóng 1310nm, khoảng cách 2km - Nguồn điện DC 12V ~ 48V - Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃ | ||
| 29 | Switch quản lý 2 cổng TX 10/100/1000Mbps + 8 khe SFP | 1 | bộ | - Quản lý Layer 2 trên web - Switch Fabric 20Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes - Giao tiếp quản lý: Web browser, SNMP v3 - VLAN: Port-Based/802.1Q Tagged Based VLAN Up to 64 VLAN groups - E.R.P.S. Ring, recovery time | ||
| 30 | Module SFP 1G ngoài trời | 2 | cái | - Tốc độ truyền tối đa 1.25Gbps - Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km - Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃ | ||
| 31 | Module SFP 100Mbps ngoài trời | 2 | cái | - Tốc độ truyền tối đa 125Mbps - Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km - Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃ | ||
| 32 | Dây nhảy quang | 100 | sợi | - Đầu nối phải: FC/PC, loại sợi tùy chọn Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um - Đầu nối trái: LC/PC, sợi Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um - Chiều dài: 3m - Số lần kết nối: 1000 lần - Độ bền kéo dãn: Tải trọng 100N, thời gian kiểm tra ít nhất 5h, kết quả độ suy hao 45 dB ; UPC>55 dB; APC >60 dB | ||
| 33 | ODF rack 12 FO + phụ kiện | 1 | bộ | - Vỏ hộp khay trượt gắn rack 19 inch bằng sắt thép sơn tĩnh điện chống gỉ mầu trắng - Mặt trước gồm các thanh cài adapter, mỗi thanh có 12 lỗ cài adapter (SC, LC, FC hoặc ST). - Dung lượng từ 1 đến 36 FO - Đầu giao tiếp FC, SC, LC,... - Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, vít, | ||
| 34 | ODF 8 FO + phụ kiện | 20 | bộ | - Vỏ hộp: được làm bằng nhựa ABS. - Đầu giao tiếp quang (adapter): FC, SC, ST,LC,....: - Dung lượng : từ 1 đến 8FO; - Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, tắc kê nhựa, vít, lạt nhựa | ||
| 35 | Cáp quang 4FO MULTI MODE OM2 | 5,8 | km | - Loại: Multi-mode 4 lõi đệm lỏng - Kết chống thấm nước/ chống ẩm, chịu lực tốt, cho phép uốn cong bao gồm: vỏ bảo vệ HDPE + 2x dây thép gia cường + giáp kim loại + 2x ripcord + màn chắn nước + ống lỏng + gel điền đầy ống + lõi quang - Tải trọng kéo cho phép: 1500N (tức thời)/ 600N (lâu dài) - Lực nén cho phép: 1000N (tức thời)/ 300N (lâu dài) - Nhiệt độ hoạt động: -30~70℃ | ||
| 36 | Cáp mạng UTP Cat5e | 1 | thùng | |||
| 37 | Cáp điện CXV-2x1.5mm2 | 0,2 | km | - Loại: Cu/ XLPE/ PVC - Tiết diện: 1.5mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1kV - Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2) - Nhiệt độ hoạt động 90℃ - Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃ - Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228 | ||
| 38 | Cáp điện CXV-2x2.5mm2 | 3,9 | km | - Loại: Cu/ XLPE/ PVC - Tiết diện: 2.5mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1kV - Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2) - Nhiệt độ hoạt động 90℃ - Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃ - Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228 | ||
| 39 | Cáp điện CV-6mm2 (E) | 4,2 | km | - Loại: Cu/ PVC - Tiết diện: 6.0mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1kV - Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2) - Nhiệt độ hoạt động 70℃ - Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃ - Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125 | ||
| 40 | Cáp điện CV-16mm2 (E) | 0,5 | km | - Loại: Cu/ PVC - Tiết diện: 16mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1kV - Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2) - Nhiệt độ hoạt động 70℃ - Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃ - Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125 | ||
| 41 | Cáp HDMI | 7 | sợi | |||
| 42 | Ống HDPE | 4,68 | km | - Đường kính (ngoài): 40 ± 2 (mm) - Đường kính (trong): 30 ± 2 (mm) - Bước xoắn: 10 ± 0.5 (mm) - Chiều dài thông dụng : 200 (m) - Bán kính tối thiểu: 150 (mm) - Đường kính ngoài và chiều cao cuộn ống: 1,2 x 0,50 (m) | ||
| 43 | Máy lạnh inverter 9000BTU | 1 | hệ | |||
| 44 | Bàn + ghế | 1 | bộ | |||
| 45 | Vách nhôm kính + cửa lùa | 12 | m2 | |||
| 46 | Phụ kiện lắp đặt trang thiết bị tại SCH và Phòng vệ binh | 1 | Lô | |||
| 47 | Phụ kiện lắp thiết bị tại các cột camera | 19 | Bộ | |||
| 48 | Vật tư phụ | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi