Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214110-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 20:08:00 đến ngày 2022-02-21 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.271455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan động lực
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan động lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 180l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Cây chống sắt (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống sắt (cây)
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Pơ Lang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; + Số điện thoại: (0261) 3584143
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Krông Nô; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; + Số điện thoại: (0261) 3584143


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; + Số điện thoại: (0261) 3584143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3584418
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,816100m3
2Lót đá 4x6 VXM M75Chương V26,646m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V13,806m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,5016100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V33,284m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,3763100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V2,3763100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V2,3763100m3/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V2,3763100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,544m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,9982100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V24,9466m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V3,0393100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,9851m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6287100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V451 cấu kiện
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V30,568m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V4,0964100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0723tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0178tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2271tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,627tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6391tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,8002tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2419tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8268tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3479tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4445tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,4661tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1617tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương V73,1855m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương V8,9408m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương V17,982m3
34Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thépChương V7,28m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thépChương V19,575m2
36Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thépChương V34m2
37Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thépChương V2,16m2
38Lắp dựng vách kính khung nhựa kính cường lực 8mmChương V2,04m2
39SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộpChương V44,32m2
40Gia công xà gồ thépChương V1,1909tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1909tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,881m2
43Lợp mái che tường bằng sóng vuông màu dày 0,4mmChương V3,08100m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V247,025m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V473,535m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,12m2
47Ốp tường tường gạch 300x600Chương V76,4m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V203,21m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V62,8628m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V424,32m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V118m
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V49,98m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V770,54m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V732,5128m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V247,025m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.206,0478m2
57Lót đá 4x6 VXM M75Chương V20,002m3
58Lát nền, sàn gạch 600x600Chương V175,2m2
59Lát nền, sàn gạch 300x300Chương V24,14m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,07m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V144,4m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V144,4m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V144,4m2
64Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V35,397m2
65Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V1,576m2
67Gia công khung đỡ bồn rửaChương V0,0162tấn
68Lắp dựng kết khung đỡ bồn rửaChương V0,0162tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,77441m2
70Lắp đặt cầu chắn rácChương V12cái
71Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,432100m
72Lắp đặt ống nhựa D34Chương V0,016100m
73Lắp đặt co nhựa D60Chương V33cái
74Bảng điện tổngChương V1hộp
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15AChương V7cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10AChương V4cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V11hộp
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V38cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V15bộ
84Lắp đặt quạt trầnChương V8cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V75m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V144m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V128m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V234m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V219m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V362m
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
92Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V10cái
93SXLD Switch 8 cổngChương V1Bộ
94Lắp đặt cáp 6EChương V80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
96Lắp đặt ổ cắm baChương V2cái
97Lắp đặt ổ cắm RJ45Chương V5cái
98Lắp đặt RJ45Chương V10Cái
99SXLD bộ phát sóng WIFIChương V1Bộ
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,048100m3
101Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V6cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V6cái
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V26m
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V40m
105Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
106Chân đỡ dây điệnChương V15cái
107Thép bản 25x2 đỡ kim thu sétChương V12Cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,4100m
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,2166100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V7,20631m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,2886100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,2886100m3/1km
114Lót đá 4x6 VXM M75Chương V2,1809m3
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,1296m3
116Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày Chương V2,754m3
117Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương V0,6372m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,1144tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0044100m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V8,48m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V36,55m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V45,03m2
123Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,0079100m3
124Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
125Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V3bộ
128Lắp đặt kệ kínhChương V3cái
129Lắp đặt gương soiChương V3cái
130Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
131Lắp đặt vòi đồng D34Chương V1cái
132Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V4cái
133Lắp đặt van 2 chiềuChương V11cái
134Lắp đặt T D27Chương V15cái
135Lắp đặt cút D27Chương V17cái
136Lắp đặt cút D27/21Chương V20cái
137Lắp đặt ống nhựa D27mmChương V0,35100m
138Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V0,25100m
139Lắp đặt T D90Chương V10cái
140Lắp đặt cút D90Chương V5cái
141Lắp đặt chếch D90Chương V7cái
142Lắp đặt ống nhựa D114mmChương V0,3100m
143Lắp đặt co Y D114Chương V2cái
144Lắp đặt cút D114Chương V4cái
145Lắp đặt chếch D114Chương V9cái
146Lắp đặt ống nhựa D21mmChương V0,25100m
147Lắp đặt cút nhựa D21Chương V20cái
148Lắp đặt chếch D21Chương V10cái
149Lắp đặt ống nhựaD42Chương V0,1100m
150Lắp đặt cút nhựa D42Chương V10cái
151Lắp đặt chếch nhựa D42Chương V15cái
152Lắp đặt cút nhựa D42/D27Chương V11cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
154Lu lèn san gạt nền đấtChương V3,62100m2
155Lót đá 4x6 VXM M75Chương V36,2m3
156Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,0286100m2
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V18,1m3
158Cắt khe chống nứt 2mx2mChương V1,81100m
159Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0691100m3
160Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V0,576m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V1,2m3
163Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0256100m2
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V0,128m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0398tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0354tấn
167Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,2035tấn
168Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,2035tấn
169Gia công xà gồ thépChương V1,042tấn
170Lắp dựng xà gồ thépChương V1,042tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V228,59281m2
172Lợp mái sóng vuông màu dày 0,4mmChương V2,9106100m2
173SXLD bu lông D16 L=400Chương V36Con
174SXLD bu lông D16*50Chương V16Con
175SXLD Bu lông D16*450Chương V16Con
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
177Lắp đặt co nhựa Đường kính 60mmChương V12cái
178Lắp đặt cầu chắn rácChương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.271455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy tời điện Máy tời điện1
8 Máy đầm bàn 1,5KW Máy đầm bàn 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy khoan động lực Máy khoan động lực1
12 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
13 Máy trộn vữa 180l Máy trộn vữa 180l2
14 Giàn giáo thép (bộ) Giàn giáo thép (bộ)100
15 Cây chống sắt (cây) Cây chống sắt (cây)250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->