Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Trọt, xóm 1, xã Lam Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216500-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Trọt, xóm 1, xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220216306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:24:00 đến ngày 2022-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870479E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.450.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm và đã phụ trách ít nhất công trình xây dựng đường điện trung thế 35 KV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 12CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Trọt, xóm 1, xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Trọt, xóm 1, xã Lam Sơn, huyện Đô Lương
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: : Công ty cổ phần thương mại xây dựng Vinaco - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Sở công thương tỉnh Nghệ An, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng kiểm, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng kiểm, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm.* Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8624m3
2Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1835100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0827tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1368100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,37m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086100m3
10Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,92m3
11Đắp đất hào tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,92m3
12Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,4871m3
13Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5514100m3
14Đắp cát bảo vệ cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,1216m3
15Bê tông tấm đan bảo vệ cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,7317m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5174tấn
17Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC382,111 cấu kiện
18Đắp đất hào cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,688m3
19Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9169100m3
20Lắp đặt ống thép đen bảo vệ cáp bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,86100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2100m
22Mốc sứ (gắn trên vỉa hè)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4625m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,976m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,976m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1749m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0419tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0573100m2
29Lắp mốc cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 cấu kiện
30Thẻ báo cáp ngầm (KC 2m/cái)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC235cái
31Cắt khe dọc đường bê tông/nhựa, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,52100m
32Phá dỡ các kết cấu mặt đường nhựa chiều dày >10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,104100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0936100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
37Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,26100m2
38Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,26100m2
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dao cách ly phụ tải ngoài trời 35kV - Hộp dập khí - Sứ Polymer (Vina Elictric hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ/3pha
2Dao cách ly chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ/3pha
3Chống sét van 42kV-10kA Class1 (Vina Elictric hoặc tương đương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ/3pha
4Đầu cáp co nguội 35kV-3x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2đầu/3pha
5Cột BTLT NPC 14m-13,0 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
9Lắp đặt chống sét van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23 pha
10Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC303,464kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6466100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cọc
13Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC424,5866m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,11100m
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 đầu cáp (3 pha)
16Ống nối cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ống
17Băng cảnh báo cáp ngầm mạng kim loại rộng 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC382md
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,528100m2
19Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC537,82kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
21Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC246,724kg
22Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
23Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,956kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
25Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,912kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
27Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,14kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
29Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,86kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
31Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,7kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
33Ống thép Ф34 dày 1,9mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12kg
34Lắp đặt ống thép Ф34Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210m
35Sứ chuỗi néo 35 kV+ ty + kẹpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
36Lắp đặt chuỗi sứ trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610 sứ
37Sứ đứng VHĐ 35 kV + ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 sứ
39Đầu cốt đồng 95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1810 đầu cốt
41Đầu cốt đồng - nhôm 95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 đầu cốt
43Biển an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
45Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ cách điện
46Tháo dỡ chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 chuỗi cách điện
47Tháo dỡ chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
48Tháo dỡ xà đôi tại trụ góc đường dây 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
49Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
50Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
51Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9451km/dây
52Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
53Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đổ bê tông móng lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,09m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392100m2
5Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6245m3
6Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0861100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,28m3
8Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,24m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,24m3
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột BTLT NPC.I.8,5m-3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
3Thép L75x75x7 dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC159,2kg
4Thép tròn D12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,8kg
5Bulong, đai ốc, vòng đệm, con cờChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,12kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1168100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 cọc
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284,6235m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,284km/dây
10Sắt dẹt mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,996kg
11Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 bộ
12Sắt dẹt mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,645kg
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
15Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3610 đầu cốt
17Ốc xiết cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
18Băng dính cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cuộn
19Bịt đầu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
20Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
22Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870479E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.450.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm và đã phụ trách ít nhất công trình xây dựng đường điện trung thế 35 KV33
3 Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông CS >= 12CV, đang hoạt động tốt1
5 Máy cẩu bánh hơi TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
10 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->