Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 17:33:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 nămSố lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Sở Chỉ huy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Ông: Đại tá Đinh Hồng Tiếng Chức vụ: Chỉ huy trưởng + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 02613.704484 Fax: 02613.704484 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | 3 | lần | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 2.041,006 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | 20 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 22 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 26 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phễu thu nước | 28 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | 1 | t.bộ | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt, khung sắt | 32,4 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,55 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 211 | m | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 72 | m | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 135,25 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch WC | 133,91 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 454,5 | m2 | |
| 16 | Phá lớp láng granito bậc cấp | 209,699 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 203,847 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 198,833 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,02 | m3 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) | 336,036 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (40% diện tích tường ngoài nhà) | 2.553,87 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 100,826 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa gỗ kính (cửa ngoài nhà) | 1.548,95 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,916 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,916 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) | 22,916 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 1,616 | m3 | |
| 28 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 13,44 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | 133,91 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | 454,5 | m2 | |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | 135,25 | m2 | |
| 32 | SX&LD cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa AD, tay nắm, lề, nhôm, phụ kiện, gioăng đồng bộ, kính 8 mm cường lực, khóa đa điểm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 53,61 | m2 | |
| 33 | SX&LD cửa sổ 1 cánh mở bật, nhôm Xingfa AD, phụ kiện lề, thanh chống gió, gioăng đồng bộ + kính 8 mm cường lực, tay nắm | 32,4 | m2 | |
| 34 | SX&LD vách kính, nhôm Xingfa AD, kính 8 mm cường lực | 56,94 | m2 | |
| 35 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | 32,4 | m2 | |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | 209,699 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 203,847 | m2 | |
| 38 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | 198,833 | m2 | |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 494,215 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0,45mm | 20,41 | 100m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.903,346 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.720,711 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,44 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,826 | m2 | |
| 45 | Thi công trần gỗ nhóm III | 32,65 | m2 | |
| 46 | Thi công hoàn thiện lambri gỗ ván nhóm III, | 86,78 | m2 | |
| 47 | Sơn PU gỗ | 32,65 | m2 | |
| 48 | Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa ngoài nhà) | 1.548,95 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt tủ thờ gỗ kích thước 1,47x1,5x0.55m | 1 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt ghế gỗ chạm nghê | 4 | ghế | |
| 51 | Lắp đặt vách ngăn CNC gỗ | 6,96 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 35,319 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12W | 18 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 3 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | 60 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 63 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ) | 22 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 22 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | 28 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ) | 20 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | 26 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt van khóa D34 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27 | 18 | cái | |
| 73 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 84 | cái | |
| 74 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 28 | cái | |
| 75 | Lắp đặt CO nhựa D60 | 88 | cái | |
| 76 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 66 | cái | |
| 77 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 40 | cái | |
| 79 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 34 | cái | |
| 80 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 24 | cái | |
| 81 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 240 | cái | |
| 82 | Lắp đặt CO gai trong D21 | 240 | cái | |
| 83 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | 36 | cái | |
| 84 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 18 | cái | |
| 85 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 120 | cái | |
| 86 | Lắp đặt T nhựa D114 | 18 | cái | |
| 87 | Lắp đặt T nhựa D90 | 46 | cái | |
| 88 | Lắp đặt T nhựa D27 | 39 | cái | |
| 89 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | 21 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | 18 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | 42 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,65 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 4,8 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 2,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 1,65 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,7 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 1,65 | 100m | |
| B | Tên hạng mục: NHÀ HÀNH CHÍNH - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 56,054 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 274,71 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) | 139,774 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (40% diện tích tường ngoài nhà) | 1.062,281 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,9 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) | 7,9 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 56,054 | m2 | |
| 9 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | 274,71 | m2 | |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 380,534 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.202,055 | m2 | |
| 12 | SX&LD vách kính, nhôm Xingfa AD, kính mờ 8 mm cường lực | 13,4 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.795,477 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,514 | 100m2 | |
| C | Tên hạng mục: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 50,046 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 77,694 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích tường ngoài nhà) | 625,444 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,666 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,666 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) | 2,666 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,046 | m2 | |
| 8 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | 77,694 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 127,74 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 625,444 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.084,812 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,331 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Cải tạo, sửa chữa* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu) | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | ≥ 05 nămSố lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi ≥ 5T | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi