Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216422-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220212307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:41:00 đến ngày 2022-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi >104CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Xuân Bắc, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn- xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát- Xóm Đại Thành-Diễn Kim - Diễn Châu -Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn- xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn- xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Vạn- xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát- Xóm Đại Thành-Diễn Kim - Diễn Châu -Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, thủ công, đất C2Chương V21,261m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V4,0394100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V273,63451m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V51,9906100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Chương V42,5608100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIChương V42,5608100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,6609100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V37,7454100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Chương V407,861310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6)Chương V407,861310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 1)Chương V407,861310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=13km đường loại 1)Chương V407,861310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=2,5km đường loại 5)Chương V407,861310m³/1km
14Mua đất cấp III tại mỏ Lèn Doi Nghi Yên, Nghi LộcChương V4.078,6126m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V68,0552100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1.361,104m3
3Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngChương V204,1656m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V6,2973100m2
5Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngChương V7.435,24m2
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V80m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V5cái
9biển báo tam giácChương V5cái
10biển báo trònChương V5cái
11cột biển báo 90mmChương V31m
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn 2 lần dày 4mm)Chương V54m2
C CỌC TIÊU (TUYẾN 2)
1Đào móng cọc tiêu, đất C3Chương V9,291m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V1,25m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V3,68m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,84m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Chương V0,2926tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V32,9m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V0,9894100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V1021 cấu kiện
D KÈ ỐP MÁI TA LUY PHẢI TUYẾN 2, LÝ TRÌNH: KM0+51.07 -:- KM0+143.88
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V83,81m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V34,8m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V38,61m3
E ỐP MÁI TA LUY HAI BÊN CỐNG B=1,5M TUYẾN 2
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V26,86m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,38m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V11,74m3
F MƯƠNG BTCT BXH=300x400CM DỌC HAI BÊN TUYẾN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V5,4411tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V3,6456tấn
3Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V82,14m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V29,66m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngChương V9,5232100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V4,5116100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V31,74m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V82,14m2
9Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V4961cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện thân mương ≤1T bằng máyChương V248cái
G MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP Bx H=80x80CM
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V1,0877tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,7396tấn
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,97m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V1,7m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V6,38m3
6Ván khuôn thép thân mươngChương V1,4842100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V0,7093100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V4,92m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V41cái
H CỐNG HỘP BxH=100x80CM
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V4,64m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V6,96m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V25,59m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Chương V0,9187tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Chương V1,8208tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngChương V1,566100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V110,2m2
I CỐNG BẢN B1500
1Phá dỡ kết cấu cống cũChương V4,95m3
2Đào móng thủ công , đất C2Chương V17,1591m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V1,5443100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,559m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,7181100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IIChương V1,7654100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIChương V1,7654100m3/1km
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,72m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,25m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V24,69m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V20,09m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V0,1157tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,0216tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,4785tấn
15Ván khuôn gỗ móngChương V0,1668100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V8,6225100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2998100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan ≤1T bằng máyChương V9cái
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V6,96m2
20Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V3,1m3
J CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC CỐNG 1,5M Ở TUYẾN 2
1Bê tông tấm đan cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,39m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,28m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa vanChương V0,0519tấn
4Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Chương V0,0137tấn
5Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Chương V0,0401tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan cửa vanChương V0,0471100m2
7Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V0,0552100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V1cái
9Bu lông các loạiChương V10cái
10Thép bản + thép hình các loạiChương V204,8kg
11Máy đóng mở V2Chương V1bộ
K CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC CỐNG 1M Ở TUYẾN 1
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,93m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,99m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,19m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0269tấn
6Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK Chương V0,0097tấn
7Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK Chương V0,0185tấn
8Ván khuôn gỗ móng dàiChương V0,0276100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V0,0504100m2
10Ván khuôn gỗ dàn vanChương V0,036100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,0285100m2
12Bu lôngChương V4cái
13Thép tấm, hình, bản các loạiChương V68,74kg
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V1,44m2
15Van đóng mở V1Chương V1cái
16Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V0,25m3
17Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V11cấu kiện
18Lắp dựng cấu kiện cửa van bằng máyChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.4
5 Máy ủi >104CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
6 Máy lu >7T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->