Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213022-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220143857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:33:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 nămSố lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Sở Chỉ huy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Ông: Đại tá Đinh Hồng Tiếng Chức vụ: Chỉ huy trưởng + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 02613.704484 Fax: 02613.704484
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC SỞ CHỈ HUY
1Hút bể tự hoại3lần
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 2.041,006m2
3Tháo dỡ lavabo20bộ
4Tháo dỡ bệ xí22bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu nam26bộ
6Tháo dỡ vòi rửa6bộ
7Tháo dỡ phễu thu nước28bộ
8Tháo dỡ hệ thống ống nước1t.bộ
9Tháo dỡ hoa sắt, khung sắt32,4m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công60,55m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép211m
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn72m
13Tháo dỡ trần135,25m2
14Phá dỡ nền gạch WC133,91m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường WC454,5m2
16Phá lớp láng granito bậc cấp209,699m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái203,847m2
18Phá lớp vữa trát thành sê nô198,833m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,02m3
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại)336,036m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (40% diện tích tường ngoài nhà)2.553,87m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại100,826m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa gỗ kính (cửa ngoài nhà)1.548,95m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,916m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T22,916m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km)22,916m3
27Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 1,616m3
28Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7513,44m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75133,91m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 chống trượt, vữa XM mác 75454,5m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600135,25m2
32SX&LD cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa AD, tay nắm, lề, nhôm, phụ kiện, gioăng đồng bộ, kính 8 mm cường lực, khóa đa điểm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)53,61m2
33SX&LD cửa sổ 1 cánh mở bật, nhôm Xingfa AD, phụ kiện lề, thanh chống gió, gioăng đồng bộ + kính 8 mm cường lực, tay nắm32,4m2
34SX&LD vách kính, nhôm Xingfa AD, kính 8 mm cường lực56,94m2
35SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)32,4m2
36Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75209,699m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75203,847m2
38Trát thành sê nô, vữa XM mác 75198,833m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...494,215m2
40Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0,45mm20,41100m2
41Bả bằng bột bả vào tường2.903,346m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6.720,711m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,44m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,826m2
45Thi công trần gỗ nhóm III32,65m2
46Thi công hoàn thiện lambri gỗ ván nhóm III,86,78m2
47Sơn PU gỗ32,65m2
48Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa ngoài nhà)1.548,95m2
49Lắp đặt tủ thờ gỗ kích thước 1,47x1,5x0.55m1tủ
50Lắp đặt ghế gỗ chạm nghê4ghế
51Lắp đặt vách ngăn CNC gỗ6,96m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 35,319100m2
53Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12W18bộ
54Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m24bộ
55Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt3hộp
56Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu1hộp
57Lắp đặt mặt nạ aptomat1hộp
58Lắp đặt công tắc 1 chiều3cái
59Lắp đặt aptomat 2P-10A1cái
60Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm60m
61Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi20m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2120m
63Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ)22bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh22cái
65Lắp đặt vòi rửa inox6bộ
66Lắp đặt gương soi20cái
67Lắp đặt kệ kính20cái
68Lắp đặt phễu thu nước sàn D10028cái
69Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ)20bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ)26bộ
71Lắp đặt van khóa D346cái
72Lắp đặt van khóa D2718cái
73Lắp đặt CO nhựa D2784cái
74Lắp đặt CO nhựa D3428cái
75Lắp đặt CO nhựa D6088cái
76Lắp đặt CO nhựa D9066cái
77Lắp đặt CO nhựa D11410cái
78Lắp đặt CO nhựa 135 độ D9040cái
79Lắp đặt CO nhựa 135 độ D11434cái
80Lắp đặt CO giảm nhựa D34/2724cái
81Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21240cái
82Lắp đặt CO gai trong D21240cái
83Lắp đặt T giảm nhựa D90/D6036cái
84Lắp đặt T giảm nhựa D34/2718cái
85Lắp đặt T giảm nhựa D27/21120cái
86Lắp đặt T nhựa D11418cái
87Lắp đặt T nhựa D9046cái
88Lắp đặt T nhựa D2739cái
89Lắp đặt con thỏ uPVC D6021cái
90Lắp đặt nối giảm D114/9018cái
91Lắp đặt nối giảm D90/6042cái
92Lắp đặt ống nhựa D210,65100m
93Lắp đặt ống nhựa D274,8100m
94Lắp đặt ống nhựa D342,2100m
95Lắp đặt ống nhựa D601,65100m
96Lắp đặt ống nhựa D901,7100m
97Lắp đặt ống nhựa D1141,65100m
B Tên hạng mục: NHÀ HÀNH CHÍNH - KỸ THUẬT
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái56,054m2
2Phá lớp vữa trát thành sê nô274,71m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại)139,774m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (40% diện tích tường ngoài nhà)1.062,281m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,9m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T7,9m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km)7,9m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7556,054m2
9Trát thành sê nô, vữa XM mác 75274,71m2
10Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...380,534m2
11Bả bằng bột bả vào tường1.202,055m2
12SX&LD vách kính, nhôm Xingfa AD, kính mờ 8 mm cường lực13,4m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.795,477m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,514100m2
C Tên hạng mục: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái50,046m2
2Phá lớp vữa trát thành sê nô77,694m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích tường ngoài nhà)625,444m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,666m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,666m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km)2,666m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7550,046m2
8Trát thành sê nô, vữa XM mác 7577,694m2
9Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...127,74m2
10Bả bằng bột bả vào tường625,444m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.084,812m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,331100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 ≥ 05 nămSố lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi ≥ 5T Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->